Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo AMS
CTCP Cơ khí Xây dựng AMECC
AMECC Mechanical Construction Joint Stock Company
7.100
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại AMS: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài AMS theo thời gian

343 ngày
31,59%32,71%33,83%34,96%36,08%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 49%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 21.459.893 cổ phiếu AMS, tương đương 35,77% vốn, trên trần sở hữu 49%. Room còn lại 7.940.107 cổ phiếu (13,23% vốn), khoảng 56 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 35,77% (15-7-2026), thấp nhất 31,90% (15-2-2022).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu AMS theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-202635,77%35,77%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-202635,77%35,77%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-202635,75%35,77%▲ +0,01 điểm %8.901
1 năm2-10-202535,46%35,77%▲ +0,31 điểm %186.062
3 năm8-3-202232,00%35,77%▲ +3,77 điểm %9.739.125

Sở hữu nước ngoài AMS cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-202635,77%■ 0,00 điểm %21.459.89349%7.940.107
9-202635,77%■ 0,00 điểm %21.459.89349%7.940.107
8-202635,77%■ 0,00 điểm %21.459.89349%7.940.107
7-202635,77%▲ +0,02 điểm %21.459.89349%7.940.107
6-202635,75%▲ +0,06 điểm %21.450.49249%7.949.508
5-202635,69%▼ −0,00 điểm %21.415.79249%7.984.208
4-202635,70%▲ +0,14 điểm %21.418.28049%7.981.720
3-202635,55%▼ −0,00 điểm %21.332.99849%8.067.002
2-202635,56%▼ −0,02 điểm %21.335.59649%8.064.404
1-202635,58%▼ −0,10 điểm %21.346.19649%8.053.804
12-202535,68%▲ +0,04 điểm %21.406.19649%7.993.804
11-202535,64%▲ +0,03 điểm %21.383.89649%8.016.104
10-202535,61%▲ +0,16 điểm %21.368.13149%8.031.869
9-202535,46%▼ −0,00 điểm %21.273.83149%8.126.169
8-202535,46%▼ −0,01 điểm %21.273.93149%8.126.069
7-202535,47%▲ +0,01 điểm %21.279.73149%8.120.269
6-202535,46%▲ +0,00 điểm %21.273.83149%8.126.169
5-202535,46%▲ +3,46 điểm %21.273.77849%8.126.222
3-202232,00%▲ +0,10 điểm %11.720.76849%6.227.865
2-202231,90%—11.684.26849%6.264.365

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202621.459.893035,77%7.940.107
1-10-202621.459.893035,77%7.940.107
30-9-202621.459.893035,77%7.940.107
29-9-202621.459.893035,77%7.940.107
28-9-202621.459.893035,77%7.940.107
25-9-202621.459.893035,77%7.940.107
24-9-202621.459.893035,77%7.940.107
23-9-202621.459.893035,77%7.940.107
22-9-202621.459.893035,77%7.940.107
21-9-202621.459.893035,77%7.940.107
18-9-202621.459.893035,77%7.940.107
17-9-202621.459.893035,77%7.940.107
16-9-202621.459.893035,77%7.940.107
15-9-202621.459.893035,77%7.940.107
14-9-202621.459.893035,77%7.940.107
11-9-202621.459.893035,77%7.940.107
10-9-202621.459.893035,77%7.940.107
9-9-202621.459.893035,77%7.940.107
8-9-202621.459.893035,77%7.940.107
7-9-202621.459.893035,77%7.940.107
4-9-202621.459.893035,77%7.940.107
3-9-202621.459.893035,77%7.940.107
28-8-202621.459.893035,77%7.940.107
27-8-202621.459.893035,77%7.940.107
26-8-202621.459.893035,77%7.940.107
25-8-202621.459.893035,77%7.940.107
24-8-202621.459.893035,77%7.940.107
21-8-202621.459.893035,77%7.940.107
20-8-202621.459.893035,77%7.940.107
19-8-202621.459.893—35,77%7.940.107

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của AMS