Số liệu tới phiên2-10-2026

Khối ngoại HNX — Phiên 20-10-2025

→
Phiên 20-10-2025 · Khối ngoại · HNX · 1 phiên · bán ròng 85,5 tỉ đồng · 32 mã mua ròng, 44 mã bán ròng · top 10

Khối ngoại mua ròng HNX

Phiên 20-10-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
PVS+39,3 tỉ
CEO+37,2 tỉ
MBS+24,0 tỉ
TNG+6,6 tỉ
DTD+2,6 tỉ
VC3+2,0 tỉ
BVS+1,8 tỉ
NVB+1,6 tỉ
IDJ+0,6 tỉ
NDN+0,5 tỉ

Khối ngoại bán ròng HNX

Phiên 20-10-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
SHS-117,2 tỉ
IDC-65,2 tỉ
HLC-7,8 tỉ
NRC-2,6 tỉ
NTP-1,8 tỉ
IPA-1,7 tỉ
VGS-1,6 tỉ
L40-1,5 tỉ
MST-0,8 tỉ
VTZ-0,6 tỉ

Khối ngoại theo ngành — Phiên 20-10-2025

Xem đủ 27 ngành

Cộng mua bán ròng của mọi mã trong ngành, đơn vị tỉ đồng. Bấm tên ngành để xem các doanh nghiệp.

Mua ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
C69625-9-2026▲ +1,3
IVS528-9-2026▲ +0,2
IDC12-10-2026▲ +6,6
NVB12-10-2026▲ +3,8
VGS12-10-2026▲ +0,2
VC312-10-2026▲ +0,1
DTD12-10-2026▲ +0,1
DXP12-10-2026▲ +0,1
CDN12-10-2026▲ +0,1
EVS12-10-2026▲ +0,1

