Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo SD3
CTCP Sông Đà 3
Song Da 3 JSC
10.800
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại SD3: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài SD3 theo thời gian

344 ngày
0,02%0,08%0,15%0,21%0,27%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 49%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 5.683 cổ phiếu SD3, tương đương 0,04% vốn, trên trần sở hữu 49%. Room còn lại 7.834.001 cổ phiếu (48,96% vốn), khoảng 85 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,26% (15-2-2022), thấp nhất 0,03% (16-10-2025).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu SD3 theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,04%0,04%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,04%0,04%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-20260,04%0,04%■ 0,00 điểm %0
1 năm2-10-20250,05%0,04%▼ −0,02 điểm %-2.400
3 năm8-3-20220,25%0,04%▼ −0,21 điểm %-33.600

Sở hữu nước ngoài SD3 cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,04%■ 0,00 điểm %5.68349%7.834.001
9-20260,04%■ 0,00 điểm %5.68349%7.834.001
8-20260,04%■ 0,00 điểm %5.68349%7.834.001
7-20260,04%■ 0,00 điểm %5.68349%7.834.001
6-20260,04%■ 0,00 điểm %5.68349%7.834.001
5-20260,04%■ 0,00 điểm %5.68349%7.834.001
4-20260,04%■ 0,00 điểm %5.68349%7.834.001
3-20260,04%■ 0,00 điểm %5.68349%7.834.001
2-20260,04%▲ +0,00 điểm %5.68349%7.834.001
1-20260,03%■ 0,00 điểm %5.58349%7.834.101
12-20250,03%■ 0,00 điểm %5.58349%7.834.101
11-20250,03%■ 0,00 điểm %5.58349%7.834.101
10-20250,03%▼ −0,02 điểm %5.58349%7.834.101
9-20250,05%▼ −0,01 điểm %8.08349%7.831.601
8-20250,06%■ 0,00 điểm %9.08349%7.830.601
7-20250,06%■ 0,00 điểm %9.08349%7.830.601
6-20250,06%▼ −0,03 điểm %9.08349%7.830.601
5-20250,09%▼ −0,16 điểm %14.08349%7.825.601
3-20220,25%▼ −0,01 điểm %39.28349%7.800.401
2-20220,26%—40.88349%7.798.801

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-20265.68300,04%7.834.001
1-10-20265.68300,04%7.834.001
30-9-20265.68300,04%7.834.001
29-9-20265.68300,04%7.834.001
28-9-20265.68300,04%7.834.001
25-9-20265.68300,04%7.834.001
24-9-20265.68300,04%7.834.001
23-9-20265.68300,04%7.834.001
22-9-20265.68300,04%7.834.001
21-9-20265.68300,04%7.834.001
18-9-20265.68300,04%7.834.001
17-9-20265.68300,04%7.834.001
16-9-20265.68300,04%7.834.001
15-9-20265.68300,04%7.834.001
14-9-20265.68300,04%7.834.001
11-9-20265.68300,04%7.834.001
10-9-20265.68300,04%7.834.001
9-9-20265.68300,04%7.834.001
8-9-20265.68300,04%7.834.001
7-9-20265.68300,04%7.834.001
4-9-20265.68300,04%7.834.001
3-9-20265.68300,04%7.834.001
28-8-20265.68300,04%7.834.001
27-8-20265.68300,04%7.834.001
26-8-20265.68300,04%7.834.001
25-8-20265.68300,04%7.834.001
24-8-20265.68300,04%7.834.001
21-8-20265.68300,04%7.834.001
20-8-20265.68300,04%7.834.001
19-8-20265.683—0,04%7.834.001

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của SD3