Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo TV3
CTCP Tư Vấn Xây Dựng Điện 3
Power Engineering Consulting Joint Stock Company 3
15.200
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại TV3: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài TV3 theo thời gian

344 ngày
0,08%0,12%0,16%0,20%0,24%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 50%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 8.742 cổ phiếu TV3, tương đương 0,09% vốn, trên trần sở hữu 50%. Room còn lại 4.749.909 cổ phiếu (49,91% vốn), khoảng 72 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,23% (15-2-2022), thấp nhất 0,09% (20-1-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu TV3 theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,09%0,09%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,09%0,09%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-20260,09%0,09%■ 0,00 điểm %0
1 năm2-10-20250,09%0,09%▼ −0,00 điểm %-100
3 năm8-3-20220,23%0,09%▼ −0,13 điểm %-9.982

Sở hữu nước ngoài TV3 cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,09%■ 0,00 điểm %8.74250%4.749.909
9-20260,09%■ 0,00 điểm %8.74250%4.749.909
8-20260,09%■ 0,00 điểm %8.74250%4.749.909
7-20260,09%■ 0,00 điểm %8.74250%4.749.909
6-20260,09%■ 0,00 điểm %8.74250%4.749.909
5-20260,09%■ 0,00 điểm %8.74250%4.749.909
4-20260,09%■ 0,00 điểm %8.74250%4.749.909
3-20260,09%■ 0,00 điểm %8.74250%4.749.909
2-20260,09%■ 0,00 điểm %8.74250%4.749.909
1-20260,09%▼ −0,00 điểm %8.74250%4.749.909
12-20250,09%■ 0,00 điểm %8.84250%4.749.809
11-20250,09%■ 0,00 điểm %8.84250%4.749.809
10-20250,09%■ 0,00 điểm %8.84250%4.749.809
9-20250,09%■ 0,00 điểm %8.84250%4.749.809
8-20250,09%▼ −0,09 điểm %8.84250%4.749.809
7-20250,19%■ 0,00 điểm %17.64250%4.741.009
6-20250,19%■ 0,00 điểm %17.64250%4.741.009
5-20250,19%▼ −0,04 điểm %17.64250%4.741.009
3-20220,23%■ 0,00 điểm %18.72449%4.036.555
2-20220,23%—18.72449%4.036.555

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-20268.74200,09%4.749.909
1-10-20268.74200,09%4.749.909
30-9-20268.74200,09%4.749.909
29-9-20268.74200,09%4.749.909
28-9-20268.74200,09%4.749.909
25-9-20268.74200,09%4.749.909
24-9-20268.74200,09%4.749.909
23-9-20268.74200,09%4.749.909
22-9-20268.74200,09%4.749.909
21-9-20268.74200,09%4.749.909
18-9-20268.74200,09%4.749.909
17-9-20268.74200,09%4.749.909
16-9-20268.74200,09%4.749.909
15-9-20268.74200,09%4.749.909
14-9-20268.74200,09%4.749.909
11-9-20268.74200,09%4.749.909
10-9-20268.74200,09%4.749.909
9-9-20268.74200,09%4.749.909
8-9-20268.74200,09%4.749.909
7-9-20268.74200,09%4.749.909
4-9-20268.74200,09%4.749.909
3-9-20268.74200,09%4.749.909
28-8-20268.74200,09%4.749.909
27-8-20268.74200,09%4.749.909
26-8-20268.74200,09%4.749.909
25-8-20268.74200,09%4.749.909
24-8-20268.74200,09%4.749.909
21-8-20268.74200,09%4.749.909
20-8-20268.74200,09%4.749.909
19-8-20268.742—0,09%4.749.909

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của TV3