Quỹ HDBOND: NAV và danh mục
QUỸ ĐẦU TƯ TRÁI PHIẾU LỢI TỨC CAO HD · CÔNG TY CỔ PHẦN QUẢN LÝ QUỸ HD
NAV (đồng)
12.338
So kỳ trước
▲ +1,56%
1 năm
▲ +2,76%
3 năm
▲ +15,11%
Từ ngày lập
▲ +23,38%
Loại quỹ
Quỹ trái phiếu
Lợi nhuận theo khung
| Khung | Lợi nhuận |
|---|---|
| 1 tháng | ▲ +1,32% |
| 3 tháng | ▲ +0,67% |
| Từ đầu năm | ▲ +0,41% |
| 1 năm | ▲ +2,76% |
| 3 năm | ▲ +15,11% |
| 5 năm | — |
Cổ phiếu nắm nhiều nhất
số liệu ngày 1-8-2026Trái phiếu nắm nhiều nhất
số liệu ngày 1-8-2026| Mã trái phiếu | % tài sản ròng |
|---|---|
| TDP124010 | 16,49 |
| TNG124027 | 12,88 |
| CMX123035 | 12,80 |
| MSN123008 | 9,21 |
| VPI124001 | 9,12 |
| CII425021 | 8,35 |
| CII426028 | 3,05 |
Theo loại tài sản
số liệu ngày 1-8-2026| Loại | % |
|---|---|
| Trái phiếu | 73,90 |
| Tiền và tương đương tiền | 13,61 |
| Cổ phiếu | 12,49 |
NAV theo năm
| Năm | NAV cuối năm | Lợi nhuận |
|---|---|---|
| 2026 | 12.338 | ▲ +0,41% |
| 2025 | 12.287 | ▲ +7,84% |
| 2024 | 11.394 | ▲ +4,60% |
| 2023 | 10.893 | ▲ +8,93% |
| 2022 (từ ngày lập) | 10.000 | ■ 0,00% |
Quỹ cùng loại
Tóm tắt
NAV quỹ HDBOND ngày 2-10-2026 là 12.338 đồng mỗi chứng chỉ quỹ, thay đổi ▲ +2,76% trong một năm; từ ngày lập (30-12-2022) quỹ đạt ▲ +23,38%.
Theo báo cáo danh mục gần nhất (số liệu ngày 1-8-2026), quỹ nắm nhiều nhất các mã HSG, VPB, MBS.
QUỸ ĐẦU TƯ TRÁI PHIẾU LỢI TỨC CAO HD do CÔNG TY CỔ PHẦN QUẢN LÝ QUỸ HD quản lý, phí quản lý 0,95%/năm.