Quỹ VNDCF: NAV và danh mục
QUỸ ĐẦU TƯ TRÁI PHIẾU LINH HOẠT VND · CÔNG TY TNHH QUẢN LÝ QUỸ ĐẦU TƯ IPA PARTNER
NAV (đồng)
11.902
So kỳ trước
▼ −0,01%
1 năm
▲ +6,12%
3 năm
▲ +18,75%
Từ ngày lập
▲ +19,02%
Loại quỹ
Quỹ trái phiếu
Lợi nhuận theo khung
| Khung | Lợi nhuận |
|---|---|
| 1 tháng | ▲ +0,65% |
| 3 tháng | ▲ +1,58% |
| Từ đầu năm | ▲ +4,46% |
| 1 năm | ▲ +6,12% |
| 3 năm | ▲ +18,75% |
| 5 năm | — |
Trái phiếu nắm nhiều nhất
số liệu ngày 1-8-2026| Mã trái phiếu | % tài sản ròng |
|---|---|
| CVT122009 | 16,36 |
| NLG12501 | 7,27 |
| VHM121025 | 5,73 |
| VBA123036 | 5,30 |
| VBA121033 | 3,29 |
Theo loại tài sản
số liệu ngày 1-8-2026| Loại | % |
|---|---|
| Tiền và tương đương tiền | 62,05 |
| Trái phiếu | 37,95 |
NAV theo năm
| Năm | NAV cuối năm | Lợi nhuận |
|---|---|---|
| 2026 | 11.902 | ▲ +4,46% |
| 2025 | 11.394 | ▲ +5,73% |
| 2024 | 10.777 | ▲ +4,91% |
| 2023 (từ ngày lập) | 10.272 | ▲ +2,72% |
Quỹ cùng loại
Tóm tắt
NAV quỹ VNDCF ngày 2-10-2026 là 11.902 đồng mỗi chứng chỉ quỹ, thay đổi ▲ +6,12% trong một năm; từ ngày lập (18-8-2023) quỹ đạt ▲ +19,02%.
QUỸ ĐẦU TƯ TRÁI PHIẾU LINH HOẠT VND do CÔNG TY TNHH QUẢN LÝ QUỸ ĐẦU TƯ IPA PARTNER quản lý, phí quản lý 0,90%/năm.