Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo VGI
Tổng CTCP Đầu tư Quốc tế Viettel
Viettel Global Investment Joint Stock Company
80.400
▼ −1.100 (▼ −1,35%)

Room ngoại VGI: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài VGI theo thời gian

344 ngày
0,01%0,03%0,05%0,07%0,08%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 0%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 453.812 cổ phiếu VGI, tương đương 0,01% vốn, trên trần sở hữu 0%.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,08% (15-2-2022), thấp nhất 0,01% (18-8-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu VGI theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,01%0,01%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,01%0,01%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-20260,01%0,01%▼ −0,00 điểm %-1.013
1 năm2-10-20250,02%0,01%▼ −0,01 điểm %-155.585
3 năm8-3-20220,08%0,01%▼ −0,06 điểm %-1.910.496

Sở hữu nước ngoài VGI cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,01%■ 0,00 điểm %453.8120%-453.812
9-20260,01%■ 0,00 điểm %453.8120%-453.812
8-20260,01%▼ −0,00 điểm %453.8120%-453.812
7-20260,01%▼ −0,00 điểm %453.9120%-453.912
6-20260,01%▼ −0,00 điểm %454.8250%-454.825
5-20260,01%▼ −0,00 điểm %454.9250%-454.925
4-20260,01%▼ −0,00 điểm %455.4650%-455.465
3-20260,02%■ 0,00 điểm %477.3650%-477.365
2-20260,02%▼ −0,00 điểm %477.3650%-477.365
1-20260,02%▼ −0,00 điểm %536.8640%-536.864
12-20250,02%▼ −0,00 điểm %587.6970%-587.697
11-20250,02%▼ −0,00 điểm %603.6970%-603.697
10-20250,02%▼ −0,00 điểm %608.6970%-608.697
9-20250,02%▼ −0,00 điểm %610.7970%-610.797
8-20250,02%▼ −0,00 điểm %611.0970%-611.097
7-20250,02%▼ −0,00 điểm %611.4220%-611.422
6-20250,02%■ 0,00 điểm %611.7520%-611.752
5-20250,02%▼ −0,06 điểm %611.7520%-611.752
3-20220,08%▼ −0,00 điểm %2.364.3080%-2.364.308
2-20220,08%—2.392.0080%-2.392.008

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026453.81200,01%-453.812
1-10-2026453.81200,01%-453.812
30-9-2026453.81200,01%-453.812
29-9-2026453.81200,01%-453.812
28-9-2026453.81200,01%-453.812
25-9-2026453.81200,01%-453.812
24-9-2026453.81200,01%-453.812
23-9-2026453.81200,01%-453.812
22-9-2026453.81200,01%-453.812
21-9-2026453.81200,01%-453.812
18-9-2026453.81200,01%-453.812
17-9-2026453.81200,01%-453.812
16-9-2026453.81200,01%-453.812
15-9-2026453.81200,01%-453.812
14-9-2026453.81200,01%-453.812
11-9-2026453.81200,01%-453.812
10-9-2026453.81200,01%-453.812
9-9-2026453.81200,01%-453.812
8-9-2026453.81200,01%-453.812
7-9-2026453.81200,01%-453.812
4-9-2026453.81200,01%-453.812
3-9-2026453.81200,01%-453.812
28-8-2026453.81200,01%-453.812
27-8-2026453.81200,01%-453.812
26-8-2026453.81200,01%-453.812
25-8-2026453.81200,01%-453.812
24-8-2026453.81200,01%-453.812
21-8-2026453.81200,01%-453.812
20-8-2026453.81200,01%-453.812
19-8-2026453.812—0,01%-453.812

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của VGI