Số liệu tới phiên2-10-2026

Khối ngoại HNX — Phiên 15-1-2025

→
Phiên 15-1-2025 · Khối ngoại · HNX · 1 phiên · bán ròng 24,4 tỉ đồng · 24 mã mua ròng, 37 mã bán ròng · top 10

Khối ngoại mua ròng HNX

Phiên 15-1-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
CEO+1,7 tỉ
TIG+0,8 tỉ
HUT+0,7 tỉ
VFS+0,3 tỉ
HBS+0,2 tỉ
SHS+0,2 tỉ
API+0,2 tỉ
IVS+0,1 tỉ
PVI+0,1 tỉ
BVS+0,1 tỉ

Khối ngoại bán ròng HNX

Phiên 15-1-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
PVS-13,1 tỉ
IDC-6,6 tỉ
TVD-1,6 tỉ
MST-1,6 tỉ
VGS-1,1 tỉ
VTZ-0,7 tỉ
VCS-0,5 tỉ
PLC-0,4 tỉ
DHT-0,4 tỉ
BCC-0,4 tỉ

Khối ngoại theo ngành — Phiên 15-1-2025

Xem đủ 31 ngành

Cộng mua bán ròng của mọi mã trong ngành, đơn vị tỉ đồng. Bấm tên ngành để xem các doanh nghiệp.

Mua ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
C69625-9-2026▲ +1,3
IVS528-9-2026▲ +0,2
IDC12-10-2026▲ +6,6
NVB12-10-2026▲ +3,8
VGS12-10-2026▲ +0,2
VC312-10-2026▲ +0,1
DTD12-10-2026▲ +0,1
DXP12-10-2026▲ +0,1
CDN12-10-2026▲ +0,1
EVS12-10-2026▲ +0,1

Bán ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
CEO429-9-2026▼ −23,1
MST429-9-2026▼ −3,2
HUT429-9-2026▼ −2,4
WCS429-9-2026▼ −0,2
SD5429-9-2026▼ −0,0
SDC429-9-2026▼ −0,0
VFS330-9-2026▼ −0,9
PVI330-9-2026▼ −0,2
PDB330-9-2026▼ −0,0
TNG21-10-2026▼ −4,6
Bảng đầy đủ 61 mã có giao dịch khối ngoại — Phiên 15-1-2025
MãSànMua (tỉ)Bán (tỉ)Ròng (tỉ)KL ròng (cp)
CEOHNX3,01,3▲ +1,7+139.400
TIGHNX0,80,0▲ +0,8+61.500
HUTHNX1,00,3▲ +0,7+43.500
VFSHNX1,00,7▲ +0,3+15.300
HBSHNX0,20,0▲ +0,2+34.900
SHSHNX9,29,0▲ +0,2+15.400
APIHNX0,20,0▲ +0,2+23.000
IVSHNX0,20,1▲ +0,1+11.000
PVIHNX0,10,0▲ +0,1+1.802
BVSHNX0,30,2▲ +0,1+2.600
VC2HNX0,20,1▲ +0,0+5.400
PBPHNX0,00,0▲ +0,0+1.900
EBSHNX0,00,0▲ +0,0+1.100
VTCHNX0,00,0▲ +0,0+1.300
NBCHNX0,00,0▲ +0,0+1.000
TSBHNX0,00,0▲ +0,0+200
HJSHNX0,00,0▲ +0,0+200
TTLHNX0,00,0▲ +0,0+700
NTHHNX0,00,0▲ +0,0+100
PVGHNX0,00,0▲ +0,0+500
GDWHNX0,00,0▲ +0,0+100
GICHNX0,00,0▲ +0,0+200
ARMHNX0,00,0▲ +0,0+100
PVBHNX0,00,0▲ +0,0+1
HOMHNX0,00,0▼ −0,0−100
VITHNX0,00,0▼ −0,0−100
CTBHNX0,00,0▼ −0,0−100
PIAHNX0,00,0▼ −0,0−100
CTPHNX0,00,0▼ −0,0−100
OCHHNX0,00,0▼ −0,0−600
CSTHNX0,00,0▼ −0,0−200
LASHNX0,00,0▼ −0,0−400
IPAHNX0,00,0▼ −0,0−800
KTSHNX0,00,0▼ −0,0−200
NDNHNX0,00,0▼ −0,0−1.000
THTHNX0,00,0▼ −0,0−1.000
IDJHNX0,00,0▼ −0,0−3.400
NAGHNX0,00,0▼ −0,0−2.000
L14HNX0,00,0▼ −0,0−1.000
NRCHNX0,00,1▼ −0,1−17.500
PTIHNX0,00,1▼ −0,1−2.500
TVCHNX0,00,1▼ −0,1−10.700
DL1HNX0,10,2▼ −0,1−21.600
DTDHNX0,10,2▼ −0,1−4.915
PHNHNX0,00,1▼ −0,1−1.700
NTPHNX0,30,4▼ −0,2−2.700
TNGHNX1,01,2▼ −0,2−8.588
MBSHNX0,50,8▼ −0,3−9.475
VC7HNX0,00,3▼ −0,3−24.100
EVSHNX0,00,3▼ −0,3−63.000
VC3HNX0,00,3▼ −0,3−12.300
BCCHNX0,00,4▼ −0,4−48.700
DHTHNX0,00,4▼ −0,4−4.400
PLCHNX0,10,5▼ −0,4−17.600
VCSHNX0,00,5▼ −0,5−8.700
VTZHNX0,00,7▼ −0,7−40.700
VGSHNX1,32,4▼ −1,1−43.800
MSTHNX0,31,9▼ −1,6−220.495
TVDHNX0,01,6▼ −1,6−156.200
IDCHNX0,26,8▼ −6,6−123.500
PVSHNX0,213,4▼ −13,1−414.100

Tóm tắt khối ngoại — Phiên 15-1-2025

Phiên 15-1-2025, khối ngoại bán ròng 24,4 tỉ đồng trên HNX (mua 20,4 tỉ, bán 44,8 tỉ), tính trên 1 phiên.

Mua ròng mạnh nhất: CEO (1,7 tỉ), TIG (0,8 tỉ), HUT (0,7 tỉ).

Bán ròng mạnh nhất: PVS (13,1 tỉ), IDC (6,6 tỉ), TVD (1,6 tỉ).

Theo ngành, Công ty Chứng khoán được mua ròng nhiều nhất (0,3 tỉ đồng).

Thiết bị, dịch vụ khai thác dầu mỏ bị bán ròng nhiều nhất (13,1 tỉ đồng).

C69 đang được khối ngoại mua ròng 6 phiên liên tiếp tính tới phiên 2-10-2026.

CEO bị bán ròng 4 phiên liên tiếp.

Số liệu là giá trị mua, bán của nhà đầu tư nước ngoài do sở giao dịch công bố, gồm cả khớp lệnh và thỏa thuận, gồm cổ phiếu, chứng chỉ quỹ và ETF.

Xem thêm