Khối ngoại mua bán BVL — trang 40
Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu BVL (CTCP BV Land) theo từng phiên.
Phiên 7-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.
Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu BVL (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).
Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 52.573.371 cổ phiếu.
Mua bán ròng của khối ngoại với BVL
120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng
Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Khối ngoại giao dịch BVL từng phiên
| Phiên | Giá đóng cửa | KL mua | KL bán | KL ròng | GT mua (tỉ) | GT bán (tỉ) | Ròng (tỉ) | Room còn lại (cp) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21-1-2022 | 43.000 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | — |
| 20-1-2022 | 43.000 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | — |
| 19-1-2022 | 42.000 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | — |
| 18-1-2022 | 42.000 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | — |
| 17-1-2022 | 42.000 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | — |
| 14-1-2022 | 49.000 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | — |
| 13-1-2022 | 43.100 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | — |
| 12-1-2022 | 43.000 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | — |
| 11-1-2022 | 45.100 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | — |
| 10-1-2022 | 49.000 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | — |
| 7-1-2022 | 48.000 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | — |
| 6-1-2022 | 48.500 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | — |
| 5-1-2022 | 47.000 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | — |
| 4-1-2022 | 47.000 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | — |
| 31-12-2021 | 42.800 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | — |
| 30-12-2021 | 42.500 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | — |
| 29-12-2021 | 42.600 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | — |
| 28-12-2021 | 42.100 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | — |
| 27-12-2021 | 44.700 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | — |
| 24-12-2021 | 42.300 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | — |
| 23-12-2021 | 42.500 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | — |
| 22-12-2021 | 39.500 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | — |
| 21-12-2021 | 39.500 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | — |
| 20-12-2021 | 34.600 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | — |
| 17-12-2021 | 30.100 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | — |
| 16-12-2021 | 29.500 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | — |
| 15-12-2021 | 29.700 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | — |
| 14-12-2021 | 30.000 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | — |
| 13-12-2021 | 30.000 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | — |
| 10-12-2021 | 28.100 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | — |
Trang 40/45 · 10-12-2021 – 21-1-2022 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 11-6-2021
Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại BVL, hoặc riêng sàn UPCOM ở trang UPCoM-Index.
