Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo TOT
CTCP Transimex Logistics
TRANSIMEX LOGISTICS CORPORATION
14.000
▲ +200 (▲ +1,45%)

Room ngoại TOT: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài TOT theo thời gian

344 ngày
3,09%3,56%4,03%4,51%4,98%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 25%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 395.455 cổ phiếu TOT, tương đương 3,80% vốn, trên trần sở hữu 25%. Room còn lại 2.205.732 cổ phiếu (21,20% vốn), khoảng 31 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 4,85% (8-3-2022), thấp nhất 3,22% (28-8-2025).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu TOT theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20263,80%3,80%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20263,79%3,80%▲ +0,01 điểm %666
3 tháng3-7-20263,75%3,80%▲ +0,05 điểm %50.111
1 năm2-10-20253,23%3,80%▲ +0,57 điểm %98.219
3 năm8-3-20224,85%3,80%▼ −1,05 điểm %128.891

Sở hữu nước ngoài TOT cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20263,80%■ 0,00 điểm %395.45525%2.205.732
9-20263,80%▲ +0,01 điểm %395.45525%2.205.732
8-20263,79%▼ −0,00 điểm %394.78925%2.206.398
7-20263,80%▲ +0,05 điểm %395.10525%2.206.082
6-20263,75%▲ +0,20 điểm %345.34425%1.956.616
5-20263,55%▲ +0,14 điểm %327.23625%1.974.724
4-20263,41%▲ +0,16 điểm %314.33625%1.987.624
3-20263,25%▼ −0,02 điểm %299.53625%2.002.424
2-20263,27%■ 0,00 điểm %301.13625%2.000.824
1-20263,27%▲ +0,01 điểm %301.13625%2.000.824
12-20253,26%▲ +0,03 điểm %299.83625%2.002.124
11-20253,23%■ 0,00 điểm %297.23625%2.004.724
10-20253,23%■ 0,00 điểm %297.23625%2.004.724
9-20253,23%▲ +0,01 điểm %297.23625%2.004.724
8-20253,22%▼ −0,08 điểm %296.23625%2.005.724
7-20253,30%▼ −0,32 điểm %303.73625%1.998.224
6-20253,62%▼ −0,20 điểm %333.34625%1.968.614
5-20253,82%▼ −1,03 điểm %351.44625%1.950.514
3-20224,85%▲ +0,10 điểm %266.56449%2.425.986
2-20224,75%—261.16449%2.431.386

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026395.45503,80%2.205.732
1-10-2026395.45503,80%2.205.732
30-9-2026395.45503,80%2.205.732
29-9-2026395.45503,80%2.205.732
28-9-2026395.45503,80%2.205.732
25-9-2026395.45503,80%2.205.732
24-9-2026395.45503,80%2.205.732
23-9-2026395.45503,80%2.205.732
22-9-2026395.455−33,80%2.205.732
21-9-2026395.458+1993,80%2.205.729
18-9-2026395.25903,80%2.205.928
17-9-2026395.25903,80%2.205.928
16-9-2026395.25903,80%2.205.928
15-9-2026395.25903,80%2.205.928
14-9-2026395.25903,80%2.205.928
11-9-2026395.25903,80%2.205.928
10-9-2026395.259+1003,80%2.205.928
9-9-2026395.15903,80%2.206.028
8-9-2026395.15903,80%2.206.028
7-9-2026395.159+703,80%2.206.028
4-9-2026395.089+3003,80%2.206.098
3-9-2026394.78903,79%2.206.398
28-8-2026394.789−4003,79%2.206.398
27-8-2026395.18903,80%2.205.998
26-8-2026395.18903,80%2.205.998
25-8-2026395.18903,80%2.205.998
24-8-2026395.18903,80%2.205.998
21-8-2026395.18903,80%2.205.998
20-8-2026395.18903,80%2.205.998
19-8-2026395.189—3,80%2.205.998

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của TOT