Số liệu tới phiên2-10-2026

Khối ngoại HNX — Phiên 17-3-2026

→
Phiên 17-3-2026 · Khối ngoại · HNX · 1 phiên · bán ròng 9,3 tỉ đồng · 34 mã mua ròng, 27 mã bán ròng · top 10

Khối ngoại mua ròng HNX

Phiên 17-3-2026 · Đơn vị: tỉ đồng
IDC+8,9 tỉ
TNG+5,7 tỉ
VFS+4,8 tỉ
MST+3,1 tỉ
SHS+2,9 tỉ
IVS+0,8 tỉ
PLC+0,6 tỉ
PVB+0,4 tỉ
NVB+0,2 tỉ
NSH+0,1 tỉ

Khối ngoại bán ròng HNX

Phiên 17-3-2026 · Đơn vị: tỉ đồng
PVS-17,0 tỉ
CEO-6,5 tỉ
LAS-5,4 tỉ
HUT-3,8 tỉ
MBS-2,6 tỉ
VTZ-0,5 tỉ
VC3-0,5 tỉ
IDV-0,2 tỉ
NET-0,2 tỉ
VGS-0,2 tỉ

Khối ngoại theo ngành — Phiên 17-3-2026

Xem đủ 29 ngành

Cộng mua bán ròng của mọi mã trong ngành, đơn vị tỉ đồng. Bấm tên ngành để xem các doanh nghiệp.

Mua ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
C69625-9-2026▲ +1,3
IVS528-9-2026▲ +0,2
IDC12-10-2026▲ +6,6
NVB12-10-2026▲ +3,8
VGS12-10-2026▲ +0,2
VC312-10-2026▲ +0,1
DTD12-10-2026▲ +0,1
DXP12-10-2026▲ +0,1
CDN12-10-2026▲ +0,1
EVS12-10-2026▲ +0,1

Bán ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
CEO429-9-2026▼ −23,1
MST429-9-2026▼ −3,2
HUT429-9-2026▼ −2,4
WCS429-9-2026▼ −0,2
SD5429-9-2026▼ −0,0
SDC429-9-2026▼ −0,0
VFS330-9-2026▼ −0,9
PVI330-9-2026▼ −0,2
PDB330-9-2026▼ −0,0
TNG21-10-2026▼ −4,6
Bảng đầy đủ 62 mã có giao dịch khối ngoại — Phiên 17-3-2026
MãSànMua (tỉ)Bán (tỉ)Ròng (tỉ)KL ròng (cp)
IDCHNX20,311,4▲ +8,9+203.104
TNGHNX7,21,5▲ +5,7+230.300
VFSHNX5,70,9▲ +4,8+347.100
MSTHNX4,61,5▲ +3,1+364.700
SHSHNX5,83,0▲ +2,9+169.100
IVSHNX0,80,1▲ +0,8+102.700
PLCHNX0,80,1▲ +0,6+25.300
PVBHNX0,50,0▲ +0,4+14.600
NVBHNX0,20,0▲ +0,2+22.000
NSHHNX0,10,0▲ +0,1+30.000
APSHNX0,10,0▲ +0,1+20.900
DTDHNX0,10,0▲ +0,1+6.500
VNRHNX0,10,0▲ +0,1+4.400
KSFHNX0,10,0▲ +0,1+800
PDBHNX0,10,0▲ +0,1+2.600
NTPHNX0,10,0▲ +0,1+900
TIGHNX0,00,0▲ +0,0+5.200
VC7HNX0,00,0▲ +0,0+4.200
EVSHNX0,00,0▲ +0,0+5.900
BVSHNX0,20,1▲ +0,0+1.000
APIHNX0,00,0▲ +0,0+4.600
PSIHNX0,00,0▲ +0,0+2.900
TVCHNX0,00,0▲ +0,0+2.300
VCSHNX0,00,0▲ +0,0+400
SLSHNX0,00,0▲ +0,0+100
MBGHNX0,00,0▲ +0,0+4.600
NBPHNX0,00,0▲ +0,0+1.700
CDNHNX0,00,0▲ +0,0+300
THBHNX0,00,0▲ +0,0+700
TFCHNX0,00,0▲ +0,0+100
SHNHNX0,00,0▲ +0,0+1.200
HOMHNX0,00,0▲ +0,0+700
POTHNX0,00,0▲ +0,0+100
TOTHNX0,00,0▲ +0,0+100
THDHNX0,00,0■ 0,00
NDNHNX0,00,0▼ −0,0−100
CTBHNX0,00,0▼ −0,0−100
VNFHNX0,00,0▼ −0,0−500
PVIHNX0,00,0▼ −0,0−100
DTKHNX0,00,0▼ −0,0−700
NDXHNX0,00,0▼ −0,0−1.400
VTVHNX0,00,0▼ −0,0−1.000
L14HNX0,00,0▼ −0,0−1.000
GICHNX0,00,0▼ −0,0−4.200
IPAHNX0,00,0▼ −0,0−2.800
C69HNX0,30,3▼ −0,0−3.000
PGNHNX0,00,1▼ −0,1−10.300
SD9HNX0,00,1▼ −0,1−6.000
ONEHNX0,00,1▼ −0,1−6.600
PVGHNX0,00,1▼ −0,1−11.600
HGMHNX0,00,1▼ −0,1−392
DXPHNX0,00,2▼ −0,2−12.800
VGSHNX0,00,2▼ −0,2−9.000
NETHNX0,00,2▼ −0,2−3.700
IDVHNX0,00,3▼ −0,2−10.400
VC3HNX0,10,5▼ −0,5−19.200
VTZHNX0,00,5▼ −0,5−25.100
MBSHNX0,02,6▼ −2,6−102.100
HUTHNX0,03,8▼ −3,8−228.810
LASHNX0,66,0▼ −5,4−299.700
CEOHNX4,611,1▼ −6,5−416.800
PVSHNX8,525,6▼ −17,0−418.900

Tóm tắt khối ngoại — Phiên 17-3-2026

Phiên 17-3-2026, khối ngoại bán ròng 9,3 tỉ đồng trên HNX (mua 61,2 tỉ, bán 70,5 tỉ), tính trên 1 phiên.

Mua ròng mạnh nhất: IDC (8,9 tỉ), TNG (5,7 tỉ), VFS (4,8 tỉ).

Bán ròng mạnh nhất: PVS (17,0 tỉ), CEO (6,5 tỉ), LAS (5,4 tỉ).

Theo ngành, Công ty Chứng khoán được mua ròng nhiều nhất (6,1 tỉ đồng).

Thiết bị, dịch vụ khai thác dầu mỏ bị bán ròng nhiều nhất (17,0 tỉ đồng).

C69 đang được khối ngoại mua ròng 6 phiên liên tiếp tính tới phiên 2-10-2026.

CEO bị bán ròng 4 phiên liên tiếp.

Số liệu là giá trị mua, bán của nhà đầu tư nước ngoài do sở giao dịch công bố, gồm cả khớp lệnh và thỏa thuận, gồm cổ phiếu, chứng chỉ quỹ và ETF.

Xem thêm