Bán ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
CEO429-9-2026▼ −23,1
MST429-9-2026▼ −3,2
HUT429-9-2026▼ −2,4
WCS429-9-2026▼ −0,2
SD5429-9-2026▼ −0,0
SDC429-9-2026▼ −0,0
VFS330-9-2026▼ −0,9
PVI330-9-2026▼ −0,2
PDB330-9-2026▼ −0,0
TNG21-10-2026▼ −4,6
Bảng đầy đủ 78 mã có giao dịch khối ngoại — Phiên 20-10-2025
MãSànMua (tỉ)Bán (tỉ)Ròng (tỉ)KL ròng (cp)
PVSHNX40,91,6▲ +39,3+1.331.788
CEOHNX64,927,7▲ +37,2+1.230.618
MBSHNX26,02,0▲ +24,0+764.137
TNGHNX6,90,3▲ +6,6+356.252
DTDHNX4,92,3▲ +2,6+130.900
VC3HNX3,11,0▲ +2,0+72.100
BVSHNX2,30,5▲ +1,8+53.800
NVBHNX3,11,5▲ +1,6+100.000
IDJHNX0,60,0▲ +0,6+101.900
NDNHNX0,60,1▲ +0,5+41.100
IVSHNX0,50,0▲ +0,5+55.700
L14HNX0,40,0▲ +0,4+12.300
TVCHNX0,70,3▲ +0,4+35.400
VC7HNX0,40,1▲ +0,3+30.800
DL1HNX0,30,0▲ +0,3+55.000
HUTHNX3,93,7▲ +0,2+12.500
LHCHNX0,10,0▲ +0,1+1.000
SLSHNX0,10,0▲ +0,1+500
PLCHNX1,61,6▲ +0,1+2.800
DHTHNX0,00,0▲ +0,0+500
C69HNX0,30,3▲ +0,0+3.000
TSBHNX0,00,0▲ +0,0+1.000
KSFHNX0,00,0▲ +0,0+400
NETHNX0,10,0▲ +0,0+500
APSHNX0,60,5▲ +0,0+3.200
NFCHNX0,00,0▲ +0,0+300
SD9HNX0,00,0▲ +0,0+1.500
MICHNX0,00,0▲ +0,0+500
VCSHNX0,00,0▲ +0,0+100
PGNHNX0,00,0▲ +0,0+400
TVDHNX0,00,0▲ +0,0+50
VE1HNX0,00,0▲ +0,0+100
HGMHNX0,10,1■ 0,00
PVIHNX0,00,0■ 0,00
KKCHNX0,00,0▼ −0,0−100
TMXHNX0,00,0▼ −0,0−100
PREHNX0,00,0▼ −0,0−100
SFNHNX0,00,0▼ −0,0−100
PJCHNX0,00,0▼ −0,0−100
WSSHNX0,00,0▼ −0,0−400
CDNHNX0,00,0▼ −0,0−100
NBCHNX0,00,0▼ −0,0−400
TXMHNX0,00,0▼ −0,0−800
BABHNX0,00,0▼ −0,0−400
CTBHNX0,00,0▼ −0,0−600
VNRHNX0,00,0▼ −0,0−800
THDHNX0,00,0▼ −0,0−900
TFCHNX0,00,1▼ −0,0−700
SVNHNX0,00,1▼ −0,1−17.600
HLDHNX0,00,1▼ −0,1−3.000
WCSHNX0,00,1▼ −0,1−208
HVTHNX0,00,1▼ −0,1−2.000
MKVHNX0,00,1▼ −0,1−6.200
PDBHNX0,00,1▼ −0,1−4.200
VC2HNX0,00,1▼ −0,1−11.600
PBPHNX0,00,1▼ −0,1−6.600
NTHHNX0,00,1▼ −0,1−1.600
VIGHNX0,00,2▼ −0,2−26.500
DXPHNX0,00,2▼ −0,2−18.100
IDVHNX0,00,2▼ −0,2−7.500
PVBHNX0,00,2▼ −0,2−8.800
VFSHNX0,91,1▼ −0,3−14.600
BCCHNX0,00,3▼ −0,3−32.300
CSTHNX0,00,3▼ −0,3−19.200
TIGHNX0,50,8▼ −0,3−39.800
LASHNX0,00,4▼ −0,4−21.000
PSIHNX0,00,4▼ −0,4−48.500
NAGHNX0,00,4▼ −0,4−32.600
VTZHNX0,00,6▼ −0,6−30.400
MSTHNX0,81,6▼ −0,8−137.700
L40HNX0,21,7▼ −1,5−16.400
VGSHNX4,46,0▼ −1,6−52.300
IPAHNX1,53,2▼ −1,7−84.400
NTPHNX1,12,9▼ −1,8−28.100
NRCHNX0,02,6▼ −2,6−394.800
HLCHNX0,07,8▼ −7,8−631.300
IDCHNX25,490,6▼ −65,2−1.876.485
SHSHNX36,7153,9▼ −117,2−4.488.200

Tóm tắt khối ngoại — Phiên 20-10-2025

Phiên 20-10-2025, khối ngoại bán ròng 85,5 tỉ đồng trên HNX (mua 234,3 tỉ, bán 319,8 tỉ), tính trên 1 phiên.

Mua ròng mạnh nhất: PVS (39,3 tỉ), CEO (37,2 tỉ), MBS (24,0 tỉ).

Bán ròng mạnh nhất: SHS (117,2 tỉ), IDC (65,2 tỉ), HLC (7,8 tỉ).

Theo ngành, Thiết bị, dịch vụ khai thác dầu mỏ được mua ròng nhiều nhất (39,3 tỉ đồng).

Công ty Chứng khoán bị bán ròng nhiều nhất (91,6 tỉ đồng).

C69 đang được khối ngoại mua ròng 6 phiên liên tiếp tính tới phiên 2-10-2026.

CEO bị bán ròng 4 phiên liên tiếp.

Số liệu là giá trị mua, bán của nhà đầu tư nước ngoài do sở giao dịch công bố, gồm cả khớp lệnh và thỏa thuận, gồm cổ phiếu, chứng chỉ quỹ và ETF.

Xem thêm