Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo VSN
CTCP Việt Nam Kỹ nghệ Súc sản
Vissan Joint Stock Company
15.900
▲ +1.500 (▲ +10,42%)

Room ngoại VSN: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài VSN theo thời gian

344 ngày
4,09%4,14%4,20%4,25%4,30%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 0%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 3.319.920 cổ phiếu VSN, tương đương 4,10% vốn, trên trần sở hữu 0%.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 4,29% (8-3-2022), thấp nhất 4,10% (8-9-2025).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu VSN theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20264,10%4,10%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20264,10%4,10%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-20264,10%4,10%■ 0,00 điểm %0
1 năm2-10-20254,10%4,10%■ 0,00 điểm %0
3 năm8-3-20224,29%4,10%▼ −0,19 điểm %-150.800

Sở hữu nước ngoài VSN cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20264,10%■ 0,00 điểm %3.319.9200%-3.319.920
9-20264,10%■ 0,00 điểm %3.319.9200%-3.319.920
8-20264,10%■ 0,00 điểm %3.319.9200%-3.319.920
7-20264,10%■ 0,00 điểm %3.319.9200%-3.319.920
6-20264,10%■ 0,00 điểm %3.319.9200%-3.319.920
5-20264,10%■ 0,00 điểm %3.319.9200%-3.319.920
4-20264,10%■ 0,00 điểm %3.319.9200%-3.319.920
3-20264,10%■ 0,00 điểm %3.319.9200%-3.319.920
2-20264,10%■ 0,00 điểm %3.319.9200%-3.319.920
1-20264,10%■ 0,00 điểm %3.319.9200%-3.319.920
12-20254,10%■ 0,00 điểm %3.319.9200%-3.319.920
11-20254,10%■ 0,00 điểm %3.319.9200%-3.319.920
10-20254,10%■ 0,00 điểm %3.319.9200%-3.319.920
9-20254,10%▼ −0,00 điểm %3.319.9200%-3.319.920
8-20254,11%■ 0,00 điểm %3.323.3200%-3.323.320
7-20254,11%■ 0,00 điểm %3.323.3200%-3.323.320
6-20254,11%■ 0,00 điểm %3.323.3200%-3.323.320
5-20254,11%▼ −0,18 điểm %3.323.3200%-3.323.320
3-20224,29%▲ +0,01 điểm %3.470.72049%36.177.287
2-20224,28%—3.462.52049%36.185.487

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-20263.319.92004,10%-3.319.920
1-10-20263.319.92004,10%-3.319.920
30-9-20263.319.92004,10%-3.319.920
29-9-20263.319.92004,10%-3.319.920
28-9-20263.319.92004,10%-3.319.920
25-9-20263.319.92004,10%-3.319.920
24-9-20263.319.92004,10%-3.319.920
23-9-20263.319.92004,10%-3.319.920
22-9-20263.319.92004,10%-3.319.920
21-9-20263.319.92004,10%-3.319.920
18-9-20263.319.92004,10%-3.319.920
17-9-20263.319.92004,10%-3.319.920
16-9-20263.319.92004,10%-3.319.920
15-9-20263.319.92004,10%-3.319.920
14-9-20263.319.92004,10%-3.319.920
11-9-20263.319.92004,10%-3.319.920
10-9-20263.319.92004,10%-3.319.920
9-9-20263.319.92004,10%-3.319.920
8-9-20263.319.92004,10%-3.319.920
7-9-20263.319.92004,10%-3.319.920
4-9-20263.319.92004,10%-3.319.920
3-9-20263.319.92004,10%-3.319.920
28-8-20263.319.92004,10%-3.319.920
27-8-20263.319.92004,10%-3.319.920
26-8-20263.319.92004,10%-3.319.920
25-8-20263.319.92004,10%-3.319.920
24-8-20263.319.92004,10%-3.319.920
21-8-20263.319.92004,10%-3.319.920
20-8-20263.319.92004,10%-3.319.920
19-8-20263.319.920—4,10%-3.319.920

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của VSN