Quỹ MBBOND: NAV và danh mục
QUỸ ĐẦU TƯ TRÁI PHIẾU MB · CÔNG TY CỔ PHẦN QUẢN LÝ QUỸ ĐẦU TƯ MB
NAV (đồng)
17.149
So kỳ trước
▲ +0,02%
1 năm
▲ +6,93%
3 năm
▲ +24,64%
Từ ngày lập
▲ +52,94%
Loại quỹ
Quỹ trái phiếu
Lợi nhuận theo khung
| Khung | Lợi nhuận |
|---|---|
| 1 tháng | ▲ +0,65% |
| 3 tháng | ▲ +1,68% |
| Từ đầu năm | ▲ +5,22% |
| 1 năm | ▲ +6,93% |
| 3 năm | ▲ +24,64% |
| 5 năm | ▲ +38,86% |
Trái phiếu nắm nhiều nhất
số liệu ngày 1-8-2026| Mã trái phiếu | % tài sản ròng |
|---|---|
| NVL122001 | 63,42 |
| VDS12504 | 5,49 |
| NLG12501 | 2,74 |
Theo loại tài sản
số liệu ngày 1-8-2026| Loại | % |
|---|---|
| Trái phiếu | 71,64 |
| Tiền và tương đương tiền | 28,36 |
NAV theo năm
| Năm | NAV cuối năm | Lợi nhuận |
|---|---|---|
| 2026 | 17.149 | ▲ +5,22% |
| 2025 | 16.299 | ▲ +7,16% |
| 2024 | 15.210 | ▲ +8,29% |
| 2023 | 14.045 | ▲ +11,05% |
| 2022 | 12.648 | ▲ +1,01% |
| 2021 | 12.521 | ▲ +6,14% |
| 2020 (từ ngày lập) | 11.797 | ▲ +5,21% |
Quỹ cùng loại
Tóm tắt
NAV quỹ MBBOND ngày 2-10-2026 là 17.149 đồng mỗi chứng chỉ quỹ, thay đổi ▲ +6,93% trong một năm; từ ngày lập (4-8-2020) quỹ đạt ▲ +52,94%.
QUỸ ĐẦU TƯ TRÁI PHIẾU MB do CÔNG TY CỔ PHẦN QUẢN LÝ QUỸ ĐẦU TƯ MB quản lý, phí quản lý 1,20%/năm.