Số liệu tới phiên2-10-2026

Khối ngoại HNX — Phiên 8-4-2026

→
Phiên 8-4-2026 · Khối ngoại · HNX · 1 phiên · bán ròng 11,4 tỉ đồng · 29 mã mua ròng, 38 mã bán ròng · top 10

Khối ngoại mua ròng HNX

Phiên 8-4-2026 · Đơn vị: tỉ đồng
SHS+8,5 tỉ
VFS+3,2 tỉ
PLC+1,0 tỉ
DXP+0,5 tỉ
NVB+0,3 tỉ
VC7+0,1 tỉ
L14+0,1 tỉ
HGM+0,1 tỉ
VGS+0,1 tỉ
VNR+0,1 tỉ

Khối ngoại bán ròng HNX

Phiên 8-4-2026 · Đơn vị: tỉ đồng
PVS-16,9 tỉ
CEO-2,2 tỉ
VTZ-1,9 tỉ
NTP-0,8 tỉ
IDC-0,7 tỉ
IVS-0,6 tỉ
VC3-0,6 tỉ
PVI-0,4 tỉ
HUT-0,3 tỉ
APS-0,3 tỉ

Khối ngoại theo ngành — Phiên 8-4-2026

Xem đủ 26 ngành

Cộng mua bán ròng của mọi mã trong ngành, đơn vị tỉ đồng. Bấm tên ngành để xem các doanh nghiệp.

Mua ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
C69625-9-2026▲ +1,3
IVS528-9-2026▲ +0,2
IDC12-10-2026▲ +6,6
NVB12-10-2026▲ +3,8
VGS12-10-2026▲ +0,2
VC312-10-2026▲ +0,1
DTD12-10-2026▲ +0,1
DXP12-10-2026▲ +0,1
CDN12-10-2026▲ +0,1
EVS12-10-2026▲ +0,1

Bán ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
CEO429-9-2026▼ −23,1
MST429-9-2026▼ −3,2
HUT429-9-2026▼ −2,4
WCS429-9-2026▼ −0,2
SD5429-9-2026▼ −0,0
SDC429-9-2026▼ −0,0
VFS330-9-2026▼ −0,9
PVI330-9-2026▼ −0,2
PDB330-9-2026▼ −0,0
TNG21-10-2026▼ −4,6
Bảng đầy đủ 67 mã có giao dịch khối ngoại — Phiên 8-4-2026
MãSànMua (tỉ)Bán (tỉ)Ròng (tỉ)KL ròng (cp)
SHSHNX10,72,2▲ +8,5+460.900
VFSHNX3,20,0▲ +3,2+243.900
PLCHNX1,00,0▲ +1,0+41.800
DXPHNX1,00,5▲ +0,5+36.700
NVBHNX0,30,0▲ +0,3+25.200
VC7HNX0,10,0▲ +0,1+17.100
L14HNX0,10,0▲ +0,1+4.000
HGMHNX0,10,0▲ +0,1+402
VGSHNX0,10,0▲ +0,1+2.400
VNRHNX0,10,0▲ +0,1+2.500
EVSHNX0,10,0▲ +0,1+9.700
SLSHNX0,00,0▲ +0,0+300
NFCHNX0,00,0▲ +0,0+700
LHCHNX0,00,0▲ +0,0+300
TSBHNX0,00,0▲ +0,0+1.000
PDBHNX0,00,0▲ +0,0+800
NDNHNX0,10,1▲ +0,0+1.700
LBEHNX0,00,0▲ +0,0+500
NETHNX0,00,0▲ +0,0+200
IPAHNX0,00,0▲ +0,0+800
HLDHNX0,00,0▲ +0,0+600
TIGHNX0,00,0▲ +0,0+1.200
PVGHNX0,00,0▲ +0,0+1.000
IDVHNX0,00,0▲ +0,0+200
TOTHNX0,00,0▲ +0,0+200
SHEHNX0,00,0▲ +0,0+200
WSSHNX0,00,0▲ +0,0+100
VIGHNX0,00,0▲ +0,0+100
PSWHNX0,00,0▲ +0,0+24
X20HNX0,00,0▼ −0,0−100
TTLHNX0,00,0▼ −0,0−200
LASHNX0,00,0▼ −0,0−100
POTHNX0,00,0▼ −0,0−100
DTKHNX0,00,0▼ −0,0−200
PRCHNX0,00,0▼ −0,0−200
HOMHNX0,00,0▼ −0,0−700
HLCHNX0,00,0▼ −0,0−300
OCHHNX0,00,0▼ −0,0−1.000
APIHNX0,00,0▼ −0,0−2.000
MACHNX0,00,0▼ −0,0−800
BABHNX0,00,0▼ −0,0−1.054
SVNHNX0,00,0▼ −0,0−5.300
GICHNX0,00,0▼ −0,0−1.502
BCCHNX0,00,0▼ −0,0−2.200
PMBHNX0,00,0▼ −0,0−1.700
PCEHNX0,00,0▼ −0,0−1.200
VTVHNX0,00,0▼ −0,0−2.100
NBPHNX0,00,0▼ −0,0−4.500
THTHNX0,00,0▼ −0,0−5.000
C69HNX0,00,0▼ −0,0−3.100
ONEHNX0,00,1▼ −0,1−6.000
NSHHNX0,00,1▼ −0,1−11.900
DL1HNX0,00,1▼ −0,1−16.700
MBSHNX0,10,2▼ −0,1−3.600
DTDHNX0,00,1▼ −0,1−4.900
TNGHNX0,10,3▼ −0,2−7.000
BVSHNX0,40,6▼ −0,2−6.800
APSHNX0,00,3▼ −0,3−41.900
HUTHNX0,71,0▼ −0,3−18.106
PVIHNX0,10,5▼ −0,4−5.100
VC3HNX0,00,6▼ −0,6−21.500
IVSHNX0,10,6▼ −0,6−83.000
IDCHNX14,214,9▼ −0,7−14.400
NTPHNX0,00,8▼ −0,8−13.399
VTZHNX0,22,1▼ −1,9−92.700
CEOHNX0,32,5▼ −2,2−125.000
PVSHNX17,934,9▼ −16,9−443.600

Tóm tắt khối ngoại — Phiên 8-4-2026

Phiên 8-4-2026, khối ngoại bán ròng 11,4 tỉ đồng trên HNX (mua 51,2 tỉ, bán 62,7 tỉ), tính trên 1 phiên.

Mua ròng mạnh nhất: SHS (8,5 tỉ), VFS (3,2 tỉ), PLC (1,0 tỉ).

Bán ròng mạnh nhất: PVS (16,9 tỉ), CEO (2,2 tỉ), VTZ (1,9 tỉ).

Theo ngành, Công ty Chứng khoán được mua ròng nhiều nhất (10,6 tỉ đồng).

Thiết bị, dịch vụ khai thác dầu mỏ bị bán ròng nhiều nhất (16,9 tỉ đồng).

C69 đang được khối ngoại mua ròng 6 phiên liên tiếp tính tới phiên 2-10-2026.

CEO bị bán ròng 4 phiên liên tiếp.

Số liệu là giá trị mua, bán của nhà đầu tư nước ngoài do sở giao dịch công bố, gồm cả khớp lệnh và thỏa thuận, gồm cổ phiếu, chứng chỉ quỹ và ETF.

Xem thêm