Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo NDX
CTCP Xây lắp Phát triển Nhà Đà Nẵng
Danang Housing Development joint stock company
5.300
▲ +200 (▲ +3,92%)

Room ngoại NDX: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài NDX theo thời gian

344 ngày
0,47%0,58%0,68%0,79%0,90%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 49%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 71.601 cổ phiếu NDX, tương đương 0,72% vốn, trên trần sở hữu 49%. Room còn lại 4.822.301 cổ phiếu (48,28% vốn), khoảng 26 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,87% (11-2-2026), thấp nhất 0,50% (6-5-2025).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu NDX theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,72%0,72%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,72%0,72%▼ −0,00 điểm %-400
3 tháng3-7-20260,73%0,72%▼ −0,01 điểm %-900
1 năm2-10-20250,74%0,72%▼ −0,02 điểm %-2.100
3 năm8-3-20220,52%0,72%▲ +0,19 điểm %19.300

Sở hữu nước ngoài NDX cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,72%■ 0,00 điểm %71.60149%4.822.301
9-20260,72%▼ −0,00 điểm %71.60149%4.822.301
8-20260,72%▼ −0,01 điểm %72.00149%4.821.901
7-20260,73%■ 0,00 điểm %72.50149%4.821.401
6-20260,73%■ 0,00 điểm %72.50149%4.821.401
5-20260,73%▼ −0,03 điểm %72.50149%4.821.401
4-20260,76%■ 0,00 điểm %75.50149%4.818.401
3-20260,76%▼ −0,11 điểm %75.50149%4.818.401
2-20260,87%▲ +0,03 điểm %86.90149%4.807.001
1-20260,84%■ 0,00 điểm %83.90149%4.810.001
12-20250,84%▲ +0,10 điểm %83.90149%4.810.001
11-20250,74%■ 0,00 điểm %73.80149%4.820.101
10-20250,74%▲ +0,00 điểm %73.80149%4.820.101
9-20250,74%■ 0,00 điểm %73.70149%4.820.201
8-20250,74%■ 0,00 điểm %73.70149%4.820.201
7-20250,74%▲ +0,06 điểm %73.70149%4.820.201
6-20250,68%▲ +0,13 điểm %68.00149%4.825.901
5-20250,55%▲ +0,03 điểm %54.90149%4.839.001
3-20220,52%▼ −0,01 điểm %52.30149%4.841.601
2-20220,53%—53.30149%4.840.601

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202671.60100,72%4.822.301
1-10-202671.60100,72%4.822.301
30-9-202671.60100,72%4.822.301
29-9-202671.60100,72%4.822.301
28-9-202671.60100,72%4.822.301
25-9-202671.60100,72%4.822.301
24-9-202671.60100,72%4.822.301
23-9-202671.60100,72%4.822.301
22-9-202671.60100,72%4.822.301
21-9-202671.60100,72%4.822.301
18-9-202671.60100,72%4.822.301
17-9-202671.60100,72%4.822.301
16-9-202671.601−3000,72%4.822.301
15-9-202671.90100,72%4.822.001
14-9-202671.90100,72%4.822.001
11-9-202671.90100,72%4.822.001
10-9-202671.90100,72%4.822.001
9-9-202671.90100,72%4.822.001
8-9-202671.90100,72%4.822.001
7-9-202671.90100,72%4.822.001
4-9-202671.90100,72%4.822.001
3-9-202671.901−1000,72%4.822.001
28-8-202672.001−5000,72%4.821.901
27-8-202672.50100,73%4.821.401
26-8-202672.50100,73%4.821.401
25-8-202672.50100,73%4.821.401
24-8-202672.50100,73%4.821.401
21-8-202672.50100,73%4.821.401
20-8-202672.50100,73%4.821.401
19-8-202672.501—0,73%4.821.401

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của NDX