Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo PPH
Tổng CTCP Phong Phú
Phong Phu Corporation
25.700
▲ +100 (▲ +0,39%)

Room ngoại PPH: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài PPH theo thời gian

344 ngày
0,02%0,02%0,03%0,04%0,05%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 0%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 14.857 cổ phiếu PPH, tương đương 0,02% vốn, trên trần sở hữu 0%.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,04% (15-2-2022), thấp nhất 0,02% (3-9-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu PPH theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,02%0,02%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,02%0,02%▼ −0,00 điểm %707
3 tháng3-7-20260,02%0,02%▼ −0,00 điểm %707
1 năm2-10-20250,02%0,02%▼ −0,00 điểm %607
3 năm8-3-20220,04%0,02%▼ −0,02 điểm %-14.593

Sở hữu nước ngoài PPH cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,02%■ 0,00 điểm %14.8570%-14.857
9-20260,02%▼ −0,00 điểm %14.8570%-14.857
8-20260,02%■ 0,00 điểm %14.1500%-14.150
7-20260,02%■ 0,00 điểm %14.1500%-14.150
6-20260,02%■ 0,00 điểm %14.1500%-14.150
5-20260,02%■ 0,00 điểm %14.1500%-14.150
4-20260,02%■ 0,00 điểm %14.1500%-14.150
3-20260,02%■ 0,00 điểm %14.1500%-14.150
2-20260,02%■ 0,00 điểm %14.1500%-14.150
1-20260,02%▼ −0,00 điểm %14.1500%-14.150
12-20250,02%■ 0,00 điểm %14.2500%-14.250
11-20250,02%■ 0,00 điểm %14.2500%-14.250
10-20250,02%■ 0,00 điểm %14.2500%-14.250
9-20250,02%■ 0,00 điểm %14.2500%-14.250
8-20250,02%■ 0,00 điểm %14.2500%-14.250
7-20250,02%■ 0,00 điểm %14.2500%-14.250
6-20250,02%▼ −0,01 điểm %14.2500%-14.250
5-20250,02%▼ −0,01 điểm %18.2500%-18.250
3-20220,04%▼ −0,01 điểm %29.45049%36.559.286
2-20220,04%—33.45049%36.555.286

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202614.85700,02%-14.857
1-10-202614.85700,02%-14.857
30-9-202614.85700,02%-14.857
29-9-202614.85700,02%-14.857
28-9-202614.85700,02%-14.857
25-9-202614.85700,02%-14.857
24-9-202614.85700,02%-14.857
23-9-202614.85700,02%-14.857
22-9-202614.85700,02%-14.857
21-9-202614.85700,02%-14.857
18-9-202614.85700,02%-14.857
17-9-202614.85700,02%-14.857
16-9-202614.85700,02%-14.857
15-9-202614.85700,02%-14.857
14-9-202614.85700,02%-14.857
11-9-202614.85700,02%-14.857
10-9-202614.85700,02%-14.857
9-9-202614.85700,02%-14.857
8-9-202614.85700,02%-14.857
7-9-202614.85700,02%-14.857
4-9-202614.85700,02%-14.857
3-9-202614.857+7070,02%-14.857
28-8-202614.15000,02%-14.150
27-8-202614.15000,02%-14.150
26-8-202614.15000,02%-14.150
25-8-202614.15000,02%-14.150
24-8-202614.15000,02%-14.150
21-8-202614.15000,02%-14.150
20-8-202614.15000,02%-14.150
19-8-202614.150—0,02%-14.150

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của PPH