Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo PV2
CTCP Genea Capital
GENEA CAPITAL JOINT STOCK COMPANY
2.400
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại PV2: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài PV2 theo thời gian

344 ngày
0,17%0,19%0,22%0,24%0,26%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 0%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 84.900 cổ phiếu PV2, tương đương 0,23% vốn, trên trần sở hữu 0%.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,25% (6-5-2025), thấp nhất 0,18% (8-3-2022).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu PV2 theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,23%0,23%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,23%0,23%▼ −0,00 điểm %-400
3 tháng3-7-20260,23%0,23%▼ −0,00 điểm %-400
1 năm2-10-20250,23%0,23%▼ −0,01 điểm %-2.500
3 năm8-3-20220,18%0,23%▲ +0,05 điểm %18.700

Sở hữu nước ngoài PV2 cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,23%■ 0,00 điểm %84.9000%-84.900
9-20260,23%▼ −0,00 điểm %84.9000%-84.900
8-20260,23%■ 0,00 điểm %85.3000%-85.300
7-20260,23%■ 0,00 điểm %85.30049%18.216.200
6-20260,23%■ 0,00 điểm %85.30049%18.216.200
5-20260,23%▼ −0,00 điểm %85.30049%18.216.200
4-20260,23%■ 0,00 điểm %85.60049%18.215.900
3-20260,23%▲ +0,02 điểm %85.60049%18.215.900
2-20260,21%▼ −0,00 điểm %78.10049%18.223.400
1-20260,21%▼ −0,01 điểm %78.40049%18.223.100
12-20250,22%▲ +0,01 điểm %80.40049%18.221.100
11-20250,21%▼ −0,02 điểm %78.40049%18.223.100
10-20250,23%■ 0,00 điểm %87.40049%18.214.100
9-20250,23%▲ +0,00 điểm %87.40049%18.214.100
8-20250,23%▼ −0,01 điểm %87.10049%18.214.400
7-20250,24%▲ +0,00 điểm %91.20049%18.210.300
6-20250,24%■ 0,00 điểm %91.10049%18.210.400
5-20250,24%▲ +0,07 điểm %91.10049%18.210.400
3-20220,18%▼ −0,00 điểm %66.20049%18.235.300
2-20220,18%—67.70049%18.233.800

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202684.90000,23%-84.900
1-10-202684.90000,23%-84.900
30-9-202684.90000,23%-84.900
29-9-202684.90000,23%-84.900
28-9-202684.90000,23%-84.900
25-9-202684.90000,23%-84.900
24-9-202684.90000,23%-84.900
23-9-202684.90000,23%-84.900
22-9-202684.90000,23%-84.900
21-9-202684.90000,23%-84.900
18-9-202684.90000,23%-84.900
17-9-202684.90000,23%-84.900
16-9-202684.900−4000,23%-84.900
15-9-202685.30000,23%-85.300
14-9-202685.30000,23%-85.300
11-9-202685.30000,23%-85.300
10-9-202685.30000,23%-85.300
9-9-202685.30000,23%-85.300
8-9-202685.30000,23%-85.300
7-9-202685.30000,23%-85.300
4-9-202685.30000,23%-85.300
3-9-202685.30000,23%-85.300
28-8-202685.30000,23%-85.300
27-8-202685.30000,23%18.216.200
26-8-202685.30000,23%18.216.200
25-8-202685.30000,23%18.216.200
24-8-202685.30000,23%18.216.200
21-8-202685.30000,23%18.216.200
20-8-202685.30000,23%18.216.200
19-8-202685.300—0,23%18.216.200

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của PV2