Số liệu tới phiên2-10-2026

Khối ngoại HNX — Phiên 2-3-2026

→
Phiên 2-3-2026 · Khối ngoại · HNX · 1 phiên · mua ròng 22,1 tỉ đồng · 23 mã mua ròng, 43 mã bán ròng · top 10

Khối ngoại mua ròng HNX

Phiên 2-3-2026 · Đơn vị: tỉ đồng
PVS+26,5 tỉ
TNG+14,7 tỉ
SHS+4,1 tỉ
PVB+2,2 tỉ
IVS+0,5 tỉ
KSF+0,5 tỉ
C69+0,4 tỉ
PVI+0,3 tỉ
APS+0,3 tỉ
L14+0,2 tỉ

Khối ngoại bán ròng HNX

Phiên 2-3-2026 · Đơn vị: tỉ đồng
IDC-8,2 tỉ
CEO-4,2 tỉ
HUT-4,0 tỉ
VFS-2,9 tỉ
MBS-2,2 tỉ
PLC-1,3 tỉ
DXP-0,8 tỉ
VC3-0,5 tỉ
MST-0,5 tỉ
VCS-0,5 tỉ

Khối ngoại theo ngành — Phiên 2-3-2026

Xem đủ 26 ngành

Cộng mua bán ròng của mọi mã trong ngành, đơn vị tỉ đồng. Bấm tên ngành để xem các doanh nghiệp.

Mua ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
C69625-9-2026▲ +1,3
IVS528-9-2026▲ +0,2
IDC12-10-2026▲ +6,6
NVB12-10-2026▲ +3,8
VGS12-10-2026▲ +0,2
VC312-10-2026▲ +0,1
DTD12-10-2026▲ +0,1
DXP12-10-2026▲ +0,1
CDN12-10-2026▲ +0,1
EVS12-10-2026▲ +0,1

Bán ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
CEO429-9-2026▼ −23,1
MST429-9-2026▼ −3,2
HUT429-9-2026▼ −2,4
WCS429-9-2026▼ −0,2
SD5429-9-2026▼ −0,0
SDC429-9-2026▼ −0,0
VFS330-9-2026▼ −0,9
PVI330-9-2026▼ −0,2
PDB330-9-2026▼ −0,0
TNG21-10-2026▼ −4,6
Bảng đầy đủ 66 mã có giao dịch khối ngoại — Phiên 2-3-2026
MãSànMua (tỉ)Bán (tỉ)Ròng (tỉ)KL ròng (cp)
PVSHNX74,447,9▲ +26,5+512.515
TNGHNX22,88,1▲ +14,7+574.100
SHSHNX20,216,1▲ +4,1+223.003
PVBHNX3,81,5▲ +2,2+54.400
IVSHNX0,60,1▲ +0,5+61.900
KSFHNX0,50,0▲ +0,5+5.900
C69HNX0,50,1▲ +0,4+25.500
PVIHNX0,60,3▲ +0,3+3.501
APSHNX0,30,0▲ +0,3+43.700
L14HNX0,20,0▲ +0,2+8.100
TIGHNX0,10,0▲ +0,1+11.500
NDNHNX0,10,0▲ +0,1+5.000
GICHNX0,00,0▲ +0,0+1.700
DHTHNX0,00,0▲ +0,0+200
PDBHNX0,00,0▲ +0,0+500
NBPHNX0,00,0▲ +0,0+1.100
HLCHNX0,00,0▲ +0,0+600
TSBHNX0,00,0▲ +0,0+200
PREHNX0,00,0▲ +0,0+100
PSWHNX0,00,0▲ +0,0+246
MVBHNX0,00,0▲ +0,0+100
TKUHNX0,00,0▲ +0,0+100
MACHNX0,00,0▲ +0,0+100
HOMHNX0,00,0▼ −0,0−200
THDHNX0,00,0▼ −0,0−100
PJCHNX0,00,0▼ −0,0−100
CDNHNX0,00,0▼ −0,0−100
HLDHNX0,00,0▼ −0,0−200
NBCHNX0,00,0▼ −0,0−500
VNRHNX0,10,1▼ −0,0−246
CTBHNX0,00,0▼ −0,0−400
BCCHNX0,00,0▼ −0,0−1.000
EVSHNX0,00,0▼ −0,0−1.600
THTHNX0,00,0▼ −0,0−1.000
DTKHNX0,00,0▼ −0,0−900
NRCHNX0,00,0▼ −0,0−2.000
BABHNX0,00,0▼ −0,0−1.000
IDVHNX0,00,0▼ −0,0−500
IPAHNX0,00,0▼ −0,0−900
PSIHNX0,10,1▼ −0,0−2.000
SGCHNX0,00,0▼ −0,0−300
VC2HNX0,00,0▼ −0,0−4.900
NTPHNX2,92,9▼ −0,0−600
HGMHNX0,20,3▼ −0,1−270
HVTHNX0,00,1▼ −0,1−2.000
HJSHNX0,00,1▼ −0,1−2.300
DL1HNX0,00,1▼ −0,1−16.900
LASHNX1,21,3▼ −0,1−6.500
PVGHNX0,00,1▼ −0,1−17.600
SD5HNX0,00,2▼ −0,2−20.000
DTDHNX0,60,8▼ −0,2−11.300
BVSHNX0,30,6▼ −0,3−9.500
IDJHNX0,00,3▼ −0,3−71.600
NVBHNX0,00,3▼ −0,3−28.200
VTZHNX0,00,3▼ −0,3−16.900
VGSHNX2,12,5▼ −0,4−16.100
VCSHNX0,00,5▼ −0,5−10.800
MSTHNX0,81,3▼ −0,5−75.400
VC3HNX0,61,1▼ −0,5−19.900
DXPHNX0,41,1▼ −0,8−57.752
PLCHNX0,72,0▼ −1,3−36.500
MBSHNX8,510,7▼ −2,2−80.700
VFSHNX0,02,9▼ −2,9−195.800
HUTHNX0,24,2▼ −4,0−256.200
CEOHNX6,210,4▼ −4,2−243.718
IDCHNX3,611,8▼ −8,2−167.500

Tóm tắt khối ngoại — Phiên 2-3-2026

Phiên 2-3-2026, khối ngoại mua ròng 22,1 tỉ đồng trên HNX (mua 152,8 tỉ, bán 130,7 tỉ), tính trên 1 phiên.

Mua ròng mạnh nhất: PVS (26,5 tỉ), TNG (14,7 tỉ), SHS (4,1 tỉ).

Bán ròng mạnh nhất: IDC (8,2 tỉ), CEO (4,2 tỉ), HUT (4,0 tỉ).

Theo ngành, Thiết bị, dịch vụ khai thác dầu mỏ được mua ròng nhiều nhất (26,5 tỉ đồng).

Các công ty đầu cơ và phát triển bất động sản bị bán ròng nhiều nhất (13,1 tỉ đồng).

C69 đang được khối ngoại mua ròng 6 phiên liên tiếp tính tới phiên 2-10-2026.

CEO bị bán ròng 4 phiên liên tiếp.

Số liệu là giá trị mua, bán của nhà đầu tư nước ngoài do sở giao dịch công bố, gồm cả khớp lệnh và thỏa thuận, gồm cổ phiếu, chứng chỉ quỹ và ETF.

Xem thêm