Số liệu tới phiên2-10-2026

Khối ngoại HNX — Phiên 13-2-2025

→
Phiên 13-2-2025 · Khối ngoại · HNX · 1 phiên · bán ròng 13,5 tỉ đồng · 28 mã mua ròng, 35 mã bán ròng · top 10

Khối ngoại mua ròng HNX

Phiên 13-2-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
SHS+25,3 tỉ
LAS+1,5 tỉ
VC7+0,7 tỉ
IVS+0,5 tỉ
NTP+0,4 tỉ
DL1+0,4 tỉ
CEO+0,3 tỉ
MST+0,2 tỉ
PRE+0,1 tỉ
TNG+0,1 tỉ

Khối ngoại bán ròng HNX

Phiên 13-2-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
PVS-18,4 tỉ
IDC-6,8 tỉ
MBS-5,7 tỉ
PVI-4,4 tỉ
VTZ-1,3 tỉ
VC3-0,9 tỉ
BVS-0,9 tỉ
VFS-0,7 tỉ
PLC-0,7 tỉ
DHT-0,6 tỉ

Khối ngoại theo ngành — Phiên 13-2-2025

Xem đủ 30 ngành

Cộng mua bán ròng của mọi mã trong ngành, đơn vị tỉ đồng. Bấm tên ngành để xem các doanh nghiệp.

Mua ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
C69625-9-2026▲ +1,3
IVS528-9-2026▲ +0,2
IDC12-10-2026▲ +6,6
NVB12-10-2026▲ +3,8
VGS12-10-2026▲ +0,2
VC312-10-2026▲ +0,1
DTD12-10-2026▲ +0,1
DXP12-10-2026▲ +0,1
CDN12-10-2026▲ +0,1
EVS12-10-2026▲ +0,1

Bán ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
CEO429-9-2026▼ −23,1
MST429-9-2026▼ −3,2
HUT429-9-2026▼ −2,4
WCS429-9-2026▼ −0,2
SD5429-9-2026▼ −0,0
SDC429-9-2026▼ −0,0
VFS330-9-2026▼ −0,9
PVI330-9-2026▼ −0,2
PDB330-9-2026▼ −0,0
TNG21-10-2026▼ −4,6
Bảng đầy đủ 65 mã có giao dịch khối ngoại — Phiên 13-2-2025
MãSànMua (tỉ)Bán (tỉ)Ròng (tỉ)KL ròng (cp)
SHSHNX27,01,7▲ +25,3+1.874.800
LASHNX1,70,1▲ +1,5+79.000
VC7HNX0,80,1▲ +0,7+67.300
IVSHNX0,50,0▲ +0,5+42.000
NTPHNX0,40,0▲ +0,4+5.900
DL1HNX0,40,0▲ +0,4+67.300
CEOHNX0,40,0▲ +0,3+25.700
MSTHNX0,20,0▲ +0,2+26.000
PREHNX0,10,0▲ +0,1+6.000
TNGHNX0,10,0▲ +0,1+4.800
L14HNX0,30,2▲ +0,1+2.800
SLSHNX0,10,0▲ +0,1+400
NVBHNX0,00,0▲ +0,0+3.700
NSHHNX0,00,0▲ +0,0+6.500
PPPHNX0,00,0▲ +0,0+1.600
IPAHNX0,00,0▲ +0,0+2.200
VNFHNX0,00,0▲ +0,0+1.400
PHNHNX0,00,0▲ +0,0+200
PBPHNX0,00,0▲ +0,0+1.100
TVCHNX0,00,0▲ +0,0+1.000
PPSHNX0,00,0▲ +0,0+700
ONEHNX0,00,0▲ +0,0+600
CTPHNX0,00,0▲ +0,0+100
LBEHNX0,00,0▲ +0,0+100
HBSHNX0,00,0▲ +0,0+300
NRCHNX0,00,0▲ +0,0+400
HUTHNX0,00,0▲ +0,0+100
IDJHNX0,00,0▲ +0,0+100
MKVHNX0,00,0■ 0,00
VTVHNX0,00,0■ 0,00
VTCHNX0,00,0▼ −0,0−51
TTLHNX0,00,0▼ −0,0−100
NBCHNX0,00,0▼ −0,0−100
BCCHNX0,00,0▼ −0,0−200
ICGHNX0,00,0▼ −0,0−200
MVBHNX0,00,0▼ −0,0−99
TVDHNX0,00,0▼ −0,0−200
EIDHNX0,00,0▼ −0,0−100
OCHHNX0,00,0▼ −0,0−500
BAXHNX0,00,0▼ −0,0−100
DTDHNX0,00,0▼ −0,0−200
NBWHNX0,00,0▼ −0,0−400
MBGHNX0,00,0▼ −0,0−8.400
HOMHNX0,00,0▼ −0,0−8.300
VGSHNX1,01,1▼ −0,0−1.500
C69HNX0,00,0▼ −0,0−7.500
PSIHNX0,00,0▼ −0,0−6.600
VC2HNX0,00,1▼ −0,1−8.200
MDCHNX0,00,1▼ −0,1−9.600
TIGHNX0,10,4▼ −0,2−17.900
PVBHNX0,30,5▼ −0,3−7.300
VNRHNX0,00,3▼ −0,3−11.837
CSTHNX0,00,5▼ −0,5−22.700
HLCHNX0,10,7▼ −0,5−39.400
THTHNX0,00,6▼ −0,6−49.800
DHTHNX0,00,6▼ −0,6−7.200
PLCHNX0,31,0▼ −0,7−26.101
VFSHNX0,00,7▼ −0,7−44.200
BVSHNX0,00,9▼ −0,9−24.700
VC3HNX0,31,2▼ −0,9−34.600
VTZHNX0,01,3▼ −1,3−76.100
PVIHNX0,04,4▼ −4,4−66.700
MBSHNX0,15,8▼ −5,7−208.500
IDCHNX4,611,4▼ −6,8−127.131
PVSHNX6,424,8▼ −18,4−542.800

Tóm tắt khối ngoại — Phiên 13-2-2025

Phiên 13-2-2025, khối ngoại bán ròng 13,5 tỉ đồng trên HNX (mua 45,5 tỉ, bán 59,0 tỉ), tính trên 1 phiên.

Mua ròng mạnh nhất: SHS (25,3 tỉ), LAS (1,5 tỉ), VC7 (0,7 tỉ).

Bán ròng mạnh nhất: PVS (18,4 tỉ), IDC (6,8 tỉ), MBS (5,7 tỉ).

Theo ngành, Công ty Chứng khoán được mua ròng nhiều nhất (18,4 tỉ đồng).

Thiết bị, dịch vụ khai thác dầu mỏ bị bán ròng nhiều nhất (18,4 tỉ đồng).

C69 đang được khối ngoại mua ròng 6 phiên liên tiếp tính tới phiên 2-10-2026.

CEO bị bán ròng 4 phiên liên tiếp.

Số liệu là giá trị mua, bán của nhà đầu tư nước ngoài do sở giao dịch công bố, gồm cả khớp lệnh và thỏa thuận, gồm cổ phiếu, chứng chỉ quỹ và ETF.

Xem thêm