Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo PIA
CTCP Tin học Viễn thông Petrolimex
Petrolimex Information Technology and Telecommunication Joint Stock Company
29.300
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại PIA: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài PIA theo thời gian

344 ngày
8,65%9,46%10,27%11,08%11,89%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 0%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 346.103 cổ phiếu PIA, tương đương 8,87% vốn, trên trần sở hữu 0%.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 11,67% (6-5-2025), thấp nhất 8,87% (2-10-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu PIA theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20269,22%8,87%▼ −0,34 điểm %-13.400
1 tháng28-8-202611,50%8,87%▼ −2,63 điểm %-102.400
3 tháng3-7-202611,50%8,87%▼ −2,63 điểm %-102.400
1 năm2-10-202511,66%8,87%▼ −2,79 điểm %-108.700
3 năm8-3-202211,25%8,87%▼ −2,38 điểm %-92.700

Sở hữu nước ngoài PIA cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20268,87%▼ −0,19 điểm %346.1030%-346.103
9-20269,06%▼ −2,44 điểm %353.5030%-353.503
8-202611,50%■ 0,00 điểm %448.5030%-448.503
7-202611,50%■ 0,00 điểm %448.5030%-448.503
6-202611,50%■ 0,00 điểm %448.5030%-448.503
5-202611,50%▼ −0,15 điểm %448.5030%-448.503
4-202611,65%■ 0,00 điểm %454.5030%-454.503
3-202611,65%▼ −0,01 điểm %454.5030%-454.503
2-202611,66%■ 0,00 điểm %454.8030%-454.803
1-202611,66%■ 0,00 điểm %454.8030%-454.803
12-202511,66%■ 0,00 điểm %454.8030%-454.803
11-202511,66%■ 0,00 điểm %454.8030%-454.803
10-202511,66%■ 0,00 điểm %454.8030%-454.803
9-202511,66%■ 0,00 điểm %454.8030%-454.803
8-202511,66%■ 0,00 điểm %454.8030%-454.803
7-202511,66%■ 0,00 điểm %454.8030%-454.803
6-202511,66%■ 0,00 điểm %454.8030%-454.803
5-202511,66%▲ +0,41 điểm %454.8030%-454.803
3-202211,25%▼ −0,07 điểm %438.80349%1.472.197
2-202211,33%—441.70349%1.469.297

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026346.103−2.5008,87%-346.103
1-10-2026348.603−4.9008,94%-348.603
30-9-2026353.503−6009,06%-353.503
29-9-2026354.10309,08%-354.103
28-9-2026354.103−5.4009,08%-354.103
25-9-2026359.50309,22%-359.503
24-9-2026359.50309,22%-359.503
23-9-2026359.50309,22%-359.503
22-9-2026359.503−1.5009,22%-359.503
21-9-2026361.003−9.6009,26%-361.003
18-9-2026370.603−12.9009,50%-370.603
17-9-2026383.503−25.0009,83%-383.503
16-9-2026408.503010,47%-408.503
15-9-2026408.503010,47%-408.503
14-9-2026408.503−39.20010,47%-408.503
11-9-2026447.703011,48%-447.703
10-9-2026447.703−80011,48%-447.703
9-9-2026448.503011,50%-448.503
8-9-2026448.503011,50%-448.503
7-9-2026448.503011,50%-448.503
4-9-2026448.503011,50%-448.503
3-9-2026448.503011,50%-448.503
28-8-2026448.503011,50%-448.503
27-8-2026448.503011,50%-448.503
26-8-2026448.503011,50%-448.503
25-8-2026448.503011,50%-448.503
24-8-2026448.503011,50%-448.503
21-8-2026448.503011,50%-448.503
20-8-2026448.503011,50%-448.503
19-8-2026448.503—11,50%-448.503

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của PIA