Quỹ VLBF: NAV và danh mục
QUỸ ĐẦU TƯ TRÁI PHIẾU THANH KHOẢN VINACAPITAL · CÔNG TY CỔ PHẦN QUẢN LÝ QUỸ VINACAPITAL
NAV (đồng)
12.781
So kỳ trước
▲ +0,00%
1 năm
▲ +5,28%
3 năm
▲ +14,93%
Từ ngày lập
▲ +27,81%
Loại quỹ
Quỹ trái phiếu
Lợi nhuận theo khung
| Khung | Lợi nhuận |
|---|---|
| 1 tháng | ▲ +0,57% |
| 3 tháng | ▲ +1,45% |
| Từ đầu năm | ▲ +3,98% |
| 1 năm | ▲ +5,28% |
| 3 năm | ▲ +14,93% |
| 5 năm | ▲ +27,60% |
Trái phiếu nắm nhiều nhất
số liệu ngày 1-8-2026| Mã trái phiếu | % tài sản ròng |
|---|---|
| MSN123010 | 15,40 |
| HDC12501 | 6,57 |
| VHM121025 | 0,66 |
Theo loại tài sản
số liệu ngày 1-8-2026| Loại | % |
|---|---|
| Tiền và tương đương tiền | 77,37 |
| Trái phiếu | 22,63 |
NAV theo năm
| Năm | NAV cuối năm | Lợi nhuận |
|---|---|---|
| 2026 | 12.781 | ▲ +3,98% |
| 2025 | 12.292 | ▲ +4,81% |
| 2024 | 11.728 | ▲ +4,19% |
| 2023 | 11.257 | ▲ +6,33% |
| 2022 | 10.586 | ▲ +4,33% |
| 2021 (từ ngày lập) | 10.147 | ▲ +1,46% |
Quỹ cùng loại
Tóm tắt
NAV quỹ VLBF ngày 2-10-2026 là 12.781 đồng mỗi chứng chỉ quỹ, thay đổi ▲ +5,28% trong một năm; từ ngày lập (7-9-2021) quỹ đạt ▲ +27,81%.
QUỸ ĐẦU TƯ TRÁI PHIẾU THANH KHOẢN VINACAPITAL do CÔNG TY CỔ PHẦN QUẢN LÝ QUỸ VINACAPITAL quản lý, phí quản lý 0,90%/năm.