Quỹ MAFF: NAV và danh mục
QUỸ ĐẦU TƯ TRÁI PHIẾU LINH HOẠT MIRAE ASSET VIỆT NAM · CÔNG TY TNHH QUẢN LÝ QUỸ MIREA ASSET VIỆT NAM
NAV (đồng)
14.013
So kỳ trước
▼ −0,06%
1 năm
▲ +6,90%
3 năm
▲ +23,15%
Từ ngày lập
▲ +40,13%
Loại quỹ
Quỹ trái phiếu
Lợi nhuận theo khung
| Khung | Lợi nhuận |
|---|---|
| 1 tháng | ▲ +0,32% |
| 3 tháng | ▲ +1,73% |
| Từ đầu năm | ▲ +5,33% |
| 1 năm | ▲ +6,90% |
| 3 năm | ▲ +23,15% |
| 5 năm | — |
Trái phiếu nắm nhiều nhất
số liệu ngày 1-8-2026| Mã trái phiếu | % tài sản ròng |
|---|---|
| VIC123029 | 16,33 |
| VHM121025 | 11,36 |
| BVB125003 | 11,22 |
| BAF126003 | 7,54 |
| LPB121036 | 6,62 |
| NLG12501 | 6,04 |
| MSN123010 | 4,08 |
| MSN123008 | 3,25 |
| LPB122011 | 3,02 |
| LPB125027 | 2,75 |
Theo loại tài sản
số liệu ngày 1-8-2026| Loại | % |
|---|---|
| Trái phiếu | 74,21 |
| Tiền và tương đương tiền | 25,79 |
NAV theo năm
| Năm | NAV cuối năm | Lợi nhuận |
|---|---|---|
| 2026 | 14.013 | ▲ +5,33% |
| 2025 | 13.304 | ▲ +6,35% |
| 2024 | 12.509 | ▲ +7,83% |
| 2023 | 11.600 | ▲ +9,35% |
| 2022 | 10.609 | ▲ +5,57% |
| 2021 (từ ngày lập) | 10.049 | ▲ +0,49% |
Quỹ cùng loại
Tóm tắt
NAV quỹ MAFF ngày 2-10-2026 là 14.013 đồng mỗi chứng chỉ quỹ, thay đổi ▲ +6,90% trong một năm; từ ngày lập (12-11-2021) quỹ đạt ▲ +40,13%.
QUỸ ĐẦU TƯ TRÁI PHIẾU LINH HOẠT MIRAE ASSET VIỆT NAM do CÔNG TY TNHH QUẢN LÝ QUỸ MIREA ASSET VIỆT NAM quản lý, phí quản lý 0,80%/năm.