Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo NDT
Tổng CTCP Dệt may Nam Định
Nam Dinh Textile Garment Joint Stock Corporation
4.800
▲ +200 (▲ +4,35%)

Room ngoại NDT: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài NDT theo thời gian

344 ngày
-0,00%0,01%0,02%0,03%0,04%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 49%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 6.015 cổ phiếu NDT, tương đương 0,04% vốn, trên trần sở hữu 49%. Room còn lại 7.657.573 cổ phiếu (48,96% vốn), khoảng 37 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,04% (4-8-2026), thấp nhất 0,00% (6-5-2025).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu NDT theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,04%0,04%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,04%0,04%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-20260,03%0,04%▲ +0,01 điểm %1.000
1 năm2-10-20250,00%0,04%▲ +0,04 điểm %6.000
3 năm8-3-20220,01%0,04%▲ +0,03 điểm %4.915

Sở hữu nước ngoài NDT cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,04%■ 0,00 điểm %6.01549%7.657.573
9-20260,04%■ 0,00 điểm %6.01549%7.657.573
8-20260,04%▲ +0,01 điểm %6.01549%7.657.573
7-20260,03%■ 0,00 điểm %5.01549%7.658.573
6-20260,03%■ 0,00 điểm %5.01549%7.658.573
5-20260,03%▼ −0,00 điểm %5.01549%7.658.573
4-20260,03%▲ +0,03 điểm %5.21549%7.658.373
3-20260,00%■ 0,00 điểm %21549%7.663.373
2-20260,00%■ 0,00 điểm %21549%7.663.373
1-20260,00%■ 0,00 điểm %21549%7.663.373
12-20250,00%▲ +0,00 điểm %21549%7.663.373
11-20250,00%■ 0,00 điểm %1549%7.663.573
10-20250,00%■ 0,00 điểm %1549%7.663.573
9-20250,00%■ 0,00 điểm %1549%7.663.573
8-20250,00%■ 0,00 điểm %1549%7.663.573
7-20250,00%■ 0,00 điểm %1549%7.663.573
6-20250,00%■ 0,00 điểm %1549%7.663.573
5-20250,00%▼ −0,01 điểm %1549%7.663.573
3-20220,01%▼ −0,01 điểm %1.10049%6.662.900
2-20220,02%—2.10049%6.661.900

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-20266.01500,04%7.657.573
1-10-20266.01500,04%7.657.573
30-9-20266.01500,04%7.657.573
29-9-20266.01500,04%7.657.573
28-9-20266.01500,04%7.657.573
25-9-20266.01500,04%7.657.573
24-9-20266.01500,04%7.657.573
23-9-20266.01500,04%7.657.573
22-9-20266.01500,04%7.657.573
21-9-20266.01500,04%7.657.573
18-9-20266.01500,04%7.657.573
17-9-20266.01500,04%7.657.573
16-9-20266.01500,04%7.657.573
15-9-20266.01500,04%7.657.573
14-9-20266.01500,04%7.657.573
11-9-20266.01500,04%7.657.573
10-9-20266.01500,04%7.657.573
9-9-20266.01500,04%7.657.573
8-9-20266.01500,04%7.657.573
7-9-20266.01500,04%7.657.573
4-9-20266.01500,04%7.657.573
3-9-20266.01500,04%7.657.573
28-8-20266.01500,04%7.657.573
27-8-20266.01500,04%7.657.573
26-8-20266.01500,04%7.657.573
25-8-20266.01500,04%7.657.573
24-8-20266.01500,04%7.657.573
21-8-20266.01500,04%7.657.573
20-8-20266.01500,04%7.657.573
19-8-20266.015—0,04%7.657.573

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của NDT