Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo PGS
CTCP Kinh doanh Khí Miền Nam
Southern gas trading joint stock company
79.900
▲ +4.900 (▲ +6,53%)

Room ngoại PGS: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài PGS theo thời gian

344 ngày
0,67%0,89%1,11%1,33%1,55%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 49%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 366.118 cổ phiếu PGS, tương đương 0,73% vốn, trên trần sở hữu 49%. Room còn lại 24.133.882 cổ phiếu (48,27% vốn), khoảng 1.928 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 1,49% (15-2-2022), thấp nhất 0,73% (10-9-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu PGS theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,73%0,73%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,74%0,73%▼ −0,00 điểm %-2.400
3 tháng3-7-20260,74%0,73%▼ −0,01 điểm %-6.000
1 năm2-10-20250,75%0,73%▼ −0,01 điểm %-6.623
3 năm8-3-20221,48%0,73%▼ −0,75 điểm %-375.250

Sở hữu nước ngoài PGS cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,73%■ 0,00 điểm %366.11849%24.133.882
9-20260,73%▼ −0,00 điểm %366.11849%24.133.882
8-20260,74%▲ +0,00 điểm %368.51849%24.131.482
7-20260,74%▼ −0,01 điểm %368.01849%24.131.982
6-20260,74%■ 0,00 điểm %372.11849%24.127.882
5-20260,74%▼ −0,00 điểm %372.11849%24.127.882
4-20260,74%▼ −0,00 điểm %372.21849%24.127.782
3-20260,74%▼ −0,00 điểm %372.31849%24.127.682
2-20260,75%■ 0,00 điểm %374.01849%24.125.982
1-20260,75%▼ −0,00 điểm %374.01849%24.125.982
12-20250,75%▼ −0,00 điểm %374.02649%24.125.974
11-20250,75%▼ −0,00 điểm %374.22649%24.125.774
10-20250,75%▲ +0,00 điểm %374.23649%24.125.764
9-20250,75%▼ −0,00 điểm %372.74149%24.127.259
8-20250,75%▼ −0,01 điểm %372.84149%24.127.159
7-20250,76%▼ −0,02 điểm %378.34149%24.121.659
6-20250,78%▼ −0,02 điểm %389.24149%24.110.759
5-20250,79%▼ −0,69 điểm %396.87249%24.103.128
3-20221,48%▼ −0,00 điểm %741.36849%23.758.632
2-20221,49%—743.36849%23.756.632

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026366.11800,73%24.133.882
1-10-2026366.11800,73%24.133.882
30-9-2026366.11800,73%24.133.882
29-9-2026366.11800,73%24.133.882
28-9-2026366.11800,73%24.133.882
25-9-2026366.11800,73%24.133.882
24-9-2026366.11800,73%24.133.882
23-9-2026366.11800,73%24.133.882
22-9-2026366.11800,73%24.133.882
21-9-2026366.11800,73%24.133.882
18-9-2026366.11800,73%24.133.882
17-9-2026366.11800,73%24.133.882
16-9-2026366.118+5000,73%24.133.882
15-9-2026365.61800,73%24.134.382
14-9-2026365.61800,73%24.134.382
11-9-2026365.61800,73%24.134.382
10-9-2026365.618−5000,73%24.134.382
9-9-2026366.118−2.0000,73%24.133.882
8-9-2026368.11800,74%24.131.882
7-9-2026368.11800,74%24.131.882
4-9-2026368.118−4000,74%24.131.882
3-9-2026368.51800,74%24.131.482
28-8-2026368.518−3000,74%24.131.482
27-8-2026368.81800,74%24.131.182
26-8-2026368.818−2000,74%24.131.182
25-8-2026369.01800,74%24.130.982
24-8-2026369.01800,74%24.130.982
21-8-2026369.018+1.0000,74%24.130.982
20-8-2026368.01800,74%24.131.982
19-8-2026368.018—0,74%24.131.982

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của PGS