Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo BBT
CTCP Bông Bạch Tuyết
Bong Bach Tuyet Joint Stock Company
15.800
▲ +1.400 (▲ +9,72%)

Room ngoại BBT: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài BBT theo thời gian

344 ngày
0,34%0,51%0,68%0,84%1,01%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 50%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 76.429 cổ phiếu BBT, tương đương 0,39% vốn, trên trần sở hữu 50%. Room còn lại 9.723.571 cổ phiếu (49,61% vốn), khoảng 154 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,96% (15-2-2022), thấp nhất 0,39% (23-9-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu BBT theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,39%0,39%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,39%0,39%▼ −0,00 điểm %-1
3 tháng3-7-20260,39%0,39%▼ −0,00 điểm %-601
1 năm2-10-20250,79%0,39%▼ −0,40 điểm %-991
3 năm8-3-20220,95%0,39%▼ −0,56 điểm %-16.571

Sở hữu nước ngoài BBT cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,39%■ 0,00 điểm %76.42950%9.723.571
9-20260,39%▼ −0,00 điểm %76.42950%9.723.571
8-20260,39%▼ −0,00 điểm %76.43050%9.723.570
7-20260,39%▼ −0,00 điểm %76.73050%9.723.270
6-20260,39%■ 0,00 điểm %77.03050%9.722.970
5-20260,39%▼ −0,00 điểm %77.03050%9.722.970
4-20260,39%▼ −0,00 điểm %77.33050%9.722.670
3-20260,39%▼ −0,00 điểm %77.35350%9.722.647
2-20260,39%▼ −0,00 điểm %77.36450%9.722.636
1-20260,39%▼ −0,00 điểm %77.37550%9.722.625
12-20250,40%▼ −0,00 điểm %77.56550%9.722.435
11-20250,40%▼ −0,39 điểm %77.57050%9.722.430
10-20250,79%■ 0,00 điểm %77.42050%4.822.580
9-20250,79%▲ +0,00 điểm %77.42050%4.822.580
8-20250,79%▼ −0,01 điểm %77.26050%4.822.740
7-20250,80%■ 0,00 điểm %78.44050%4.821.560
6-20250,80%■ 0,00 điểm %78.44050%4.821.560
5-20250,80%▼ −0,15 điểm %78.44050%4.821.560
3-20220,95%▼ −0,02 điểm %93.00049%4.709.000
2-20220,96%—94.50049%4.707.500

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202676.42900,39%9.723.571
1-10-202676.42900,39%9.723.571
30-9-202676.42900,39%9.723.571
29-9-202676.42900,39%9.723.571
28-9-202676.42900,39%9.723.571
25-9-202676.42900,39%9.723.571
24-9-202676.42900,39%9.723.571
23-9-202676.429−10,39%9.723.571
22-9-202676.43000,39%9.723.570
21-9-202676.43000,39%9.723.570
18-9-202676.43000,39%9.723.570
17-9-202676.43000,39%9.723.570
16-9-202676.43000,39%9.723.570
15-9-202676.43000,39%9.723.570
14-9-202676.43000,39%9.723.570
11-9-202676.43000,39%9.723.570
10-9-202676.43000,39%9.723.570
9-9-202676.43000,39%9.723.570
8-9-202676.43000,39%9.723.570
7-9-202676.43000,39%9.723.570
4-9-202676.43000,39%9.723.570
3-9-202676.43000,39%9.723.570
28-8-202676.43000,39%9.723.570
27-8-202676.43000,39%9.723.570
26-8-202676.43000,39%9.723.570
25-8-202676.43000,39%9.723.570
24-8-202676.43000,39%9.723.570
21-8-202676.43000,39%9.723.570
20-8-202676.43000,39%9.723.570
19-8-202676.430—0,39%9.723.570

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của BBT