Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo VIT
CTCP Viglacera Tiên Sơn
Viglacera Tien Son JSC
24.200
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại VIT: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài VIT theo thời gian

344 ngày
0,09%0,16%0,24%0,31%0,39%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 50%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 86.074 cổ phiếu VIT, tương đương 0,11% vốn, trên trần sở hữu 50%. Room còn lại 39.818.493 cổ phiếu (49,89% vốn), khoảng 964 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,37% (15-2-2022), thấp nhất 0,11% (1-10-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu VIT theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,11%0,11%▼ −0,00 điểm %-461
1 tháng28-8-20260,11%0,11%▼ −0,00 điểm %-861
3 tháng3-7-20260,11%0,11%▼ −0,00 điểm %11.168
1 năm2-10-20250,13%0,11%▼ −0,02 điểm %20.185
3 năm8-3-20220,37%0,11%▼ −0,26 điểm %-98.059

Sở hữu nước ngoài VIT cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,11%▼ −0,00 điểm %86.07450%39.818.493
9-20260,11%▼ −0,00 điểm %86.53550%39.818.032
8-20260,11%▲ +0,00 điểm %86.93550%39.817.632
7-20260,11%▼ −0,00 điểm %86.56750%39.818.000
6-20260,11%▲ +0,00 điểm %74.90650%34.325.925
5-20260,11%▼ −0,00 điểm %74.60650%34.326.225
4-20260,11%▼ −0,02 điểm %75.80650%34.325.025
3-20260,13%■ 0,00 điểm %65.50950%24.934.491
2-20260,13%▼ −0,00 điểm %65.50950%24.934.491
1-20260,13%▲ +0,00 điểm %65.60950%24.934.391
12-20250,13%▼ −0,00 điểm %65.50950%24.934.491
11-20250,13%▼ −0,00 điểm %65.68950%24.934.311
10-20250,13%▼ −0,00 điểm %65.78950%24.934.211
9-20250,13%▼ −0,00 điểm %65.88950%24.934.111
8-20250,13%▼ −0,01 điểm %65.91750%24.934.083
7-20250,14%▲ +0,00 điểm %70.91750%24.929.083
6-20250,14%▲ +0,00 điểm %70.61750%24.929.383
5-20250,14%▼ −0,23 điểm %70.51750%24.929.483
3-20220,37%▼ −0,00 điểm %184.13350%24.815.867
2-20220,37%—184.22350%24.815.777

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202686.07400,11%39.818.493
1-10-202686.074−4610,11%39.818.493
30-9-202686.53500,11%39.818.032
29-9-202686.53500,11%39.818.032
28-9-202686.53500,11%39.818.032
25-9-202686.53500,11%39.818.032
24-9-202686.53500,11%39.818.032
23-9-202686.53500,11%39.818.032
22-9-202686.53500,11%39.818.032
21-9-202686.535−1000,11%39.818.032
18-9-202686.63500,11%39.817.932
17-9-202686.635−2000,11%39.817.932
16-9-202686.83500,11%39.817.732
15-9-202686.83500,11%39.817.732
14-9-202686.835−1000,11%39.817.732
11-9-202686.93500,11%39.817.632
10-9-202686.93500,11%39.817.632
9-9-202686.93500,11%39.817.632
8-9-202686.93500,11%39.817.632
7-9-202686.93500,11%39.817.632
4-9-202686.93500,11%39.817.632
3-9-202686.93500,11%39.817.632
28-8-202686.93500,11%39.817.632
27-8-202686.93500,11%39.817.632
26-8-202686.935−320,11%39.817.632
25-8-202686.967+4000,11%39.817.600
24-8-202686.56700,11%39.818.000
21-8-202686.56700,11%39.818.000
20-8-202686.56700,11%39.818.000
19-8-202686.567—0,11%39.818.000

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của VIT