Số liệu tới phiên2-10-2026

Khối ngoại HNX — Phiên 5-2-2025

→
Phiên 5-2-2025 · Khối ngoại · HNX · 1 phiên · bán ròng 13,6 tỉ đồng · 31 mã mua ròng, 32 mã bán ròng · top 10

Khối ngoại mua ròng HNX

Phiên 5-2-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
PVS+7,6 tỉ
TNG+2,0 tỉ
DTD+1,2 tỉ
VC2+1,0 tỉ
OCH+0,6 tỉ
TIG+0,6 tỉ
CEO+0,5 tỉ
PVB+0,4 tỉ
MST+0,3 tỉ
BVS+0,2 tỉ

Khối ngoại bán ròng HNX

Phiên 5-2-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
IDC-13,1 tỉ
SHS-5,2 tỉ
VFS-2,3 tỉ
HUT-2,0 tỉ
MBS-1,5 tỉ
VCS-1,0 tỉ
VC3-0,6 tỉ
VGS-0,5 tỉ
NTP-0,3 tỉ
L14-0,3 tỉ

Khối ngoại theo ngành — Phiên 5-2-2025

Xem đủ 30 ngành

Cộng mua bán ròng của mọi mã trong ngành, đơn vị tỉ đồng. Bấm tên ngành để xem các doanh nghiệp.

Mua ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
C69625-9-2026▲ +1,3
IVS528-9-2026▲ +0,2
IDC12-10-2026▲ +6,6
NVB12-10-2026▲ +3,8
VGS12-10-2026▲ +0,2
VC312-10-2026▲ +0,1
DTD12-10-2026▲ +0,1
DXP12-10-2026▲ +0,1
CDN12-10-2026▲ +0,1
EVS12-10-2026▲ +0,1

Bán ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
CEO429-9-2026▼ −23,1
MST429-9-2026▼ −3,2
HUT429-9-2026▼ −2,4
WCS429-9-2026▼ −0,2
SD5429-9-2026▼ −0,0
SDC429-9-2026▼ −0,0
VFS330-9-2026▼ −0,9
PVI330-9-2026▼ −0,2
PDB330-9-2026▼ −0,0
TNG21-10-2026▼ −4,6
Bảng đầy đủ 63 mã có giao dịch khối ngoại — Phiên 5-2-2025
MãSànMua (tỉ)Bán (tỉ)Ròng (tỉ)KL ròng (cp)
PVSHNX9,41,8▲ +7,6+225.900
TNGHNX2,00,0▲ +2,0+80.680
DTDHNX1,20,0▲ +1,2+51.900
VC2HNX1,00,0▲ +1,0+107.100
OCHHNX0,60,0▲ +0,6+89.000
TIGHNX0,60,1▲ +0,6+44.600
CEOHNX2,51,9▲ +0,5+39.700
PVBHNX0,70,4▲ +0,4+11.500
MSTHNX0,30,0▲ +0,3+42.000
BVSHNX0,20,0▲ +0,2+4.500
MKVHNX0,10,0▲ +0,1+12.300
DHTHNX0,10,0▲ +0,1+1.000
C69HNX0,10,0▲ +0,1+11.400
HLCHNX0,10,0▲ +0,1+5.300
PBPHNX0,00,0▲ +0,0+3.900
PREHNX0,00,0▲ +0,0+2.000
NBCHNX0,00,0▲ +0,0+2.500
TFCHNX0,00,0▲ +0,0+300
ONEHNX0,00,0▲ +0,0+2.700
IDVHNX0,00,0▲ +0,0+373
NSTHNX0,00,0▲ +0,0+700
PVIHNX0,00,0▲ +0,0+110
BKCHNX0,00,0▲ +0,0+200
CTPHNX0,00,0▲ +0,0+100
PVGHNX0,00,0▲ +0,0+300
PTIHNX0,00,0▲ +0,0+100
BABHNX0,00,0▲ +0,0+100
VTCHNX0,00,0▲ +0,0+100
PSIHNX0,00,0▲ +0,0+100
PMCHNX0,00,0▲ +0,0+5
MASHNX0,00,0▲ +0,0+1
NAGHNX0,00,0▼ −0,0−20
DNPHNX0,00,0▼ −0,0−100
TOTHNX0,00,0▼ −0,0−200
PDBHNX0,00,0▼ −0,0−1.000
PMBHNX0,00,0▼ −0,0−1.300
CLHHNX0,00,0▼ −0,0−900
TVDHNX0,00,0▼ −0,0−2.100
HGMHNX0,00,0▼ −0,0−100
VHLHNX0,00,0▼ −0,0−3.000
IPAHNX0,00,0▼ −0,0−2.700
CCRHNX0,00,0▼ −0,0−2.700
THTHNX0,00,1▼ −0,0−3.000
SLSHNX0,00,0▼ −0,0−200
GICHNX0,20,3▼ −0,1−3.700
PLCHNX0,00,1▼ −0,1−3.800
LASHNX0,00,2▼ −0,1−6.800
PGNHNX0,00,2▼ −0,2−12.700
IVSHNX0,00,2▼ −0,2−15.600
NRCHNX0,00,2▼ −0,2−46.100
EVSHNX0,00,2▼ −0,2−37.400
TVCHNX0,00,2▼ −0,2−23.000
VC7HNX0,10,3▼ −0,2−23.700
L14HNX0,30,5▼ −0,3−8.400
NTPHNX0,40,7▼ −0,3−4.300
VGSHNX0,81,3▼ −0,5−16.010
VC3HNX0,30,9▼ −0,6−20.800
VCSHNX0,21,2▼ −1,0−16.000
MBSHNX0,21,6▼ −1,5−53.500
HUTHNX1,03,1▼ −2,0−124.000
VFSHNX0,32,6▼ −2,3−135.200
SHSHNX0,55,7▼ −5,2−383.800
IDCHNX5,318,4▼ −13,1−239.790

Tóm tắt khối ngoại — Phiên 5-2-2025

Phiên 5-2-2025, khối ngoại bán ròng 13,6 tỉ đồng trên HNX (mua 28,8 tỉ, bán 42,4 tỉ), tính trên 1 phiên.

Mua ròng mạnh nhất: PVS (7,6 tỉ), TNG (2,0 tỉ), DTD (1,2 tỉ).

Bán ròng mạnh nhất: IDC (13,1 tỉ), SHS (5,2 tỉ), VFS (2,3 tỉ).

Theo ngành, Thiết bị, dịch vụ khai thác dầu mỏ được mua ròng nhiều nhất (7,6 tỉ đồng).

Các công ty đầu cơ và phát triển bất động sản bị bán ròng nhiều nhất (12,8 tỉ đồng).

C69 đang được khối ngoại mua ròng 6 phiên liên tiếp tính tới phiên 2-10-2026.

CEO bị bán ròng 4 phiên liên tiếp.

Số liệu là giá trị mua, bán của nhà đầu tư nước ngoài do sở giao dịch công bố, gồm cả khớp lệnh và thỏa thuận, gồm cổ phiếu, chứng chỉ quỹ và ETF.

Xem thêm