Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo PLC
Tổng Công ty Hóa dầu Petrolimex - CTCP
Petrolimex Petrochemical Corporation -JSC
18.400
▼ −300 (▼ −1,60%)

Room ngoại PLC: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài PLC theo thời gian

344 ngày
0,02%0,61%1,19%1,77%2,36%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 0%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 147.832 cổ phiếu PLC, tương đương 0,18% vốn, trên trần sở hữu 0%.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 2,20% (8-3-2022), thấp nhất 0,18% (7-9-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu PLC theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,18%0,18%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,20%0,18%▼ −0,02 điểm %-13.100
3 tháng3-7-20260,20%0,18%▼ −0,01 điểm %-9.900
1 năm2-10-20251,71%0,18%▼ −1,53 điểm %-1.237.419
3 năm8-3-20222,20%0,18%▼ −2,01 điểm %-1.626.078

Sở hữu nước ngoài PLC cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,18%■ 0,00 điểm %147.8320%-147.832
9-20260,18%▼ −0,02 điểm %147.8320%-147.832
8-20260,20%▲ +0,00 điểm %160.9320%-160.932
7-20260,20%▲ +0,01 điểm %158.33249%39.433.099
6-20260,19%▼ −0,18 điểm %150.26049%39.441.171
5-20260,37%▼ −0,52 điểm %297.56049%39.293.871
4-20260,89%▼ −0,07 điểm %715.27349%38.876.158
3-20260,95%▲ +0,02 điểm %770.97349%38.820.458
2-20260,93%▼ −0,17 điểm %754.17349%38.837.258
1-20261,10%▼ −0,05 điểm %892.57349%38.698.858
12-20251,15%▼ −0,25 điểm %932.04649%38.659.385
11-20251,40%▼ −0,13 điểm %1.131.27349%38.460.158
10-20251,53%▲ +0,09 điểm %1.235.96849%38.355.463
9-20251,44%▲ +0,76 điểm %1.165.05149%38.426.380
8-20250,68%▼ −0,16 điểm %553.24849%39.038.183
7-20250,84%▲ +0,49 điểm %682.06649%38.909.365
6-20250,35%▲ +0,05 điểm %284.96649%39.306.465
5-20250,31%▼ −1,89 điểm %248.35749%39.343.074
3-20222,20%▲ +1,12 điểm %1.773.91049%37.817.521
2-20221,08%—871.55049%38.719.881

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026147.83200,18%-147.832
1-10-2026147.83200,18%-147.832
30-9-2026147.83200,18%-147.832
29-9-2026147.83200,18%-147.832
28-9-2026147.83200,18%-147.832
25-9-2026147.83200,18%-147.832
24-9-2026147.83200,18%-147.832
23-9-2026147.83200,18%-147.832
22-9-2026147.83200,18%-147.832
21-9-2026147.83200,18%-147.832
18-9-2026147.83200,18%-147.832
17-9-2026147.83200,18%-147.832
16-9-2026147.83200,18%-147.832
15-9-2026147.83200,18%-147.832
14-9-2026147.83200,18%-147.832
11-9-2026147.83200,18%-147.832
10-9-2026147.83200,18%-147.832
9-9-2026147.83200,18%-147.832
8-9-2026147.83200,18%-147.832
7-9-2026147.832−4.3000,18%-147.832
4-9-2026152.132−7.1000,19%-152.132
3-9-2026159.232−1.7000,20%-159.232
28-8-2026160.932−1.7000,20%-160.932
27-8-2026162.63200,20%-162.632
26-8-2026162.63200,20%-162.632
25-8-2026162.632−1000,20%39.428.799
24-8-2026162.732+4.1000,20%39.428.699
21-8-2026158.632−8000,20%39.432.799
20-8-2026159.43200,20%39.431.999
19-8-2026159.432—0,20%39.431.999

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của PLC