Số liệu tới phiên2-10-2026

Khối ngoại HNX — Phiên 6-1-2026

→
Phiên 6-1-2026 · Khối ngoại · HNX · 1 phiên · bán ròng 95,0 tỉ đồng · 33 mã mua ròng, 30 mã bán ròng · top 10

Khối ngoại mua ròng HNX

Phiên 6-1-2026 · Đơn vị: tỉ đồng
TNG+6,8 tỉ
IVS+1,3 tỉ
CEO+1,1 tỉ
BVS+0,8 tỉ
MST+0,6 tỉ
APS+0,3 tỉ
LAS+0,2 tỉ
DL1+0,2 tỉ
NVB+0,1 tỉ
HUT+0,1 tỉ

Khối ngoại bán ròng HNX

Phiên 6-1-2026 · Đơn vị: tỉ đồng
SHS-46,4 tỉ
PVI-14,5 tỉ
PVS-14,2 tỉ
IDC-12,3 tỉ
NTP-8,6 tỉ
MBS-6,8 tỉ
DTD-1,4 tỉ
VFS-0,8 tỉ
NRC-0,8 tỉ
VC3-0,7 tỉ

Khối ngoại theo ngành — Phiên 6-1-2026

Xem đủ 27 ngành

Cộng mua bán ròng của mọi mã trong ngành, đơn vị tỉ đồng. Bấm tên ngành để xem các doanh nghiệp.

Mua ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
C69625-9-2026▲ +1,3
IVS528-9-2026▲ +0,2
IDC12-10-2026▲ +6,6
NVB12-10-2026▲ +3,8
VGS12-10-2026▲ +0,2
VC312-10-2026▲ +0,1
DTD12-10-2026▲ +0,1
DXP12-10-2026▲ +0,1
CDN12-10-2026▲ +0,1
EVS12-10-2026▲ +0,1

Bán ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
CEO429-9-2026▼ −23,1
MST429-9-2026▼ −3,2
HUT429-9-2026▼ −2,4
WCS429-9-2026▼ −0,2
SD5429-9-2026▼ −0,0
SDC429-9-2026▼ −0,0
VFS330-9-2026▼ −0,9
PVI330-9-2026▼ −0,2
PDB330-9-2026▼ −0,0
TNG21-10-2026▼ −4,6
Bảng đầy đủ 64 mã có giao dịch khối ngoại — Phiên 6-1-2026
MãSànMua (tỉ)Bán (tỉ)Ròng (tỉ)KL ròng (cp)
TNGHNX9,52,6▲ +6,8+377.800
IVSHNX1,40,0▲ +1,3+152.700
CEOHNX10,49,2▲ +1,1+55.550
BVSHNX1,30,4▲ +0,8+29.000
MSTHNX0,60,0▲ +0,6+91.100
APSHNX0,30,0▲ +0,3+47.700
LASHNX0,20,0▲ +0,2+15.100
DL1HNX0,20,0▲ +0,2+35.300
NVBHNX0,10,0▲ +0,1+11.000
HUTHNX0,30,2▲ +0,1+9.600
PLCHNX0,20,0▲ +0,1+6.000
IPAHNX0,10,0▲ +0,1+6.100
DXPHNX0,10,0▲ +0,1+10.000
TIGHNX0,40,3▲ +0,1+10.109
WSSHNX0,10,0▲ +0,1+11.700
SGCHNX0,00,0▲ +0,0+500
APIHNX0,00,0▲ +0,0+5.700
HLCHNX0,00,0▲ +0,0+2.300
NBPHNX0,00,0▲ +0,0+3.300
VTZHNX0,20,2▲ +0,0+900
PMCHNX0,00,0▲ +0,0+100
LHCHNX0,00,0▲ +0,0+100
HOMHNX0,00,0▲ +0,0+900
VC6HNX0,00,0▲ +0,0+200
SHEHNX0,00,0▲ +0,0+500
L14HNX0,00,0▲ +0,0+100
TSBHNX0,00,0▲ +0,0+100
CTPHNX0,00,0▲ +0,0+300
DNPHNX0,00,0▲ +0,0+100
TOTHNX0,00,0▲ +0,0+100
MVBHNX0,00,0▲ +0,0+100
ONEHNX0,00,0▲ +0,0+200
BABHNX0,00,0▲ +0,0+100
GICHNX0,00,0■ 0,00
MCOHNX0,00,0▼ −0,0−100
VCSHNX0,00,0▼ −0,0−20
MICHNX0,00,0▼ −0,0−100
VDLHNX0,00,0▼ −0,0−200
TVDHNX0,00,0▼ −0,0−200
THDHNX0,00,0▼ −0,0−100
IDJHNX0,00,0▼ −0,0−1.100
SD5HNX0,00,0▼ −0,0−1.100
VGSHNX0,00,0▼ −0,0−400
PDBHNX0,00,0▼ −0,0−700
VTVHNX0,00,0▼ −0,0−1.500
NSTHNX0,00,0▼ −0,0−2.019
HGMHNX0,00,0▼ −0,0−100
PVGHNX0,00,1▼ −0,0−4.000
DHTHNX0,00,0▼ −0,0−500
NDNHNX0,00,0▼ −0,0−3.900
HVTHNX0,00,1▼ −0,1−2.000
HLDHNX0,00,1▼ −0,1−3.100
VNRHNX0,00,3▼ −0,3−14.700
C69HNX0,10,6▼ −0,5−38.400
VC3HNX0,41,2▼ −0,7−27.700
NRCHNX0,00,8▼ −0,8−129.400
VFSHNX0,41,2▼ −0,8−53.700
DTDHNX0,11,4▼ −1,4−86.100
MBSHNX9,316,0▼ −6,8−268.454
NTPHNX0,49,1▼ −8,6−135.600
IDCHNX5,417,7▼ −12,3−335.265
PVSHNX33,647,8▼ −14,2−393.412
PVIHNX3,918,4▼ −14,5−148.423
SHSHNX11,057,4▼ −46,4−2.447.200

Tóm tắt khối ngoại — Phiên 6-1-2026

Phiên 6-1-2026, khối ngoại bán ròng 95,0 tỉ đồng trên HNX (mua 90,3 tỉ, bán 185,3 tỉ), tính trên 1 phiên.

Mua ròng mạnh nhất: TNG (6,8 tỉ), IVS (1,3 tỉ), CEO (1,1 tỉ).

Bán ròng mạnh nhất: SHS (46,4 tỉ), PVI (14,5 tỉ), PVS (14,2 tỉ).

Theo ngành, Quần áo và đồ phụ kiện được mua ròng nhiều nhất (6,8 tỉ đồng).

Công ty Chứng khoán bị bán ròng nhiều nhất (51,3 tỉ đồng).

C69 đang được khối ngoại mua ròng 6 phiên liên tiếp tính tới phiên 2-10-2026.

CEO bị bán ròng 4 phiên liên tiếp.

Số liệu là giá trị mua, bán của nhà đầu tư nước ngoài do sở giao dịch công bố, gồm cả khớp lệnh và thỏa thuận, gồm cổ phiếu, chứng chỉ quỹ và ETF.

Xem thêm