Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo COM
CTCP Vật tư - Xăng dầu
Materials Petroleum Joint Stock Company
24.900
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại COM: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài COM theo thời gian

1258 ngày
0,14%0,21%0,28%0,35%0,43%15-7-20212-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-7-2021. Trần sở hữu hiện tại 0%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 23.355 cổ phiếu COM, tương đương 0,17% vốn, trên trần sở hữu 0%.

Trong dữ liệu từ 15-7-2021, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,41% (7-9-2021), thấp nhất 0,16% (15-8-2025).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu COM theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,17%0,17%▼ −0,00 điểm %-400
1 tháng28-8-20260,17%0,17%▼ −0,00 điểm %-400
3 tháng3-7-20260,17%0,17%▼ −0,01 điểm %-725
1 năm2-10-20250,17%0,17%▼ −0,00 điểm %-225
3 năm3-10-20230,22%0,17%▼ −0,05 điểm %-7.705

Sở hữu nước ngoài COM cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,17%▼ −0,00 điểm %23.3550%-23.355
9-20260,17%■ 0,00 điểm %23.7550%-23.755
8-20260,17%▼ −0,00 điểm %23.7550%-23.755
7-20260,17%▼ −0,00 điểm %23.9550%-23.955
6-20260,17%■ 0,00 điểm %24.0800%-24.080
5-20260,17%■ 0,00 điểm %24.0800%-24.080
4-20260,17%▼ −0,00 điểm %24.0800%-24.080
3-20260,17%■ 0,00 điểm %24.1800%-24.180
2-20260,17%▲ +0,00 điểm %24.18049%6.894.927
1-20260,17%■ 0,00 điểm %23.68049%6.895.427
12-20250,17%■ 0,00 điểm %23.68049%6.895.427
11-20250,17%▲ +0,00 điểm %23.68049%6.895.427
10-20250,17%■ 0,00 điểm %23.58049%6.895.527
9-20250,17%▲ +0,01 điểm %23.58049%6.895.527
8-20250,16%▼ −0,00 điểm %22.58049%6.896.527
7-20250,16%▼ −0,02 điểm %22.72049%6.896.387
6-20250,18%■ 0,00 điểm %25.42049%6.893.687
5-20250,18%▼ −0,01 điểm %25.42049%6.893.687
4-20250,19%▼ −0,01 điểm %27.52049%6.891.587
3-20250,20%▲ +0,00 điểm %28.49049%6.890.617
2-20250,20%▼ −0,00 điểm %28.29049%6.890.817
1-20250,20%▼ −0,00 điểm %28.39049%6.890.717
12-20240,20%▼ −0,00 điểm %28.66049%6.890.447
11-20240,20%▼ −0,00 điểm %28.76049%6.890.347
10-20240,21%▼ −0,00 điểm %29.16049%6.889.947
9-20240,21%▲ +0,00 điểm %29.66049%6.889.447
8-20240,21%▼ −0,00 điểm %29.06049%6.890.047
7-20240,21%▼ −0,00 điểm %29.56049%6.889.547
6-20240,21%▲ +0,00 điểm %29.76049%6.889.347
5-20240,21%■ 0,00 điểm %29.66049%6.889.447
4-20240,21%■ 0,00 điểm %29.66049%6.889.447
3-20240,21%■ 0,00 điểm %29.66049%6.889.447
2-20240,21%▼ −0,00 điểm %29.66049%6.889.447
1-20240,21%■ 0,00 điểm %29.96049%6.889.147
12-20230,21%▼ −0,01 điểm %29.96049%6.889.147
11-20230,22%■ 0,00 điểm %31.06049%6.888.047
10-20230,22%■ 0,00 điểm %31.06049%6.888.047
9-20230,22%▼ −0,06 điểm %31.06049%6.888.047
8-20230,28%▼ −0,03 điểm %39.23049%6.879.877
7-20230,31%■ 0,00 điểm %43.36049%6.875.747
6-20230,31%▼ −0,00 điểm %43.36049%6.875.747
5-20230,31%▼ −0,04 điểm %43.46049%6.875.647
4-20230,35%■ 0,00 điểm %49.36049%6.869.747
3-20230,35%■ 0,00 điểm %49.36049%6.869.747
2-20230,35%■ 0,00 điểm %49.36049%6.869.747
1-20230,35%■ 0,00 điểm %49.36049%6.869.747
12-20220,35%▲ +0,00 điểm %49.36049%6.869.747
11-20220,35%▲ +0,00 điểm %48.96049%6.870.147
10-20220,34%■ 0,00 điểm %48.36049%6.870.747
9-20220,34%▼ −0,00 điểm %48.36049%6.870.747
8-20220,34%■ 0,00 điểm %48.38049%6.870.727
7-20220,34%▼ −0,03 điểm %48.38049%6.870.727
6-20220,37%▼ −0,00 điểm %52.62049%6.866.487
5-20220,38%▼ −0,00 điểm %53.02049%6.866.087
4-20220,38%▼ −0,00 điểm %53.22049%6.865.887
3-20220,38%▼ −0,01 điểm %53.42049%6.865.687
2-20220,39%■ 0,00 điểm %54.82049%6.864.287
1-20220,39%▼ −0,01 điểm %54.82049%6.864.287
12-20210,39%■ 0,00 điểm %55.62049%6.863.487
11-20210,39%■ 0,00 điểm %55.62049%6.863.487
10-20210,39%▲ +0,00 điểm %55.62049%6.863.487
9-20210,39%▼ −0,01 điểm %55.42049%6.863.687
8-20210,41%■ 0,00 điểm %57.22049%6.861.887
7-20210,41%—57.22049%6.861.887

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202623.355−4000,17%-23.355
1-10-202623.75500,17%-23.755
30-9-202623.75500,17%-23.755
29-9-202623.75500,17%-23.755
28-9-202623.75500,17%-23.755
25-9-202623.75500,17%-23.755
24-9-202623.75500,17%-23.755
23-9-202623.75500,17%-23.755
22-9-202623.75500,17%-23.755
21-9-202623.75500,17%-23.755
18-9-202623.75500,17%-23.755
17-9-202623.75500,17%-23.755
16-9-202623.75500,17%-23.755
15-9-202623.75500,17%-23.755
14-9-202623.75500,17%-23.755
11-9-202623.75500,17%-23.755
10-9-202623.75500,17%-23.755
9-9-202623.75500,17%-23.755
8-9-202623.75500,17%-23.755
7-9-202623.75500,17%-23.755
4-9-202623.75500,17%-23.755
3-9-202623.75500,17%-23.755
28-8-202623.75500,17%-23.755
27-8-202623.75500,17%-23.755
26-8-202623.75500,17%-23.755
25-8-202623.75500,17%-23.755
24-8-202623.75500,17%-23.755
21-8-202623.755−2000,17%-23.755
20-8-202623.95500,17%-23.955
19-8-202623.955—0,17%-23.955

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của COM