Số liệu tới phiên2-10-2026

Khối ngoại HNX — Phiên 6-2-2025

→
Phiên 6-2-2025 · Khối ngoại · HNX · 1 phiên · mua ròng 8,9 tỉ đồng · 32 mã mua ròng, 36 mã bán ròng · top 10

Khối ngoại mua ròng HNX

Phiên 6-2-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
PVS+8,6 tỉ
IDC+8,1 tỉ
MBS+2,2 tỉ
PVB+1,7 tỉ
NTP+1,2 tỉ
PVI+1,0 tỉ
VGS+0,9 tỉ
OCH+0,8 tỉ
BVS+0,6 tỉ
L14+0,2 tỉ

Khối ngoại bán ròng HNX

Phiên 6-2-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
SHS-13,4 tỉ
TNG-0,9 tỉ
LAS-0,6 tỉ
CEO-0,4 tỉ
DHT-0,3 tỉ
VC3-0,3 tỉ
TIG-0,2 tỉ
IPA-0,2 tỉ
EVS-0,1 tỉ
HGM-0,1 tỉ

Khối ngoại theo ngành — Phiên 6-2-2025

Xem đủ 30 ngành

Cộng mua bán ròng của mọi mã trong ngành, đơn vị tỉ đồng. Bấm tên ngành để xem các doanh nghiệp.

Mua ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
C69625-9-2026▲ +1,3
IVS528-9-2026▲ +0,2
IDC12-10-2026▲ +6,6
NVB12-10-2026▲ +3,8
VGS12-10-2026▲ +0,2
VC312-10-2026▲ +0,1
DTD12-10-2026▲ +0,1
DXP12-10-2026▲ +0,1
CDN12-10-2026▲ +0,1
EVS12-10-2026▲ +0,1

Bán ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
CEO429-9-2026▼ −23,1
MST429-9-2026▼ −3,2
HUT429-9-2026▼ −2,4
WCS429-9-2026▼ −0,2
SD5429-9-2026▼ −0,0
SDC429-9-2026▼ −0,0
VFS330-9-2026▼ −0,9
PVI330-9-2026▼ −0,2
PDB330-9-2026▼ −0,0
TNG21-10-2026▼ −4,6
Bảng đầy đủ 69 mã có giao dịch khối ngoại — Phiên 6-2-2025
MãSànMua (tỉ)Bán (tỉ)Ròng (tỉ)KL ròng (cp)
PVSHNX8,70,2▲ +8,6+254.000
IDCHNX8,40,4▲ +8,1+146.001
MBSHNX3,41,2▲ +2,2+79.900
PVBHNX1,70,0▲ +1,7+53.600
NTPHNX1,40,3▲ +1,2+18.800
PVIHNX1,10,1▲ +1,0+16.000
VGSHNX1,20,3▲ +0,9+31.500
OCHHNX0,80,0▲ +0,8+110.600
BVSHNX0,70,1▲ +0,6+16.300
L14HNX0,40,1▲ +0,2+7.900
SLSHNX0,10,0▲ +0,1+607
ONEHNX0,10,0▲ +0,1+17.200
VC2HNX0,10,0▲ +0,1+10.600
VFSHNX0,80,7▲ +0,1+4.900
IVSHNX0,20,1▲ +0,1+5.500
TVCHNX0,10,0▲ +0,1+5.900
NAGHNX0,10,0▲ +0,1+4.600
GICHNX0,10,0▲ +0,0+2.700
CTPHNX0,00,0▲ +0,0+1.500
PREHNX0,00,0▲ +0,0+1.800
THTHNX0,00,0▲ +0,0+2.900
TVDHNX0,00,0▲ +0,0+2.800
VCSHNX0,10,0▲ +0,0+500
VTVHNX0,10,0▲ +0,0+2.700
VTCHNX0,00,0▲ +0,0+2.100
APSHNX0,00,0▲ +0,0+2.400
C69HNX0,00,0▲ +0,0+2.300
NDNHNX0,00,0▲ +0,0+400
NSTHNX0,00,0▲ +0,0+200
HLCHNX0,00,0▲ +0,0+100
BTSHNX0,00,0▲ +0,0+100
MBGHNX0,00,0▲ +0,0+100
TSBHNX0,00,0■ 0,00
AMEHNX0,00,0▼ −0,0−100
PGTHNX0,00,0▼ −0,0−100
HUTHNX0,00,0▼ −0,0−100
MCOHNX0,00,0▼ −0,0−200
DNPHNX0,00,0▼ −0,0−100
BCCHNX0,00,0▼ −0,0−300
PLCHNX0,00,0▼ −0,0−100
VNFHNX0,00,0▼ −0,0−200
NSHHNX0,00,0▼ −0,0−1.000
EIDHNX0,00,0▼ −0,0−200
AMCHNX0,00,0▼ −0,0−400
DTKHNX0,00,0▼ −0,0−800
TTCHNX0,00,0▼ −0,0−1.100
TOTHNX0,00,0▼ −0,0−800
PGNHNX0,00,0▼ −0,0−1.000
DL1HNX0,10,1▼ −0,0−3.400
APIHNX0,00,0▼ −0,0−3.200
SD9HNX0,00,0▼ −0,0−2.000
HCCHNX0,00,0▼ −0,0−2.000
VNRHNX0,00,0▼ −0,0−2.000
MSTHNX0,10,2▼ −0,1−8.700
NVBHNX0,00,1▼ −0,1−6.900
VC7HNX0,00,1▼ −0,1−7.200
NRCHNX0,00,1▼ −0,1−19.700
DTDHNX0,00,1▼ −0,1−3.800
VTZHNX0,40,5▼ −0,1−6.200
HGMHNX0,00,2▼ −0,1−500
EVSHNX0,00,1▼ −0,1−25.000
IPAHNX0,00,2▼ −0,2−17.600
TIGHNX0,00,2▼ −0,2−19.000
VC3HNX0,91,2▼ −0,3−9.600
DHTHNX0,00,3▼ −0,3−3.500
CEOHNX1,31,7▼ −0,4−27.000
LASHNX0,00,6▼ −0,6−32.800
TNGHNX0,00,9▼ −0,9−38.100
SHSHNX1,414,8▼ −13,4−968.300

Tóm tắt khối ngoại — Phiên 6-2-2025

Phiên 6-2-2025, khối ngoại mua ròng 8,9 tỉ đồng trên HNX (mua 34,3 tỉ, bán 25,4 tỉ), tính trên 1 phiên.

Mua ròng mạnh nhất: PVS (8,6 tỉ), IDC (8,1 tỉ), MBS (2,2 tỉ).

Bán ròng mạnh nhất: SHS (13,4 tỉ), TNG (0,9 tỉ), LAS (0,6 tỉ).

Theo ngành, Thiết bị, dịch vụ khai thác dầu mỏ được mua ròng nhiều nhất (8,6 tỉ đồng).

Công ty Chứng khoán bị bán ròng nhiều nhất (10,5 tỉ đồng).

C69 đang được khối ngoại mua ròng 6 phiên liên tiếp tính tới phiên 2-10-2026.

CEO bị bán ròng 4 phiên liên tiếp.

Số liệu là giá trị mua, bán của nhà đầu tư nước ngoài do sở giao dịch công bố, gồm cả khớp lệnh và thỏa thuận, gồm cổ phiếu, chứng chỉ quỹ và ETF.

Xem thêm