Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo VNB
CTCP Sách Việt Nam
VIET NAM BOOKS JOINT STOCK COMPANY
15.800
▼ −900 (▼ −5,39%)

Room ngoại VNB: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài VNB theo thời gian

344 ngày
0,95%1,01%1,07%1,13%1,19%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 49%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 705.800 cổ phiếu VNB, tương đương 1,04% vốn, trên trần sở hữu 49%. Room còn lại 32.570.080 cổ phiếu (47,96% vốn), khoảng 515 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 1,18% (5-5-2026), thấp nhất 0,96% (15-2-2022).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu VNB theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20261,06%1,04%▼ −0,02 điểm %-16.800
1 tháng28-8-20261,06%1,04%▼ −0,02 điểm %-16.800
3 tháng3-7-20261,06%1,04%▼ −0,02 điểm %-16.800
1 năm2-10-20251,14%1,04%▼ −0,10 điểm %-66.700
3 năm8-3-20221,03%1,04%▲ +0,01 điểm %6.200

Sở hữu nước ngoài VNB cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20261,04%▼ −0,00 điểm %705.80049%32.570.080
9-20261,04%▼ −0,02 điểm %706.80049%32.569.080
8-20261,06%■ 0,00 điểm %722.60049%32.553.280
7-20261,06%■ 0,00 điểm %722.60049%32.553.280
6-20261,06%▼ −0,11 điểm %722.60049%32.553.280
5-20261,18%▲ +0,01 điểm %799.90049%32.475.980
4-20261,17%▲ +0,03 điểm %794.40049%32.481.480
3-20261,14%▲ +0,00 điểm %776.70049%32.499.180
2-20261,14%▲ +0,00 điểm %775.30049%32.500.580
1-20261,14%■ 0,00 điểm %772.50049%32.503.380
12-20251,14%■ 0,00 điểm %772.50049%32.503.380
11-20251,14%■ 0,00 điểm %772.50049%32.503.380
10-20251,14%■ 0,00 điểm %772.50049%32.503.380
9-20251,14%■ 0,00 điểm %772.50049%32.503.380
8-20251,14%▲ +0,01 điểm %772.50049%32.503.380
7-20251,12%▼ −0,02 điểm %763.90049%32.511.980
6-20251,14%▲ +0,00 điểm %774.70049%32.501.180
5-20251,14%▲ +0,11 điểm %773.10049%32.502.780
3-20221,03%▲ +0,07 điểm %699.60049%32.576.280
2-20220,96%—655.10049%32.620.780

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026705.80001,04%32.570.080
1-10-2026705.800−1.0001,04%32.570.080
30-9-2026706.80001,04%32.569.080
29-9-2026706.800−12.7001,04%32.569.080
28-9-2026719.500−3.1001,06%32.556.380
25-9-2026722.60001,06%32.553.280
24-9-2026722.60001,06%32.553.280
23-9-2026722.60001,06%32.553.280
22-9-2026722.60001,06%32.553.280
21-9-2026722.60001,06%32.553.280
18-9-2026722.60001,06%32.553.280
17-9-2026722.60001,06%32.553.280
16-9-2026722.60001,06%32.553.280
15-9-2026722.60001,06%32.553.280
14-9-2026722.60001,06%32.553.280
11-9-2026722.60001,06%32.553.280
10-9-2026722.60001,06%32.553.280
9-9-2026722.60001,06%32.553.280
8-9-2026722.60001,06%32.553.280
7-9-2026722.60001,06%32.553.280
4-9-2026722.60001,06%32.553.280
3-9-2026722.60001,06%32.553.280
28-8-2026722.60001,06%32.553.280
27-8-2026722.60001,06%32.553.280
26-8-2026722.60001,06%32.553.280
25-8-2026722.60001,06%32.553.280
24-8-2026722.60001,06%32.553.280
21-8-2026722.60001,06%32.553.280
20-8-2026722.60001,06%32.553.280
19-8-2026722.600—1,06%32.553.280

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của VNB