Số liệu tới phiên2-10-2026

Khối ngoại HNX — Phiên 18-3-2025

→
Phiên 18-3-2025 · Khối ngoại · HNX · 1 phiên · bán ròng 26,1 tỉ đồng · 22 mã mua ròng, 44 mã bán ròng · top 10

Khối ngoại mua ròng HNX

Phiên 18-3-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
NTP+2,2 tỉ
PVB+0,7 tỉ
L14+0,2 tỉ
VCS+0,1 tỉ
BKC+0,1 tỉ
VGS+0,1 tỉ
C69+0,1 tỉ
PPP+0,1 tỉ
GDW+0,1 tỉ
VC2+0,0 tỉ

Khối ngoại bán ròng HNX

Phiên 18-3-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
PVS-13,9 tỉ
IDC-2,5 tỉ
CEO-2,3 tỉ
MBS-2,3 tỉ
VTZ-1,7 tỉ
TNG-1,4 tỉ
VC7-1,2 tỉ
VFS-1,1 tỉ
NBC-0,8 tỉ
BVS-0,6 tỉ

Khối ngoại theo ngành — Phiên 18-3-2025

Xem đủ 29 ngành

Cộng mua bán ròng của mọi mã trong ngành, đơn vị tỉ đồng. Bấm tên ngành để xem các doanh nghiệp.

Mua ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
C69625-9-2026▲ +1,3
IVS528-9-2026▲ +0,2
IDC12-10-2026▲ +6,6
NVB12-10-2026▲ +3,8
VGS12-10-2026▲ +0,2
VC312-10-2026▲ +0,1
DTD12-10-2026▲ +0,1
DXP12-10-2026▲ +0,1
CDN12-10-2026▲ +0,1
EVS12-10-2026▲ +0,1

Bán ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
CEO429-9-2026▼ −23,1
MST429-9-2026▼ −3,2
HUT429-9-2026▼ −2,4
WCS429-9-2026▼ −0,2
SD5429-9-2026▼ −0,0
SDC429-9-2026▼ −0,0
VFS330-9-2026▼ −0,9
PVI330-9-2026▼ −0,2
PDB330-9-2026▼ −0,0
TNG21-10-2026▼ −4,6
Bảng đầy đủ 67 mã có giao dịch khối ngoại — Phiên 18-3-2025
MãSànMua (tỉ)Bán (tỉ)Ròng (tỉ)KL ròng (cp)
NTPHNX2,60,4▲ +2,2+33.000
PVBHNX0,70,0▲ +0,7+19.800
L14HNX0,60,4▲ +0,2+5.400
VCSHNX0,10,0▲ +0,1+2.500
BKCHNX0,10,0▲ +0,1+2.000
VGSHNX0,70,5▲ +0,1+4.000
C69HNX0,10,0▲ +0,1+17.900
PPPHNX0,10,0▲ +0,1+5.500
GDWHNX0,10,0▲ +0,1+2.700
VC2HNX0,00,0▲ +0,0+2.800
DTDHNX0,00,0▲ +0,0+1.000
MBGHNX0,00,0▲ +0,0+5.500
IPAHNX0,00,0▲ +0,0+1.200
OCHHNX0,00,0▲ +0,0+2.200
PMCHNX0,00,0▲ +0,0+100
PSIHNX0,00,0▲ +0,0+900
DL1HNX0,00,0▲ +0,0+600
NHCHNX0,00,0▲ +0,0+100
BCCHNX0,00,0▲ +0,0+300
NSHHNX0,00,0▲ +0,0+400
X20HNX0,00,0▲ +0,0+100
HOMHNX0,00,0▲ +0,0+100
VC3HNX0,10,1■ 0,00
VIGHNX0,00,0▼ −0,0−100
BABHNX0,00,0▼ −0,0−100
MACHNX0,00,0▼ −0,0−100
THDHNX0,00,0▼ −0,0−100
HLDHNX0,00,0▼ −0,0−300
APSHNX0,00,0▼ −0,0−800
LASHNX0,00,0▼ −0,0−300
DXPHNX0,00,0▼ −0,0−800
DTKHNX0,00,0▼ −0,0−800
SAFHNX0,00,0▼ −0,0−200
IVSHNX0,60,6▼ −0,0−1.100
HLCHNX0,00,0▼ −0,0−1.000
VNCHNX0,00,0▼ −0,0−400
DHTHNX0,00,0▼ −0,0−301
VTCHNX0,00,0▼ −0,0−3.000
VNRHNX0,00,0▼ −0,0−1.390
CTPHNX0,00,0▼ −0,0−1.000
LHCHNX0,00,0▼ −0,0−500
WCSHNX0,00,0▼ −0,0−100
KSFHNX0,00,0▼ −0,0−500
EVSHNX0,00,0▼ −0,0−7.100
MVBHNX0,00,1▼ −0,0−1.600
HUTHNX0,30,4▼ −0,0−2.893
NDNHNX0,00,1▼ −0,0−4.900
SHSHNX0,60,6▼ −0,1−3.400
MDCHNX0,10,2▼ −0,1−4.400
THTHNX0,00,1▼ −0,1−6.700
NRCHNX0,00,1▼ −0,1−16.100
SLSHNX0,00,1▼ −0,1−500
ONEHNX0,00,1▼ −0,1−20.200
IDVHNX0,00,1▼ −0,1−3.600
NAGHNX0,00,1▼ −0,1−11.500
PVIHNX0,00,3▼ −0,3−3.800
PLCHNX0,00,4▼ −0,4−18.300
BVSHNX0,20,8▼ −0,6−15.800
NBCHNX0,00,8▼ −0,8−62.500
VFSHNX1,22,3▼ −1,1−66.300
VC7HNX0,01,2▼ −1,2−115.800
TNGHNX0,01,4▼ −1,4−64.900
VTZHNX0,01,7▼ −1,7−105.400
MBSHNX0,02,3▼ −2,3−74.800
CEOHNX0,22,5▼ −2,3−150.309
IDCHNX3,86,3▼ −2,5−45.700
PVSHNX1,515,3▼ −13,9−417.000

Tóm tắt khối ngoại — Phiên 18-3-2025

Phiên 18-3-2025, khối ngoại bán ròng 26,1 tỉ đồng trên HNX (mua 13,6 tỉ, bán 39,7 tỉ), tính trên 1 phiên.

Mua ròng mạnh nhất: NTP (2,2 tỉ), PVB (0,7 tỉ), L14 (0,2 tỉ).

Bán ròng mạnh nhất: PVS (13,9 tỉ), IDC (2,5 tỉ), CEO (2,3 tỉ).

Theo ngành, Thiết bị, vật liệu xây dựng được mua ròng nhiều nhất (2,2 tỉ đồng).

Thiết bị, dịch vụ khai thác dầu mỏ bị bán ròng nhiều nhất (13,9 tỉ đồng).

C69 đang được khối ngoại mua ròng 6 phiên liên tiếp tính tới phiên 2-10-2026.

CEO bị bán ròng 4 phiên liên tiếp.

Số liệu là giá trị mua, bán của nhà đầu tư nước ngoài do sở giao dịch công bố, gồm cả khớp lệnh và thỏa thuận, gồm cổ phiếu, chứng chỉ quỹ và ETF.

Xem thêm