Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo DCL
CTCP Dược phẩm Cửu Long
Cuu Long Pharmaceutical Joint Stock Company
46.500
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại DCL: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài DCL theo thời gian

1257 ngày
0,80%1,18%1,56%1,95%2,33%15-7-20212-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-7-2021. Trần sở hữu hiện tại 0%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 662.623 cổ phiếu DCL, tương đương 0,91% vốn, trên trần sở hữu 0%.

Trong dữ liệu từ 15-7-2021, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 2,22% (15-7-2021), thấp nhất 0,91% (2-10-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu DCL theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,91%0,91%▼ −0,00 điểm %-500
1 tháng28-8-20260,91%0,91%▼ −0,00 điểm %-700
3 tháng3-7-20260,92%0,91%▼ −0,01 điểm %-10.220
1 năm2-10-20251,06%0,91%▼ −0,16 điểm %-114.240
3 năm3-10-20231,32%0,91%▼ −0,41 điểm %-299.800

Sở hữu nước ngoài DCL cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,91%▼ −0,00 điểm %662.6230%-662.623
9-20260,91%▼ −0,00 điểm %663.1230%-663.123
8-20260,91%▼ −0,00 điểm %663.3230%-663.323
7-20260,91%▼ −0,01 điểm %666.1230%-666.123
6-20260,92%▼ −0,01 điểm %672.8430%-672.843
5-20260,94%■ 0,00 điểm %683.4830%-683.483
4-20260,94%▼ −0,00 điểm %683.4830%-683.483
3-20260,94%▼ −0,01 điểm %683.5830%-683.583
2-20260,94%▼ −0,06 điểm %689.6630%-689.663
1-20261,00%▼ −0,01 điểm %731.2230%-731.223
12-20251,01%▼ −0,02 điểm %737.9230%-737.923
11-20251,03%▼ −0,04 điểm %750.4230%-750.423
10-20251,06%■ 0,00 điểm %776.8630%-776.863
9-20251,06%■ 0,00 điểm %776.8630%-776.863
8-20251,06%▼ −0,01 điểm %776.8630%-776.863
7-20251,08%■ 0,00 điểm %786.1630%-786.163
6-20251,08%▼ −0,01 điểm %786.1630%-786.163
5-20251,08%■ 0,00 điểm %790.8930%-790.893
4-20251,08%▼ −0,03 điểm %790.8930%-790.893
3-20251,11%■ 0,00 điểm %813.2930%-813.293
2-20251,11%▼ −0,00 điểm %813.2930%-813.293
1-20251,12%■ 0,00 điểm %815.2930%-815.293
12-20241,12%■ 0,00 điểm %815.2930%-815.293
11-20241,12%▼ −0,00 điểm %815.2930%-815.293
10-20241,12%▼ −0,00 điểm %816.7930%-816.793
9-20241,12%▼ −0,04 điểm %817.9030%-817.903
8-20241,16%■ 0,00 điểm %848.7030%-848.703
7-20241,16%▼ −0,02 điểm %848.7030%-848.703
6-20241,18%▼ −0,01 điểm %862.6030%-862.603
5-20241,19%▼ −0,00 điểm %867.6430%-867.643
4-20241,19%▼ −0,00 điểm %870.8030%-870.803
3-20241,20%▼ −0,00 điểm %873.8030%-873.803
2-20241,20%▼ −0,07 điểm %875.6630%-875.663
1-20241,27%▼ −0,01 điểm %927.1830%-927.183
12-20231,28%▼ −0,00 điểm %936.1830%-936.183
11-20231,28%▼ −0,03 điểm %937.6230%-937.623
10-20231,32%▼ −0,00 điểm %961.4230%-961.423
9-20231,32%▼ −0,00 điểm %962.4230%-962.423
8-20231,32%■ 0,00 điểm %962.4430%-962.443
7-20231,32%▼ −0,00 điểm %962.4430%-962.443
6-20231,32%▼ −0,00 điểm %963.0710%-963.071
5-20231,32%■ 0,00 điểm %963.0810%-963.081
4-20231,32%▼ −0,00 điểm %963.0810%-963.081
3-20231,32%■ 0,00 điểm %963.2110%-963.211
2-20231,32%■ 0,00 điểm %963.2110%-963.211
1-20231,32%▼ −0,00 điểm %963.2110%-963.211
12-20221,32%▼ −0,00 điểm %963.6150%-963.615
11-20221,32%■ 0,00 điểm %963.7510%-963.751
10-20221,32%▼ −0,01 điểm %963.7510%-963.751
9-20221,32%▼ −0,00 điểm %967.5670%-967.567
8-20221,33%▼ −0,00 điểm %968.0730%-968.073
7-20221,33%■ 0,00 điểm %968.1730%-968.173
6-20221,33%▼ −0,00 điểm %968.1730%-968.173
5-20221,33%▼ −0,00 điểm %969.7730%-969.773
4-20221,33%▼ −0,01 điểm %970.3730%-970.373
3-20221,33%▼ −0,33 điểm %975.0730%-975.073
2-20221,66%▼ −0,01 điểm %978.6730%-978.673
1-20221,68%■ 0,00 điểm %985.6730%-985.673
12-20211,68%▼ −0,01 điểm %985.6730%-985.673
11-20211,69%▼ −0,00 điểm %994.0730%-994.073
10-20211,69%▼ −0,01 điểm %994.1730%-994.173
9-20211,70%▼ −0,17 điểm %997.5730%-997.573
8-20211,86%▼ −0,36 điểm %1.057.9730%-1.057.973
7-20212,22%—1.263.15332,57%17.247.297

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026662.623−5000,91%-662.623
1-10-2026663.12300,91%-663.123
30-9-2026663.12300,91%-663.123
29-9-2026663.12300,91%-663.123
28-9-2026663.12300,91%-663.123
25-9-2026663.12300,91%-663.123
24-9-2026663.12300,91%-663.123
23-9-2026663.12300,91%-663.123
22-9-2026663.12300,91%-663.123
21-9-2026663.12300,91%-663.123
18-9-2026663.12300,91%-663.123
17-9-2026663.12300,91%-663.123
16-9-2026663.12300,91%-663.123
15-9-2026663.123−2000,91%-663.123
14-9-2026663.32300,91%-663.323
11-9-2026663.32300,91%-663.323
10-9-2026663.32300,91%-663.323
9-9-2026663.32300,91%-663.323
8-9-2026663.32300,91%-663.323
7-9-2026663.32300,91%-663.323
4-9-2026663.32300,91%-663.323
3-9-2026663.32300,91%-663.323
28-8-2026663.32300,91%-663.323
27-8-2026663.32300,91%-663.323
26-8-2026663.32300,91%-663.323
25-8-2026663.32300,91%-663.323
24-8-2026663.32300,91%-663.323
21-8-2026663.323−2.8000,91%-663.323
20-8-2026666.12300,91%-666.123
19-8-2026666.123—0,91%-666.123

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của DCL