Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo LIG
CTCP Licogi 13
Licogi 13 Joint Stock Company
2.900
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại LIG: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài LIG theo thời gian

344 ngày
0,00%0,00%0,00%0,01%0,01%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 0%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 948 cổ phiếu LIG, tương đương 0,00% vốn, trên trần sở hữu 0%.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,01% (15-2-2022), thấp nhất 0,00% (6-5-2025).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu LIG theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,00%0,00%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,00%0,00%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-20260,00%0,00%■ 0,00 điểm %0
1 năm2-10-20250,00%0,00%■ 0,00 điểm %0
3 năm8-3-20220,01%0,00%▼ −0,00 điểm %-4.156

Sở hữu nước ngoài LIG cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,00%■ 0,00 điểm %9480%-948
9-20260,00%■ 0,00 điểm %9480%-948
8-20260,00%■ 0,00 điểm %9480%-948
7-20260,00%■ 0,00 điểm %9480%-948
6-20260,00%■ 0,00 điểm %9480%-948
5-20260,00%■ 0,00 điểm %9480%-948
4-20260,00%■ 0,00 điểm %9480%-948
3-20260,00%■ 0,00 điểm %9480%-948
2-20260,00%■ 0,00 điểm %9480%-948
1-20260,00%■ 0,00 điểm %9480%-948
12-20250,00%■ 0,00 điểm %9480%-948
11-20250,00%■ 0,00 điểm %9480%-948
10-20250,00%■ 0,00 điểm %9480%-948
9-20250,00%■ 0,00 điểm %9480%-948
8-20250,00%■ 0,00 điểm %9480%-948
7-20250,00%■ 0,00 điểm %9480%-948
6-20250,00%■ 0,00 điểm %9480%-948
5-20250,00%▼ −0,00 điểm %9480%-948
3-20220,01%▼ −0,00 điểm %5.1040%-5.104
2-20220,01%—5.1040%-5.104

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202694800,00%-948
1-10-202694800,00%-948
30-9-202694800,00%-948
29-9-202694800,00%-948
28-9-202694800,00%-948
25-9-202694800,00%-948
24-9-202694800,00%-948
23-9-202694800,00%-948
22-9-202694800,00%-948
21-9-202694800,00%-948
18-9-202694800,00%-948
17-9-202694800,00%-948
16-9-202694800,00%-948
15-9-202694800,00%-948
14-9-202694800,00%-948
11-9-202694800,00%-948
10-9-202694800,00%-948
9-9-202694800,00%-948
8-9-202694800,00%-948
7-9-202694800,00%-948
4-9-202694800,00%-948
3-9-202694800,00%-948
28-8-202694800,00%-948
27-8-202694800,00%-948
26-8-202694800,00%-948
25-8-202694800,00%-948
24-8-202694800,00%-948
21-8-202694800,00%-948
20-8-202694800,00%-948
19-8-2026948—0,00%-948

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của LIG