Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo PAT
CTCP Phốt Pho Apatit Việt Nam
Viet Nam Apatite - Phosphorus Joint Stock Company
78.500
▲ +800 (▲ +1,03%)

Room ngoại PAT: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài PAT theo thời gian

342 ngày
0,18%0,36%0,54%0,73%0,91%6-5-20252-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 6-5-2025. Trần sở hữu hiện tại 50%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 74.433 cổ phiếu PAT, tương đương 0,30% vốn, trên trần sở hữu 50%. Room còn lại 12.425.567 cổ phiếu (49,70% vốn), khoảng 975 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 6-5-2025, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,86% (6-8-2025), thấp nhất 0,23% (2-3-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu PAT theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,30%0,30%▼ −0,00 điểm %-110
1 tháng28-8-20260,31%0,30%▼ −0,01 điểm %-3.510
3 tháng3-7-20260,25%0,30%▲ +0,04 điểm %10.700
1 năm2-10-20250,44%0,30%▼ −0,14 điểm %-34.767

Sở hữu nước ngoài PAT cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,30%■ 0,00 điểm %74.43350%12.425.567
9-20260,30%▼ −0,01 điểm %74.43350%12.425.567
8-20260,31%▲ +0,06 điểm %77.94350%12.422.057
7-20260,25%▼ −0,00 điểm %62.93350%12.437.067
6-20260,25%▼ −0,02 điểm %63.73350%12.436.267
5-20260,27%▼ −0,02 điểm %68.23350%12.431.767
4-20260,29%▲ +0,01 điểm %72.88350%12.427.117
3-20260,28%▲ +0,05 điểm %69.88350%12.430.117
2-20260,23%▼ −0,11 điểm %56.58550%12.443.415
1-20260,33%▼ −0,04 điểm %83.53250%12.416.468
12-20250,38%▲ +0,06 điểm %94.00150%12.405.999
11-20250,31%▼ −0,00 điểm %78.30050%12.421.700
10-20250,32%▼ −0,13 điểm %79.02050%12.420.980
9-20250,45%▼ −0,25 điểm %111.80050%12.388.200
8-20250,70%▼ −0,14 điểm %174.30050%12.325.700
7-20250,84%▲ +0,44 điểm %209.40050%12.290.600
6-20250,40%▲ +0,15 điểm %100.60050%12.399.400
5-20250,25%—63.40050%12.436.600

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202674.43300,30%12.425.567
1-10-202674.43300,30%12.425.567
30-9-202674.43300,30%12.425.567
29-9-202674.433+2000,30%12.425.567
28-9-202674.233−3100,30%12.425.767
25-9-202674.54300,30%12.425.457
24-9-202674.54300,30%12.425.457
23-9-202674.54300,30%12.425.457
22-9-202674.54300,30%12.425.457
21-9-202674.543−9000,30%12.425.457
18-9-202675.443−1000,30%12.424.557
17-9-202675.543−2.0000,30%12.424.457
16-9-202677.543−1000,31%12.422.457
15-9-202677.64300,31%12.422.357
14-9-202677.643−3000,31%12.422.357
11-9-202677.943+1000,31%12.422.057
10-9-202677.84300,31%12.422.157
9-9-202677.84300,31%12.422.157
8-9-202677.843+1000,31%12.422.157
7-9-202677.743+1000,31%12.422.257
4-9-202677.643−4000,31%12.422.357
3-9-202678.043+1000,31%12.421.957
28-8-202677.94300,31%12.422.057
27-8-202677.943+1.2040,31%12.422.057
26-8-202676.73900,31%12.423.261
25-8-202676.739+1000,31%12.423.261
24-8-202676.639+60,31%12.423.361
21-8-202676.63300,31%12.423.367
20-8-202676.63300,31%12.423.367
19-8-202676.633—0,31%12.423.367

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của PAT