Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo PBP
CTCP Bao bì dầu khí Việt Nam
PETROVIETNAM PACKAGING JOINT STOCK COMPANY
9.900
▲ +100 (▲ +1,02%)

Room ngoại PBP: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài PBP theo thời gian

344 ngày
0,14%0,53%0,93%1,32%1,72%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 49%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 46.905 cổ phiếu PBP, tương đương 0,98% vốn, trên trần sở hữu 49%. Room còn lại 2.304.857 cổ phiếu (48,02% vốn), khoảng 23 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 1,61% (15-2-2022), thấp nhất 0,25% (8-3-2022).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu PBP theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,97%0,98%▲ +0,00 điểm %200
1 tháng28-8-20260,82%0,98%▲ +0,16 điểm %7.600
3 tháng3-7-20260,76%0,98%▲ +0,21 điểm %10.300
1 năm2-10-20251,52%0,98%▼ −0,54 điểm %-26.100
3 năm8-3-20220,25%0,98%▲ +0,73 điểm %35.000

Sở hữu nước ngoài PBP cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,98%■ 0,00 điểm %46.90549%2.304.857
9-20260,98%▲ +0,16 điểm %46.90549%2.304.857
8-20260,82%▲ +0,06 điểm %39.30549%2.312.457
7-20260,76%■ 0,00 điểm %36.60549%2.315.157
6-20260,76%▲ +0,01 điểm %36.60549%2.315.157
5-20260,76%▲ +0,26 điểm %36.30549%2.315.457
4-20260,50%▲ +0,01 điểm %23.80549%2.327.957
3-20260,48%▼ −0,03 điểm %23.20549%2.328.557
2-20260,51%▲ +0,02 điểm %24.40549%2.327.357
1-20260,49%■ 0,00 điểm %23.60549%2.328.157
12-20250,49%■ 0,00 điểm %23.60549%2.328.157
11-20250,49%▼ −0,10 điểm %23.60549%2.328.157
10-20250,60%▼ −0,92 điểm %28.60549%2.323.157
9-20251,52%▲ +0,05 điểm %72.80549%2.278.957
8-20251,47%▲ +0,01 điểm %70.60549%2.281.157
7-20251,46%▲ +0,05 điểm %69.90549%2.281.857
6-20251,40%▲ +0,06 điểm %67.40549%2.284.357
5-20251,34%▲ +1,09 điểm %64.30549%2.287.457
3-20220,25%▼ −1,36 điểm %11.90549%2.339.857
2-20221,61%—77.30549%2.274.457

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202646.90500,98%2.304.857
1-10-202646.90500,98%2.304.857
30-9-202646.905+2000,98%2.304.857
29-9-202646.70500,97%2.305.057
28-9-202646.70500,97%2.305.057
25-9-202646.70500,97%2.305.057
24-9-202646.70500,97%2.305.057
23-9-202646.70500,97%2.305.057
22-9-202646.70500,97%2.305.057
21-9-202646.70500,97%2.305.057
18-9-202646.70500,97%2.305.057
17-9-202646.70500,97%2.305.057
16-9-202646.705−1000,97%2.305.057
15-9-202646.805+3000,98%2.304.957
14-9-202646.50500,97%2.305.257
11-9-202646.50500,97%2.305.257
10-9-202646.505+4.0000,97%2.305.257
9-9-202642.505+1.8000,89%2.309.257
8-9-202640.705+2000,85%2.311.057
7-9-202640.50500,84%2.311.257
4-9-202640.505+1.2000,84%2.311.257
3-9-202639.30500,82%2.312.457
28-8-202639.30500,82%2.312.457
27-8-202639.30500,82%2.312.457
26-8-202639.30500,82%2.312.457
25-8-202639.30500,82%2.312.457
24-8-202639.30500,82%2.312.457
21-8-202639.30500,82%2.312.457
20-8-202639.30500,82%2.312.457
19-8-202639.305—0,82%2.312.457

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của PBP