Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo MPC
CTCP Tập Đoàn Thủy Sản Minh Phú
Minh Phu Seafood Corp.
13.600
▼ −100 (▼ −0,73%)

Room ngoại MPC: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài MPC theo thời gian

344 ngày
37,51%38,11%38,70%39,30%39,89%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 50%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 159.343.690 cổ phiếu MPC, tương đương 39,73% vốn, trên trần sở hữu 50%. Room còn lại 41.202.810 cổ phiếu (10,27% vốn), khoảng 560 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 39,73% (1-10-2026), thấp nhất 37,67% (15-2-2022).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu MPC theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-202639,73%39,73%▲ +0,00 điểm %100
1 tháng28-8-202639,71%39,73%▲ +0,02 điểm %60.200
3 tháng3-7-202639,71%39,73%▲ +0,01 điểm %59.070
1 năm2-10-202538,98%39,73%▲ +0,75 điểm %3.077.630
3 năm8-3-202237,68%39,73%▲ +2,05 điểm %83.987.585

Sở hữu nước ngoài MPC cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-202639,73%▲ +0,00 điểm %159.343.69050%41.202.810
9-202639,73%▲ +0,01 điểm %159.343.59050%41.202.910
8-202639,71%▲ +0,00 điểm %159.283.49050%41.263.010
7-202639,71%▼ −0,00 điểm %159.277.79050%41.268.710
6-202639,71%▲ +0,01 điểm %159.281.12050%41.265.380
5-202639,70%▲ +0,09 điểm %159.222.12050%41.324.380
4-202639,61%▲ +0,03 điểm %158.873.32050%41.673.180
3-202639,58%▲ +0,03 điểm %158.733.82050%41.812.680
2-202639,54%▲ +0,16 điểm %158.611.12050%41.935.380
1-202639,39%▲ +0,06 điểm %157.986.42050%42.560.080
12-202539,33%▲ +0,19 điểm %157.738.42050%42.808.080
11-202539,13%▲ +0,10 điểm %156.963.02050%43.583.480
10-202539,04%▲ +0,09 điểm %156.569.86050%43.976.640
9-202538,95%▲ +0,02 điểm %156.151.56050%44.317.590
8-202538,93%▲ +0,49 điểm %156.069.74050%44.399.410
7-202538,44%▲ +0,03 điểm %154.102.10050%46.367.050
6-202538,41%▼ −0,61 điểm %153.992.20050%46.476.950
5-202539,02%▲ +1,34 điểm %156.449.10050%44.020.050
3-202237,68%▲ +0,00 điểm %75.356.10550%24.643.895
2-202237,67%—75.348.40550%24.651.595

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026159.343.690039,73%41.202.810
1-10-2026159.343.690+10039,73%41.202.810
30-9-2026159.343.590039,73%41.202.910
29-9-2026159.343.590039,73%41.202.910
28-9-2026159.343.590039,73%41.202.910
25-9-2026159.343.590039,73%41.202.910
24-9-2026159.343.590+3.10039,73%41.202.910
23-9-2026159.340.490039,73%41.206.010
22-9-2026159.340.490039,73%41.206.010
21-9-2026159.340.490+2.00039,73%41.206.010
18-9-2026159.338.490+50.00039,73%41.208.010
17-9-2026159.288.490039,71%41.258.010
16-9-2026159.288.490+4.10039,71%41.258.010
15-9-2026159.284.390039,71%41.262.110
14-9-2026159.284.390039,71%41.262.110
11-9-2026159.284.390039,71%41.262.110
10-9-2026159.284.390+1.00039,71%41.262.110
9-9-2026159.283.390−10039,71%41.263.110
8-9-2026159.283.490039,71%41.263.010
7-9-2026159.283.490039,71%41.263.010
4-9-2026159.283.490039,71%41.263.010
3-9-2026159.283.490039,71%41.263.010
28-8-2026159.283.490039,71%41.263.010
27-8-2026159.283.490+10039,71%41.263.010
26-8-2026159.283.390039,71%41.263.110
25-8-2026159.283.390039,71%41.263.110
24-8-2026159.283.390+16.10039,71%41.263.110
21-8-2026159.267.290039,71%41.279.210
20-8-2026159.267.290039,71%41.279.210
19-8-2026159.267.290—39,71%41.279.210

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của MPC