Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo MIC
CTCP Kỹ nghệ Khoáng sản Quảng Nam
Quang Nam Mineral Industry Corporation
8.000
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại MIC: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài MIC theo thời gian

344 ngày
0,59%0,67%0,74%0,81%0,88%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 49%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 70.321 cổ phiếu MIC, tương đương 0,82% vốn, trên trần sở hữu 49%. Room còn lại 4.132.786 cổ phiếu (48,18% vốn), khoảng 33 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,86% (24-3-2026), thấp nhất 0,61% (16-6-2025).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu MIC theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,82%0,82%▲ +0,00 điểm %100
1 tháng28-8-20260,82%0,82%▲ +0,00 điểm %300
3 tháng3-7-20260,80%0,82%▲ +0,02 điểm %1.420
1 năm2-10-20250,73%0,82%▲ +0,09 điểm %8.026
3 năm8-3-20220,64%0,82%▲ +0,18 điểm %34.868

Sở hữu nước ngoài MIC cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,82%■ 0,00 điểm %70.32149%4.132.786
9-20260,82%▲ +0,00 điểm %70.32149%4.132.786
8-20260,82%▲ +0,01 điểm %70.02149%4.133.086
7-20260,80%▼ −0,00 điểm %68.80149%4.134.306
6-20260,80%▼ −0,00 điểm %68.90149%4.134.206
5-20260,80%▼ −0,05 điểm %68.90549%4.134.202
4-20260,85%▼ −0,01 điểm %72.80649%4.130.301
3-20260,86%▲ +0,06 điểm %73.71749%4.129.390
2-20260,80%▲ +0,03 điểm %68.60649%4.134.501
1-20260,77%▲ +0,00 điểm %66.04649%4.137.061
12-20250,77%▲ +0,02 điểm %65.63349%4.137.474
11-20250,75%▲ +0,01 điểm %63.99349%4.139.114
10-20250,74%▲ +0,01 điểm %63.19349%4.139.914
9-20250,73%▲ +0,00 điểm %62.59549%4.140.512
8-20250,73%▲ +0,07 điểm %62.49549%4.140.612
7-20250,65%▲ +0,04 điểm %36.27249%2.680.751
6-20250,61%▼ −0,02 điểm %34.07249%2.682.951
5-20250,63%▼ −0,01 điểm %35.07249%2.681.951
3-20220,64%■ 0,00 điểm %35.45349%2.681.570
2-20220,64%—35.45349%2.681.570

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202670.32100,82%4.132.786
1-10-202670.32100,82%4.132.786
30-9-202670.32100,82%4.132.786
29-9-202670.321+1000,82%4.132.786
28-9-202670.22100,82%4.132.886
25-9-202670.22100,82%4.132.886
24-9-202670.22100,82%4.132.886
23-9-202670.221−1000,82%4.132.886
22-9-202670.32100,82%4.132.786
21-9-202670.32100,82%4.132.786
18-9-202670.32100,82%4.132.786
17-9-202670.32100,82%4.132.786
16-9-202670.32100,82%4.132.786
15-9-202670.321+2000,82%4.132.786
14-9-202670.121+1000,82%4.132.986
11-9-202670.02100,82%4.133.086
10-9-202670.02100,82%4.133.086
9-9-202670.02100,82%4.133.086
8-9-202670.02100,82%4.133.086
7-9-202670.02100,82%4.133.086
4-9-202670.02100,82%4.133.086
3-9-202670.02100,82%4.133.086
28-8-202670.02100,82%4.133.086
27-8-202670.021+1000,82%4.133.086
26-8-202669.921+2000,82%4.133.186
25-8-202669.72100,81%4.133.386
24-8-202669.721+7000,81%4.133.386
21-8-202669.021+1000,80%4.134.086
20-8-202668.92100,80%4.134.186
19-8-202668.921—0,80%4.134.186

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của MIC