Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo LO5
CTCP Lilama 5
Lilama No.5 JSC
400
▲ +100 (▲ +33,33%)

Room ngoại LO5: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài LO5 theo thời gian

344 ngày
0,55%0,63%0,72%0,80%0,88%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 49%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 43.498 cổ phiếu LO5, tương đương 0,84% vốn, trên trần sở hữu 49%. Room còn lại 2.479.899 cổ phiếu (48,16% vốn), khoảng 1 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,86% (14-4-2026), thấp nhất 0,57% (15-2-2022).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu LO5 theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,84%0,84%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,86%0,84%▼ −0,02 điểm %-800
3 tháng3-7-20260,86%0,84%▼ −0,02 điểm %-800
1 năm2-10-20250,79%0,84%▲ +0,05 điểm %2.600
3 năm8-3-20220,57%0,84%▲ +0,27 điểm %14.100

Sở hữu nước ngoài LO5 cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,84%■ 0,00 điểm %43.49849%2.479.899
9-20260,84%▼ −0,02 điểm %43.49849%2.479.899
8-20260,86%■ 0,00 điểm %44.29849%2.479.099
7-20260,86%■ 0,00 điểm %44.29849%2.479.099
6-20260,86%■ 0,00 điểm %44.29849%2.479.099
5-20260,86%■ 0,00 điểm %44.29849%2.479.099
4-20260,86%■ 0,00 điểm %44.29849%2.479.099
3-20260,86%■ 0,00 điểm %44.29849%2.479.099
2-20260,86%■ 0,00 điểm %44.29849%2.479.099
1-20260,86%■ 0,00 điểm %44.29849%2.479.099
12-20250,86%▲ +0,07 điểm %44.29849%2.479.099
11-20250,79%■ 0,00 điểm %40.89849%2.482.499
10-20250,79%■ 0,00 điểm %40.89849%2.482.499
9-20250,79%■ 0,00 điểm %40.89849%2.482.499
8-20250,79%■ 0,00 điểm %40.89849%2.482.499
7-20250,79%■ 0,00 điểm %40.89849%2.482.499
6-20250,79%■ 0,00 điểm %40.89849%2.482.499
5-20250,79%▲ +0,22 điểm %40.89849%2.482.499
3-20220,57%■ 0,00 điểm %29.39849%2.493.999
2-20220,57%—29.39849%2.493.999

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202643.49800,84%2.479.899
1-10-202643.49800,84%2.479.899
30-9-202643.49800,84%2.479.899
29-9-202643.49800,84%2.479.899
28-9-202643.49800,84%2.479.899
25-9-202643.49800,84%2.479.899
24-9-202643.49800,84%2.479.899
23-9-202643.49800,84%2.479.899
22-9-202643.49800,84%2.479.899
21-9-202643.498+2000,84%2.479.899
18-9-202643.29800,84%2.480.099
17-9-202643.29800,84%2.480.099
16-9-202643.298−1.0000,84%2.480.099
15-9-202644.29800,86%2.479.099
14-9-202644.29800,86%2.479.099
11-9-202644.29800,86%2.479.099
10-9-202644.29800,86%2.479.099
9-9-202644.29800,86%2.479.099
8-9-202644.29800,86%2.479.099
7-9-202644.29800,86%2.479.099
4-9-202644.29800,86%2.479.099
3-9-202644.29800,86%2.479.099
28-8-202644.29800,86%2.479.099
27-8-202644.29800,86%2.479.099
26-8-202644.29800,86%2.479.099
25-8-202644.29800,86%2.479.099
24-8-202644.29800,86%2.479.099
21-8-202644.29800,86%2.479.099
20-8-202644.29800,86%2.479.099
19-8-202644.298—0,86%2.479.099

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của LO5