Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo PDB
CTCP Tập đoàn đầu tư Din Capital
DIN capital investment group joint stock company
23.300
▲ +300 (▲ +1,30%)

Room ngoại PDB: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài PDB theo thời gian

343 ngày
0,04%0,28%0,53%0,78%1,02%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 50%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 85.200 cổ phiếu PDB, tương đương 0,96% vốn, trên trần sở hữu 50%. Room còn lại 4.369.790 cổ phiếu (49,04% vốn), khoảng 102 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,96% (30-9-2026), thấp nhất 0,11% (8-3-2022).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu PDB theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,95%0,96%▲ +0,01 điểm %1.000
1 tháng28-8-20260,88%0,96%▲ +0,07 điểm %6.400
3 tháng3-7-20260,90%0,96%▲ +0,05 điểm %4.600
1 năm2-10-20250,44%0,96%▲ +0,51 điểm %45.600
3 năm8-3-20220,11%0,96%▲ +0,85 điểm %75.780

Sở hữu nước ngoài PDB cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,96%■ 0,00 điểm %85.20050%4.369.790
9-20260,96%▲ +0,07 điểm %85.20050%4.369.790
8-20260,88%▲ +0,05 điểm %78.80050%4.376.190
7-20260,83%▼ −0,07 điểm %73.90050%4.381.090
6-20260,90%▲ +0,06 điểm %80.30050%4.374.690
5-20260,84%▲ +0,22 điểm %74.60050%4.380.390
4-20260,61%▲ +0,19 điểm %54.70050%4.400.290
3-20260,43%▲ +0,13 điểm %38.10050%4.416.890
2-20260,30%▲ +0,02 điểm %26.60050%4.428.390
1-20260,28%▼ −0,01 điểm %24.70050%4.430.290
12-20250,29%▲ +0,01 điểm %26.00050%4.428.990
11-20250,28%▼ −0,03 điểm %24.70050%4.430.290
10-20250,31%▼ −0,14 điểm %27.50050%4.427.490
9-20250,44%▲ +0,04 điểm %39.60050%4.415.390
8-20250,41%▲ +0,19 điểm %36.30050%4.418.690
7-20250,22%▼ −0,01 điểm %19.20050%4.435.790
6-20250,23%▲ +0,10 điểm %20.30050%4.434.690
5-20250,12%▲ +0,02 điểm %11.10050%4.443.890
3-20220,11%▼ −0,04 điểm %9.42049%4.356.470
2-20220,15%—13.42049%4.352.470

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202685.20000,96%4.369.790
1-10-202685.20000,96%4.369.790
30-9-202685.200+9000,96%4.369.790
29-9-202684.30000,95%4.370.690
28-9-202684.300+1000,95%4.370.690
25-9-202684.20000,95%4.370.790
24-9-202684.200+5000,95%4.370.790
23-9-202683.700+7000,94%4.371.290
22-9-202683.000+1.1000,93%4.371.990
21-9-202681.900−7000,92%4.373.090
18-9-202682.60000,93%4.372.390
17-9-202682.60000,93%4.372.390
16-9-202682.600−2000,93%4.372.390
15-9-202682.80000,93%4.372.190
14-9-202682.80000,93%4.372.190
11-9-202682.80000,93%4.372.190
10-9-202682.800+5.0000,93%4.372.190
9-9-202677.800−1.0000,87%4.377.190
8-9-202678.800+5000,88%4.376.190
7-9-202678.30000,88%4.376.690
4-9-202678.300−5000,88%4.376.690
3-9-202678.80000,88%4.376.190
28-8-202678.80000,88%4.376.190
27-8-202678.80000,88%4.376.190
26-8-202678.80000,88%4.376.190
25-8-202678.80000,88%4.376.190
24-8-202678.80000,88%4.376.190
21-8-202678.80000,88%4.376.190
20-8-202678.80000,88%4.376.190
19-8-202678.800—0,88%4.376.190

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của PDB