Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo ITC
CTCP Đầu tư - Kinh doanh Nhà
Investment and Trading Of Real Estate Joint Stock Company
8.900
▲ +110 (▲ +1,25%)

Room ngoại ITC: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài ITC theo thời gian

1257 ngày
0,21%0,41%0,62%0,83%1,04%15-7-20212-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-7-2021. Trần sở hữu hiện tại 0%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 268.801 cổ phiếu ITC, tương đương 0,26% vốn, trên trần sở hữu 0%.

Trong dữ liệu từ 15-7-2021, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,98% (22-11-2021), thấp nhất 0,26% (4-8-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu ITC theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,26%0,26%▲ +0,00 điểm %15.204
1 tháng28-8-20260,26%0,26%▲ +0,00 điểm %15.204
3 tháng3-7-20260,27%0,26%▼ −0,00 điểm %11.433
1 năm2-10-20250,27%0,26%▼ −0,00 điểm %10.638
3 năm3-10-20230,32%0,26%▼ −0,05 điểm %-35.920

Sở hữu nước ngoài ITC cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,26%■ 0,00 điểm %268.8010%-268.801
9-20260,26%▲ +0,00 điểm %268.8010%-268.801
8-20260,26%▼ −0,00 điểm %253.5970%-253.597
7-20260,27%■ 0,00 điểm %257.3680%-257.368
6-20260,27%▼ −0,00 điểm %257.3680%-257.368
5-20260,27%■ 0,00 điểm %258.0940%-258.094
4-20260,27%■ 0,00 điểm %258.0940%-258.094
3-20260,27%■ 0,00 điểm %258.0940%-258.094
2-20260,27%▼ −0,00 điểm %258.0940%-258.094
1-20260,27%■ 0,00 điểm %258.1630%-258.163
12-20250,27%■ 0,00 điểm %258.1630%-258.163
11-20250,27%■ 0,00 điểm %258.1630%-258.163
10-20250,27%■ 0,00 điểm %258.1630%-258.163
9-20250,27%■ 0,00 điểm %258.1630%-258.163
8-20250,27%■ 0,00 điểm %258.1630%-258.163
7-20250,27%■ 0,00 điểm %258.1630%-258.163
6-20250,27%■ 0,00 điểm %258.1630%-258.163
5-20250,27%▼ −0,00 điểm %258.1630%-258.163
4-20250,27%■ 0,00 điểm %258.1630%-258.163
3-20250,27%▼ −0,00 điểm %258.1630%-258.163
2-20250,27%▼ −0,00 điểm %258.2470%-258.247
1-20250,27%▼ −0,03 điểm %259.3590%-259.359
12-20240,30%▼ −0,01 điểm %286.7850%-286.785
11-20240,31%▼ −0,00 điểm %298.3730%-298.373
10-20240,31%▼ −0,00 điểm %299.8730%-299.873
9-20240,31%▼ −0,00 điểm %301.7730%-301.773
8-20240,32%▼ −0,00 điểm %304.3730%-304.373
7-20240,32%■ 0,00 điểm %304.5730%-304.573
6-20240,32%■ 0,00 điểm %304.5730%-304.573
5-20240,32%■ 0,00 điểm %304.5730%-304.573
4-20240,32%▼ −0,00 điểm %304.5730%-304.573
3-20240,32%■ 0,00 điểm %304.6090%-304.609
2-20240,32%■ 0,00 điểm %304.6090%-304.609
1-20240,32%■ 0,00 điểm %304.6090%-304.609
12-20230,32%▼ −0,00 điểm %304.6090%-304.609
11-20230,32%■ 0,00 điểm %304.7210%-304.721
10-20230,32%■ 0,00 điểm %304.7210%-304.721
9-20230,32%■ 0,00 điểm %304.7210%-304.721
8-20230,32%■ 0,00 điểm %304.7210%-304.721
7-20230,32%▼ −0,00 điểm %304.7210%-304.721
6-20230,32%▼ −0,01 điểm %305.7530%-305.753
5-20230,32%■ 0,00 điểm %311.3430%-311.343
4-20230,32%▼ −0,02 điểm %311.3430%-311.343
3-20230,34%■ 0,00 điểm %325.8480%-325.848
2-20230,34%■ 0,00 điểm %325.8480%-325.848
1-20230,34%▼ −0,00 điểm %325.8480%-325.848
12-20220,34%▼ −0,00 điểm %325.9270%-325.927
11-20220,34%▲ +0,03 điểm %328.5470%-328.547
10-20220,31%▼ −0,00 điểm %298.6770%-298.677
9-20220,31%▼ −0,04 điểm %300.1070%-300.107
8-20220,36%■ 0,00 điểm %311.6990%-311.699
7-20220,36%▼ −0,00 điểm %311.6990%-311.699
6-20220,36%▼ −0,00 điểm %312.0990%-312.099
5-20220,36%▼ −0,00 điểm %312.8990%-312.899
4-20220,36%▼ −0,00 điểm %312.9990%-312.999
3-20220,36%▼ −0,00 điểm %314.9090%-314.909
2-20220,36%▼ −0,00 điểm %315.2790%-315.279
1-20220,36%▼ −0,04 điểm %315.9190%-315.919
12-20210,41%▲ +0,02 điểm %353.6400%-353.640
11-20210,38%▼ −0,14 điểm %333.6640%-333.664
10-20210,52%▼ −0,01 điểm %413.87449%38.652.010
9-20210,53%▲ +0,01 điểm %422.67449%38.643.210
8-20210,52%▲ +0,04 điểm %411.57449%38.654.310
7-20210,48%—381.10149%38.684.783

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026268.80100,26%-268.801
1-10-2026268.80100,26%-268.801
30-9-2026268.801+15.2040,26%-268.801
29-9-2026253.59700,26%-253.597
28-9-2026253.59700,26%-253.597
25-9-2026253.59700,26%-253.597
24-9-2026253.59700,26%-253.597
23-9-2026253.59700,26%-253.597
22-9-2026253.59700,26%-253.597
21-9-2026253.59700,26%-253.597
18-9-2026253.59700,26%-253.597
17-9-2026253.59700,26%-253.597
16-9-2026253.59700,26%-253.597
15-9-2026253.59700,26%-253.597
14-9-2026253.59700,26%-253.597
11-9-2026253.59700,26%-253.597
10-9-2026253.59700,26%-253.597
9-9-2026253.59700,26%-253.597
8-9-2026253.59700,26%-253.597
7-9-2026253.59700,26%-253.597
4-9-2026253.59700,26%-253.597
3-9-2026253.59700,26%-253.597
28-8-2026253.59700,26%-253.597
27-8-2026253.59700,26%-253.597
26-8-2026253.59700,26%-253.597
25-8-2026253.59700,26%-253.597
24-8-2026253.59700,26%-253.597
21-8-2026253.59700,26%-253.597
20-8-2026253.59700,26%-253.597
19-8-2026253.597—0,26%-253.597

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của ITC