Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo CAN
CTCP Đồ hộp Hạ Long
Halong Canned Food Joint Stock Corporation
20.600
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại CAN: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài CAN theo thời gian

343 ngày
-1,09%5,39%11,87%18,35%24,84%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 50%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 35.020 cổ phiếu CAN, tương đương 0,70% vốn, trên trần sở hữu 50%. Room còn lại 2.464.980 cổ phiếu (49,30% vốn), khoảng 51 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 23,05% (15-2-2022), thấp nhất 0,69% (5-3-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu CAN theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,70%0,70%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,70%0,70%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-20260,69%0,70%▲ +0,01 điểm %300
1 năm2-10-20250,72%0,70%▼ −0,02 điểm %-1.200
3 năm8-3-202223,05%0,70%▼ −22,35 điểm %-1.117.390

Sở hữu nước ngoài CAN cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,70%■ 0,00 điểm %35.02050%2.464.980
9-20260,70%■ 0,00 điểm %35.02050%2.464.980
8-20260,70%▲ +0,00 điểm %35.02050%2.464.980
7-20260,70%▲ +0,00 điểm %34.92050%2.465.080
6-20260,69%▼ −0,00 điểm %34.72050%2.465.280
5-20260,70%■ 0,00 điểm %34.82050%2.465.180
4-20260,70%▲ +0,00 điểm %34.82050%2.465.180
3-20260,69%▼ −0,00 điểm %34.72050%2.465.280
2-20260,70%▼ −0,01 điểm %34.82050%2.465.180
1-20260,71%▲ +0,01 điểm %35.32050%2.464.680
12-20250,70%▼ −0,02 điểm %34.92050%2.465.080
11-20250,71%▼ −0,01 điểm %35.72050%2.464.280
10-20250,72%▲ +0,00 điểm %36.22050%2.463.780
9-20250,72%■ 0,00 điểm %36.12050%2.463.880
8-20250,72%▼ −0,00 điểm %36.12050%2.463.880
7-20250,72%■ 0,00 điểm %36.22050%2.463.780
6-20250,72%▼ −0,06 điểm %36.22050%2.463.780
5-20250,78%▼ −22,26 điểm %39.22050%2.460.780
3-202223,05%■ 0,00 điểm %1.152.41049%1.297.590
2-202223,05%—1.152.41049%1.297.590

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202635.02000,70%2.464.980
1-10-202635.02000,70%2.464.980
30-9-202635.02000,70%2.464.980
29-9-202635.02000,70%2.464.980
28-9-202635.02000,70%2.464.980
25-9-202635.02000,70%2.464.980
24-9-202635.02000,70%2.464.980
23-9-202635.02000,70%2.464.980
22-9-202635.02000,70%2.464.980
21-9-202635.02000,70%2.464.980
18-9-202635.02000,70%2.464.980
17-9-202635.02000,70%2.464.980
16-9-202635.02000,70%2.464.980
15-9-202635.02000,70%2.464.980
14-9-202635.02000,70%2.464.980
11-9-202635.02000,70%2.464.980
10-9-202635.02000,70%2.464.980
9-9-202635.02000,70%2.464.980
8-9-202635.02000,70%2.464.980
7-9-202635.02000,70%2.464.980
4-9-202635.02000,70%2.464.980
3-9-202635.02000,70%2.464.980
28-8-202635.02000,70%2.464.980
27-8-202635.02000,70%2.464.980
26-8-202635.02000,70%2.464.980
25-8-202635.02000,70%2.464.980
24-8-202635.02000,70%2.464.980
21-8-202635.02000,70%2.464.980
20-8-202635.02000,70%2.464.980
19-8-202635.020—0,70%2.464.980

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của CAN