Số liệu tới phiên2-10-2026

Khối ngoại HNX — Phiên 11-4-2025

→
Phiên 11-4-2025 · Khối ngoại · HNX · 1 phiên · bán ròng 199,9 tỉ đồng · 26 mã mua ròng, 43 mã bán ròng · top 10

Khối ngoại mua ròng HNX

Phiên 11-4-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
VC3+3,2 tỉ
VTZ+2,3 tỉ
TIG+1,5 tỉ
CEO+0,6 tỉ
IDV+0,3 tỉ
SLS+0,3 tỉ
DTD+0,2 tỉ
PPP+0,1 tỉ
API+0,1 tỉ
PSI+0,1 tỉ

Khối ngoại bán ròng HNX

Phiên 11-4-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
IDC-121,9 tỉ
PVS-49,1 tỉ
SHS-17,3 tỉ
MBS-9,3 tỉ
NTP-3,3 tỉ
BVS-2,0 tỉ
HUT-1,3 tỉ
VGS-1,2 tỉ
VC2-0,6 tỉ
L14-0,5 tỉ

Khối ngoại theo ngành — Phiên 11-4-2025

Xem đủ 29 ngành

Cộng mua bán ròng của mọi mã trong ngành, đơn vị tỉ đồng. Bấm tên ngành để xem các doanh nghiệp.

Mua ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
C69625-9-2026▲ +1,3
IVS528-9-2026▲ +0,2
IDC12-10-2026▲ +6,6
NVB12-10-2026▲ +3,8
VGS12-10-2026▲ +0,2
VC312-10-2026▲ +0,1
DTD12-10-2026▲ +0,1
DXP12-10-2026▲ +0,1
CDN12-10-2026▲ +0,1
EVS12-10-2026▲ +0,1

Bán ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
CEO429-9-2026▼ −23,1
MST429-9-2026▼ −3,2
HUT429-9-2026▼ −2,4
WCS429-9-2026▼ −0,2
SD5429-9-2026▼ −0,0
SDC429-9-2026▼ −0,0
VFS330-9-2026▼ −0,9
PVI330-9-2026▼ −0,2
PDB330-9-2026▼ −0,0
TNG21-10-2026▼ −4,6
Bảng đầy đủ 70 mã có giao dịch khối ngoại — Phiên 11-4-2025
MãSànMua (tỉ)Bán (tỉ)Ròng (tỉ)KL ròng (cp)
VC3HNX3,40,1▲ +3,2+112.400
VTZHNX3,31,1▲ +2,3+124.600
TIGHNX2,00,5▲ +1,5+205.700
CEOHNX9,08,4▲ +0,6+49.400
IDVHNX0,30,0▲ +0,3+10.800
SLSHNX0,30,0▲ +0,3+1.301
DTDHNX1,00,8▲ +0,2+15.500
PPPHNX0,10,0▲ +0,1+5.000
APIHNX0,10,0▲ +0,1+14.900
PSIHNX0,10,0▲ +0,1+13.300
PVGHNX0,10,0▲ +0,1+10.000
GICHNX0,00,0▲ +0,0+2.500
PVIHNX0,10,0▲ +0,0+600
CTBHNX0,00,0▲ +0,0+1.000
NSHHNX0,00,0▲ +0,0+6.100
PMCHNX0,00,0▲ +0,0+200
VNFHNX0,00,0▲ +0,0+1.100
NAGHNX0,00,0▲ +0,0+800
IPAHNX0,00,0▲ +0,0+800
THDHNX0,00,0▲ +0,0+300
KSFHNX0,00,0▲ +0,0+100
IVSHNX0,50,5▲ +0,0+700
VTCHNX0,00,0▲ +0,0+200
DC2HNX0,00,0▲ +0,0+100
ONEHNX0,00,0▲ +0,0+100
HOMHNX0,00,0▲ +0,0+100
TVCHNX0,00,0■ 0,00
PGTHNX0,00,0▼ −0,0−100
SD9HNX0,00,0▼ −0,0−100
DHPHNX0,00,0▼ −0,0−100
HLCHNX0,00,0▼ −0,0−100
LASHNX0,50,5▼ −0,0−100
CLHHNX0,00,0▼ −0,0−100
NBWHNX0,00,0▼ −0,0−100
GDWHNX0,00,0▼ −0,0−100
BAXHNX0,00,0▼ −0,0−100
BTWHNX0,00,0▼ −0,0−100
EVSHNX0,00,0▼ −0,0−1.000
NETHNX0,00,0▼ −0,0−100
PHNHNX0,00,0▼ −0,0−200
OCHHNX0,00,0▼ −0,0−3.600
IDJHNX0,00,1▼ −0,0−6.900
BKCHNX0,00,0▼ −0,0−500
THTHNX0,00,0▼ −0,0−3.000
WCSHNX0,00,0▼ −0,0−100
NRCHNX0,00,0▼ −0,0−10.800
DL1HNX0,00,1▼ −0,0−8.400
TNGHNX3,13,1▼ −0,1−3.160
VCSHNX1,41,5▼ −0,1−1.500
VC7HNX0,20,2▼ −0,1−9.300
MDCHNX0,00,1▼ −0,1−6.800
CTPHNX0,00,1▼ −0,1−4.200
DHTHNX0,00,1▼ −0,1−1.000
MSTHNX1,31,4▼ −0,1−15.500
VIGHNX0,00,1▼ −0,1−21.900
NVBHNX0,40,7▼ −0,2−21.400
NBCHNX0,00,2▼ −0,2−22.400
PVBHNX0,40,6▼ −0,2−10.000
VFSHNX1,41,7▼ −0,3−17.800
PLCHNX0,40,7▼ −0,3−15.800
L14HNX0,30,8▼ −0,5−17.800
VC2HNX0,10,6▼ −0,6−80.300
VGSHNX1,22,5▼ −1,2−57.300
HUTHNX0,72,1▼ −1,3−91.978
BVSHNX1,53,5▼ −2,0−66.300
NTPHNX0,74,0▼ −3,3−54.800
MBSHNX4,513,8▼ −9,3−359.600
SHSHNX3,220,5▼ −17,3−1.279.400
PVSHNX10,359,4▼ −49,1−2.029.800
IDCHNX18,9140,8▼ −121,9−3.394.300

Tóm tắt khối ngoại — Phiên 11-4-2025

Phiên 11-4-2025, khối ngoại bán ròng 199,9 tỉ đồng trên HNX (mua 70,8 tỉ, bán 270,8 tỉ), tính trên 1 phiên.

Mua ròng mạnh nhất: VC3 (3,2 tỉ), VTZ (2,3 tỉ), TIG (1,5 tỉ).

Bán ròng mạnh nhất: IDC (121,9 tỉ), PVS (49,1 tỉ), SHS (17,3 tỉ).

Theo ngành, Hóa chất cơ bản - Sản phẩm nhựa, cao su, hóa chất được mua ròng nhiều nhất (1,9 tỉ đồng).

Các công ty đầu cơ và phát triển bất động sản bị bán ròng nhiều nhất (116,3 tỉ đồng).

C69 đang được khối ngoại mua ròng 6 phiên liên tiếp tính tới phiên 2-10-2026.

CEO bị bán ròng 4 phiên liên tiếp.

Số liệu là giá trị mua, bán của nhà đầu tư nước ngoài do sở giao dịch công bố, gồm cả khớp lệnh và thỏa thuận, gồm cổ phiếu, chứng chỉ quỹ và ETF.

Xem thêm