Số liệu tới phiên2-10-2026

Khối ngoại HNX — Phiên 6-10-2025

→
Phiên 6-10-2025 · Khối ngoại · HNX · 1 phiên · bán ròng 38,3 tỉ đồng · 27 mã mua ròng, 31 mã bán ròng · top 10

Khối ngoại mua ròng HNX

Phiên 6-10-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
MST+1,7 tỉ
TIG+1,6 tỉ
SHS+1,6 tỉ
NDN+0,9 tỉ
VFS+0,7 tỉ
DTD+0,6 tỉ
DL1+0,5 tỉ
NVB+0,4 tỉ
C69+0,4 tỉ
SLS+0,4 tỉ

Khối ngoại bán ròng HNX

Phiên 6-10-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
CEO-20,4 tỉ
IDC-12,9 tỉ
MBS-4,9 tỉ
HUT-2,6 tỉ
NRC-1,5 tỉ
PVS-1,1 tỉ
IPA-0,8 tỉ
L40-0,5 tỉ
APS-0,4 tỉ
TNG-0,4 tỉ

Khối ngoại theo ngành — Phiên 6-10-2025

Xem đủ 26 ngành

Cộng mua bán ròng của mọi mã trong ngành, đơn vị tỉ đồng. Bấm tên ngành để xem các doanh nghiệp.

Mua ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
C69625-9-2026▲ +1,3
IVS528-9-2026▲ +0,2
IDC12-10-2026▲ +6,6
NVB12-10-2026▲ +3,8
VGS12-10-2026▲ +0,2
VC312-10-2026▲ +0,1
DTD12-10-2026▲ +0,1
DXP12-10-2026▲ +0,1
CDN12-10-2026▲ +0,1
EVS12-10-2026▲ +0,1

Bán ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
CEO429-9-2026▼ −23,1
MST429-9-2026▼ −3,2
HUT429-9-2026▼ −2,4
WCS429-9-2026▼ −0,2
SD5429-9-2026▼ −0,0
SDC429-9-2026▼ −0,0
VFS330-9-2026▼ −0,9
PVI330-9-2026▼ −0,2
PDB330-9-2026▼ −0,0
TNG21-10-2026▼ −4,6
Bảng đầy đủ 59 mã có giao dịch khối ngoại — Phiên 6-10-2025
MãSànMua (tỉ)Bán (tỉ)Ròng (tỉ)KL ròng (cp)
MSTHNX1,90,2▲ +1,7+299.100
TIGHNX1,60,0▲ +1,6+195.700
SHSHNX10,69,1▲ +1,6+60.568
NDNHNX1,00,2▲ +0,9+66.400
VFSHNX1,60,9▲ +0,7+37.100
DTDHNX3,02,4▲ +0,6+28.200
DL1HNX0,50,0▲ +0,5+81.700
NVBHNX0,40,0▲ +0,4+30.200
C69HNX0,50,1▲ +0,4+32.900
SLSHNX0,40,0▲ +0,4+2.110
TVCHNX0,70,4▲ +0,3+23.600
VGSHNX1,91,7▲ +0,2+7.900
VC2HNX0,10,0▲ +0,1+15.300
IDJHNX0,10,0▲ +0,1+14.100
BVSHNX0,30,3▲ +0,1+1.500
KSFHNX0,00,0▲ +0,0+500
NTHHNX0,00,0▲ +0,0+500
TSBHNX0,00,0▲ +0,0+600
BABHNX0,00,0▲ +0,0+1.300
PGSHNX0,00,0▲ +0,0+295
PMCHNX0,00,0▲ +0,0+100
INNHNX0,00,0▲ +0,0+100
VNRHNX0,00,0▲ +0,0+200
VC6HNX0,00,0▲ +0,0+100
NBCHNX0,00,0▲ +0,0+400
VNFHNX0,00,0▲ +0,0+100
BCCHNX0,00,0▲ +0,0+100
VTZHNX0,00,0■ 0,00
PGNHNX0,00,0▼ −0,0−100
VBCHNX0,00,0▼ −0,0−100
CTBHNX0,00,0▼ −0,0−100
HLDHNX0,00,0▼ −0,0−200
DHPHNX0,00,0▼ −0,0−500
CSTHNX0,00,0▼ −0,0−800
IVSHNX0,00,0▼ −0,0−1.500
DXPHNX0,00,0▼ −0,0−3.000
WCSHNX0,00,0▼ −0,0−161
HVTHNX0,00,1▼ −0,1−2.000
PLCHNX0,20,3▼ −0,1−4.401
APIHNX0,00,2▼ −0,2−19.200
DHTHNX0,00,2▼ −0,2−1.900
L14HNX0,10,3▼ −0,2−5.000
VC7HNX0,00,2▼ −0,2−17.500
VCSHNX0,10,3▼ −0,2−4.400
PVIHNX0,10,3▼ −0,2−3.400
THDHNX0,00,2▼ −0,2−8.850
NTPHNX0,50,7▼ −0,2−3.900
PSIHNX0,20,4▼ −0,3−29.800
NAGHNX0,00,3▼ −0,3−24.600
TNGHNX0,30,6▼ −0,4−19.700
APSHNX0,00,4▼ −0,4−43.900
L40HNX0,00,5▼ −0,5−6.300
IPAHNX0,91,6▼ −0,8−36.900
PVSHNX1,62,7▼ −1,1−33.000
NRCHNX0,21,7▼ −1,5−231.400
HUTHNX1,13,7▼ −2,6−152.100
MBSHNX9,414,3▼ −4,9−142.059
IDCHNX0,313,2▼ −12,9−336.265
CEOHNX0,420,7▼ −20,4−823.711

Tóm tắt khối ngoại — Phiên 6-10-2025

Phiên 6-10-2025, khối ngoại bán ròng 38,3 tỉ đồng trên HNX (mua 40,3 tỉ, bán 78,6 tỉ), tính trên 1 phiên.

Mua ròng mạnh nhất: MST (1,7 tỉ), TIG (1,6 tỉ), SHS (1,6 tỉ).

Bán ròng mạnh nhất: CEO (20,4 tỉ), IDC (12,9 tỉ), MBS (4,9 tỉ).

Theo ngành, Ngân hàng được mua ròng nhiều nhất (0,5 tỉ đồng).

Các công ty đầu cơ và phát triển bất động sản bị bán ròng nhiều nhất (32,4 tỉ đồng).

C69 đang được khối ngoại mua ròng 6 phiên liên tiếp tính tới phiên 2-10-2026.

CEO bị bán ròng 4 phiên liên tiếp.

Số liệu là giá trị mua, bán của nhà đầu tư nước ngoài do sở giao dịch công bố, gồm cả khớp lệnh và thỏa thuận, gồm cổ phiếu, chứng chỉ quỹ và ETF.

Xem thêm