Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo CEO
CTCP Tập đoàn C.E.O
C.E.O Group Joint Stock Company
10.500
▼ −300 (▼ −2,78%)

Room ngoại CEO: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài CEO theo thời gian

344 ngày
-0,56%1,90%4,36%6,83%9,29%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 49%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 23.069.583 cổ phiếu CEO, tương đương 3,87% vốn, trên trần sở hữu 49%. Room còn lại 268.860.536 cổ phiếu (45,13% vốn), khoảng 2.823 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 8,61% (22-10-2025), thấp nhất 0,12% (15-2-2022).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu CEO theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20264,02%3,87%▼ −0,15 điểm %-890.300
1 tháng28-8-20264,86%3,87%▼ −0,99 điểm %-5.870.835
3 tháng3-7-20263,15%3,87%▲ +0,73 điểm %5.219.159
1 năm2-10-20257,21%3,87%▼ −3,34 điểm %-17.854.147
3 năm8-3-20220,13%3,87%▲ +3,75 điểm %22.743.929

Sở hữu nước ngoài CEO cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20263,87%▼ −0,18 điểm %23.069.58349%268.860.536
9-20264,05%▼ −0,81 điểm %24.124.68349%267.805.436
8-20264,86%▲ +1,43 điểm %28.940.41849%262.989.701
7-20263,43%▲ +0,20 điểm %20.406.71649%271.523.403
6-20263,23%▼ −0,06 điểm %18.319.68049%259.714.196
5-20263,28%▲ +0,32 điểm %18.632.53949%259.401.337
4-20262,97%▼ −0,67 điểm %16.825.13149%261.208.745
3-20263,64%▼ −0,21 điểm %20.645.43149%257.388.445
2-20263,85%▲ +0,22 điểm %21.820.51749%256.213.359
1-20263,62%▼ −0,23 điểm %20.553.54349%257.480.333
12-20253,85%▼ −0,92 điểm %21.843.48149%256.190.395
11-20254,77%▼ −2,18 điểm %27.055.84449%250.978.032
10-20256,94%▲ +0,02 điểm %39.405.91749%238.627.959
9-20256,92%▲ +0,40 điểm %39.271.63049%238.762.246
8-20256,52%▼ −0,07 điểm %35.225.82949%229.573.322
7-20256,59%▲ +1,89 điểm %35.593.20949%229.205.942
6-20254,70%▲ +0,85 điểm %25.396.85049%239.402.301
5-20253,85%▲ +3,73 điểm %20.822.46949%243.976.682
3-20220,13%▲ +0,01 điểm %325.65449%125.770.938
2-20220,12%—303.17849%125.793.414

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202623.069.583−1.055.1003,87%268.860.536
1-10-202624.124.68304,05%267.805.436
30-9-202624.124.683−95.0004,05%267.805.436
29-9-202624.219.683+326.8004,07%267.710.436
28-9-202623.892.883−67.0004,01%268.037.236
25-9-202623.959.883−16.5004,02%267.970.236
24-9-202623.976.383−556.4004,02%267.953.736
23-9-202624.532.783−3.096.8004,12%267.397.336
22-9-202627.629.583−578.7004,64%264.300.536
21-9-202628.208.283−175.2004,73%263.721.836
18-9-202628.383.48304,76%263.546.636
17-9-202628.383.48304,76%263.546.636
16-9-202628.383.48304,76%263.546.636
15-9-202628.383.483+405.9014,76%263.546.636
14-9-202627.977.582−224.6144,70%263.952.537
11-9-202628.202.196−311.3394,73%263.727.923
10-9-202628.513.535−381.8454,79%263.416.584
9-9-202628.895.38004,85%263.034.739
8-9-202628.895.38004,85%263.034.739
7-9-202628.895.380+236.5134,85%263.034.739
4-9-202628.658.867−281.5514,81%263.271.252
3-9-202628.940.41804,86%262.989.701
28-8-202628.940.41804,86%262.989.701
27-8-202628.940.418+2.205.1004,86%262.989.701
26-8-202626.735.318+1.528.8504,49%265.194.801
25-8-202625.206.468+4.689.9004,23%266.723.651
24-8-202620.516.568+2.596.1003,44%271.413.551
21-8-202617.920.468−304.7003,01%274.009.651
20-8-202618.225.168−316.3933,06%273.704.951
19-8-202618.541.561—3,11%273.388.558

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của CEO