Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo SVN
CTCP Tập đoàn Vexilla Việt Nam
Vexilla Viet Nam Group Joint Stock Company
3.700
▲ +100 (▲ +2,78%)

Room ngoại SVN: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài SVN theo thời gian

344 ngày
-0,61%1,75%4,11%6,47%8,83%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 49%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 10.400 cổ phiếu SVN, tương đương 0,05% vốn, trên trần sở hữu 49%. Room còn lại 10.279.600 cổ phiếu (48,95% vốn), khoảng 38 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 8,18% (15-2-2022), thấp nhất 0,04% (12-6-2025).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu SVN theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,05%0,05%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,05%0,05%▼ −0,00 điểm %-538
3 tháng3-7-20260,05%0,05%▼ −0,00 điểm %-752
1 năm2-10-20250,13%0,05%▼ −0,08 điểm %-17.742
3 năm8-3-20228,03%0,05%▼ −7,98 điểm %-1.675.000

Sở hữu nước ngoài SVN cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,05%■ 0,00 điểm %10.40049%10.279.600
9-20260,05%▼ −0,00 điểm %10.40049%10.279.600
8-20260,05%▲ +0,00 điểm %10.93849%10.279.062
7-20260,05%▼ −0,00 điểm %10.80049%10.279.200
6-20260,05%▼ −0,02 điểm %11.15249%10.278.848
5-20260,07%■ 0,00 điểm %14.98249%10.275.018
4-20260,07%▼ −0,03 điểm %14.98249%10.275.018
3-20260,10%▼ −0,01 điểm %21.38249%10.268.618
2-20260,11%▲ +0,03 điểm %22.50449%10.267.496
1-20260,07%▲ +0,01 điểm %15.70449%10.274.296
12-20250,06%▲ +0,01 điểm %13.54249%10.276.458
11-20250,05%▲ +0,00 điểm %10.84249%10.279.158
10-20250,05%▼ −0,08 điểm %10.54249%10.279.458
9-20250,13%▲ +0,01 điểm %28.14249%10.261.858
8-20250,13%▼ −0,01 điểm %26.94249%10.263.058
7-20250,14%▲ +0,09 điểm %29.34249%10.260.658
6-20250,04%▼ −0,15 điểm %9.40049%10.280.600
5-20250,19%▼ −7,83 điểm %40.30049%10.249.700
3-20228,03%▼ −0,16 điểm %1.685.40049%8.604.600
2-20228,18%—1.718.50049%8.571.500

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202610.40000,05%10.279.600
1-10-202610.40000,05%10.279.600
30-9-202610.40000,05%10.279.600
29-9-202610.40000,05%10.279.600
28-9-202610.40000,05%10.279.600
25-9-202610.40000,05%10.279.600
24-9-202610.40000,05%10.279.600
23-9-202610.40000,05%10.279.600
22-9-202610.400−110,05%10.279.600
21-9-202610.41100,05%10.279.589
18-9-202610.411−1000,05%10.279.589
17-9-202610.51100,05%10.279.489
16-9-202610.511−4000,05%10.279.489
15-9-202610.91100,05%10.279.089
14-9-202610.91100,05%10.279.089
11-9-202610.91100,05%10.279.089
10-9-202610.91100,05%10.279.089
9-9-202610.91100,05%10.279.089
8-9-202610.91100,05%10.279.089
7-9-202610.91100,05%10.279.089
4-9-202610.91100,05%10.279.089
3-9-202610.911−270,05%10.279.089
28-8-202610.93800,05%10.279.062
27-8-202610.93800,05%10.279.062
26-8-202610.93800,05%10.279.062
25-8-202610.93800,05%10.279.062
24-8-202610.93800,05%10.279.062
21-8-202610.93800,05%10.279.062
20-8-202610.93800,05%10.279.062
19-8-202610.938—0,05%10.279.062

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của SVN