Quỹ VFF: NAV và danh mục
QUỸ ĐẦU TƯ TRÁI PHIẾU NÂNG CAO VINACAPITAL · CÔNG TY CỔ PHẦN QUẢN LÝ QUỸ VINACAPITAL
NAV (đồng)
26.969
So kỳ trước
▲ +0,04%
1 năm
▲ +7,93%
3 năm
▲ +23,47%
Từ ngày lập
▲ +169,69%
Loại quỹ
Quỹ trái phiếu
Lợi nhuận theo khung
| Khung | Lợi nhuận |
|---|---|
| 1 tháng | ▲ +0,87% |
| 3 tháng | ▲ +2,11% |
| Từ đầu năm | ▲ +5,66% |
| 1 năm | ▲ +7,93% |
| 3 năm | ▲ +23,47% |
| 5 năm | ▲ +44,17% |
Trái phiếu nắm nhiều nhất
số liệu ngày 1-8-2026| Mã trái phiếu | % tài sản ròng |
|---|---|
| BAF126003 | 12,10 |
| MSN123010 | 9,91 |
| MSN123008 | 9,46 |
| SHB125010 | 8,86 |
| DSE125018 | 8,22 |
| SBT426026 | 8,22 |
| VHM12612 | 6,99 |
| DSE125004 | 3,70 |
| HDC12501 | 3,04 |
| HDC425001 | 3,02 |
Theo loại tài sản
số liệu ngày 1-8-2026| Loại | % |
|---|---|
| Trái phiếu | 76,42 |
| Tiền và tương đương tiền | 23,58 |
NAV theo năm
| Năm | NAV cuối năm | Lợi nhuận |
|---|---|---|
| 2026 | 26.969 | ▲ +5,66% |
| 2025 | 25.524 | ▲ +7,08% |
| 2024 | 23.835 | ▲ +6,96% |
| 2023 | 22.284 | ▲ +7,98% |
| 2022 | 20.638 | ▲ +8,03% |
| 2021 | 19.103 | ▲ +7,61% |
| 2020 | 17.752 | ▲ +5,77% |
| 2019 | 16.784 | ▲ +7,91% |
| 2018 | 15.553 | ▲ +6,78% |
| 2017 | 14.565 | ▲ +9,92% |
| 2016 | 13.251 | ▲ +8,97% |
| 2015 | 12.160 | ▲ +6,70% |
| 2014 | 11.396 | ▲ +8,83% |
| 2013 (từ ngày lập) | 10.471 | ▲ +4,71% |
Quỹ cùng loại
Tóm tắt
NAV quỹ VFF ngày 1-10-2026 là 26.969 đồng mỗi chứng chỉ quỹ, thay đổi ▲ +7,93% trong một năm; từ ngày lập (1-4-2013) quỹ đạt ▲ +169,69%.
QUỸ ĐẦU TƯ TRÁI PHIẾU NÂNG CAO VINACAPITAL do CÔNG TY CỔ PHẦN QUẢN LÝ QUỸ VINACAPITAL quản lý, phí quản lý 0,95%/năm.