Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo VFR
CTCP Vận tải và Thuê tàu
Transport and Chartering Corporation
9.700
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại VFR: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài VFR theo thời gian

344 ngày
-0,01%0,05%0,10%0,15%0,21%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 0%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 801 cổ phiếu VFR, tương đương 0,01% vốn, trên trần sở hữu 0%.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,19% (14-7-2025), thấp nhất 0,01% (11-5-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu VFR theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,01%0,01%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,01%0,01%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-20260,01%0,01%■ 0,00 điểm %0
1 năm2-10-20250,18%0,01%▼ −0,17 điểm %-26.200
3 năm8-3-20220,01%0,01%▼ −0,01 điểm %-800

Sở hữu nước ngoài VFR cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,01%■ 0,00 điểm %8010%-801
9-20260,01%■ 0,00 điểm %8010%-801
8-20260,01%■ 0,00 điểm %80149%7.349.199
7-20260,01%■ 0,00 điểm %80149%7.349.199
6-20260,01%■ 0,00 điểm %80149%7.349.199
5-20260,01%▼ −0,01 điểm %80149%7.349.199
4-20260,01%■ 0,00 điểm %2.20149%7.347.799
3-20260,01%■ 0,00 điểm %2.20149%7.347.799
2-20260,01%■ 0,00 điểm %2.20149%7.347.799
1-20260,01%▼ −0,01 điểm %2.20149%7.347.799
12-20250,02%▼ −0,15 điểm %3.50149%7.346.499
11-20250,17%▼ −0,01 điểm %26.20149%7.323.799
10-20250,18%■ 0,00 điểm %27.00149%7.322.999
9-20250,18%■ 0,00 điểm %27.00149%7.322.999
8-20250,18%▼ −0,01 điểm %27.00149%7.322.999
7-20250,19%▲ +0,07 điểm %29.20149%7.320.799
6-20250,13%▼ −0,01 điểm %19.20149%7.330.799
5-20250,14%▲ +0,12 điểm %20.30149%7.329.699
3-20220,01%■ 0,00 điểm %1.60149%7.348.399
2-20220,01%—1.60149%7.348.399

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202680100,01%-801
1-10-202680100,01%-801
30-9-202680100,01%-801
29-9-202680100,01%-801
28-9-202680100,01%-801
25-9-202680100,01%-801
24-9-202680100,01%-801
23-9-202680100,01%-801
22-9-202680100,01%-801
21-9-202680100,01%-801
18-9-202680100,01%-801
17-9-202680100,01%-801
16-9-202680100,01%-801
15-9-202680100,01%-801
14-9-202680100,01%-801
11-9-202680100,01%-801
10-9-202680100,01%-801
9-9-202680100,01%-801
8-9-202680100,01%-801
7-9-202680100,01%-801
4-9-202680100,01%7.349.199
3-9-202680100,01%7.349.199
28-8-202680100,01%7.349.199
27-8-202680100,01%7.349.199
26-8-202680100,01%7.349.199
25-8-202680100,01%7.349.199
24-8-202680100,01%7.349.199
21-8-202680100,01%7.349.199
20-8-202680100,01%7.349.199
19-8-2026801—0,01%7.349.199

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của VFR