Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo KKC
CTCP Tập đoàn Thành Thái
Thanh Thai Group Joint Stock Company
6.300
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại KKC: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài KKC theo thời gian

344 ngày
0,06%1,12%2,18%3,25%4,31%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 49%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 20.859 cổ phiếu KKC, tương đương 0,40% vốn, trên trần sở hữu 49%. Room còn lại 2.527.141 cổ phiếu (48,60% vốn), khoảng 16 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 4,02% (8-3-2022), thấp nhất 0,35% (9-6-2025).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu KKC theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,40%0,40%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,40%0,40%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-20260,40%0,40%■ 0,00 điểm %0
1 năm2-10-20250,40%0,40%▲ +0,01 điểm %300
3 năm8-3-20224,02%0,40%▼ −3,62 điểm %-188.161

Sở hữu nước ngoài KKC cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,40%■ 0,00 điểm %20.85949%2.527.141
9-20260,40%■ 0,00 điểm %20.85949%2.527.141
8-20260,40%■ 0,00 điểm %20.85949%2.527.141
7-20260,40%■ 0,00 điểm %20.85949%2.527.141
6-20260,40%■ 0,00 điểm %20.85949%2.527.141
5-20260,40%■ 0,00 điểm %20.85949%2.527.141
4-20260,40%■ 0,00 điểm %20.85949%2.527.141
3-20260,40%■ 0,00 điểm %20.85949%2.527.141
2-20260,40%▲ +0,00 điểm %20.85949%2.527.141
1-20260,40%■ 0,00 điểm %20.65949%2.527.341
12-20250,40%▲ +0,02 điểm %20.65949%2.527.341
11-20250,38%■ 0,00 điểm %19.85949%2.528.141
10-20250,38%▼ −0,01 điểm %19.85949%2.528.141
9-20250,40%■ 0,00 điểm %20.55949%2.527.441
8-20250,40%▼ −0,06 điểm %20.55949%2.527.441
7-20250,45%▲ +0,10 điểm %23.55949%2.524.441
6-20250,35%▼ −0,04 điểm %18.15949%2.529.841
5-20250,39%▼ −3,63 điểm %20.35949%2.527.641
3-20224,02%▲ +0,06 điểm %209.02049%2.338.980
2-20223,96%—206.12049%2.341.880

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202620.85900,40%2.527.141
1-10-202620.85900,40%2.527.141
30-9-202620.85900,40%2.527.141
29-9-202620.85900,40%2.527.141
28-9-202620.85900,40%2.527.141
25-9-202620.85900,40%2.527.141
24-9-202620.85900,40%2.527.141
23-9-202620.85900,40%2.527.141
22-9-202620.85900,40%2.527.141
21-9-202620.85900,40%2.527.141
18-9-202620.85900,40%2.527.141
17-9-202620.85900,40%2.527.141
16-9-202620.85900,40%2.527.141
15-9-202620.85900,40%2.527.141
14-9-202620.85900,40%2.527.141
11-9-202620.85900,40%2.527.141
10-9-202620.85900,40%2.527.141
9-9-202620.85900,40%2.527.141
8-9-202620.85900,40%2.527.141
7-9-202620.85900,40%2.527.141
4-9-202620.85900,40%2.527.141
3-9-202620.85900,40%2.527.141
28-8-202620.85900,40%2.527.141
27-8-202620.85900,40%2.527.141
26-8-202620.85900,40%2.527.141
25-8-202620.85900,40%2.527.141
24-8-202620.85900,40%2.527.141
21-8-202620.85900,40%2.527.141
20-8-202620.85900,40%2.527.141
19-8-202620.859—0,40%2.527.141

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của KKC